Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:27 29/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nạo vét thoát nước TDP1 phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ. Địa Chỉ: Phường Thanh Bình, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02303827121 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Dũng: Địa chỉ: Phường Noong Bua, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình Nạo vét thoát nước TDP1 phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đấu giá đất, SDĐ thành phố và xã, sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2021-2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
18:00 10/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:22 29/05/2022
đến
18:00 10/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:00 10/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
13.500.000 VND
Bằng chữ
Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/06/2022 (07/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Dũng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nạo vét thoát nước TDP1 phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đấu giá đất, SDĐ thành phố và xã, sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2021-2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Dũng , địa chỉ: SN 78 tổ dân phố 9 phường Noong Bua, Thành phố Điện Biên phủ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ. Địa Chỉ: Phường Thanh Bình, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02303827121 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Dũng: Địa chỉ: Phường Noong Bua, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Đơn vị thẩm định: Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ. Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. - Địa chỉ: Số nhà 30, tổ dân phố 20, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT:Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Dũng: Địa chỉ: Phường Noong Bua, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Dũng , địa chỉ: SN 78 tổ dân phố 9 phường Noong Bua, Thành phố Điện Biên phủ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ. Địa Chỉ: Phường Thanh Bình, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02303827121 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Dũng: Địa chỉ: Phường Noong Bua, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ. Địa Chỉ: Phường Thanh Bình, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02303827121 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Dũng: Địa chỉ: Phường Noong Bua, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn tỉnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. - Phòng Tài Chính Kế hoạch – thành phố Điện Biên Phủ, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Kỹ sư cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiếu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật 02 công trình hạ tầng kỹ thuật- Có hợp đồng lao động.83
2Phụ trách kỹ thuật1- Chuyên ngành cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách tối thiếu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật- Có hợp đồng lao động33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ARÃNH 40X60
1Đào móng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7661100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V50m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V32m3
4Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m3
5Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49tấn
6Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1984tấn
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
8Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,704100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,1134tấn
11Ván khuôn tấm đan1,332100m2
12Lắp đặt tấm đan2001 cấu kiện
BHỐ THU NƯỚC
1Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
2Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4638100m2
3Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,232m3
4Cốt thép cửa thu nước đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
5Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,299m3
6Cốt thép tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0774100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1388m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
CBÓ VỈA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,65m3
2Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V29,422m3
3Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,386100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,65m3
5Vữa xi măng M100 dán bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,382m3
6Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3131 cấu kiện
7Ván khuôn tấm đan, rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
8Bê tông tấm đan, rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,26m3
9Lắp đặt tấm đan rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V6261 cấu kiện
DVỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V54,462m3
2Bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V54,462m3
3Lát gạch Tezaro vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V544,62m2
4Xây gạch bó bồn gốc cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
5Bê tông lót xây bó bồn, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
6Chặt hạ cây cũMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
7Vận chuyển cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V201 cây
8Trồng cây xanh,Mô tả kỹ thuật theo chương V201 cay
ESỬA CHỮA RÃNH NƯỚC THẢI KHU BÀ NHƯ
1Đào móng đường ống, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V30,381m3
2Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
4Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
6Hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V154,593m3
8Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V154,593m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V154,593m3
10Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6968m3
11ván khuôn hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1814100m2
12Bê tông lót, đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
13Lắp đặt tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
14Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536m3
16Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
FNÃO VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI
1Bật nắp tấm đan để vệ sinh lòng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4741 cấu kiện
2Nạo vét bùn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V104,28m3 bùn
3Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V104,28m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V104,28m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V104,28m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V104,28m3
7Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - tấm đan rãnh hư hỏng ra bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V58,6575tấn
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V23,463m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V23,463m3
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,6894tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5784100m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,463m3
13Bốc xếp tấm đan từ bãi lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V62,3469tấn
14Bốc xếp tấm đan từ phương tiện vận chuyển xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V62,3469tấn
15Lắp đạt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4741 cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục 6TCần trục có sức nâng tối thiểu 6 tấn1
2Ô tô tự đổCó trọng tải tối thiểu 05 tấn thở lên2
3Đầm bànCông suất 1KW1
4Đầm dùiCông suất 1,5 KW1
5Máy trộn bê tôngCông suất 250 l2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục 6T
Cần trục có sức nâng tối thiểu 6 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
Có trọng tải tối thiểu 05 tấn thở lên
2
3
Đầm bàn
Công suất 1KW
1
4
Đầm dùi
Công suất 1,5 KW
1
5
Máy trộn bê tông
Công suất 250 l
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng, đất cấp IV
0,7661 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
50 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150
32 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250
57,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Cốt thép rãnh, đường kính
1,49 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Cốt thép rãnh, đường kính
4,1984 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Ván khuôn móng
0,8 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ván khuôn rãnh
6,704 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250
19,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Cốt thép tấm đan
3,1134 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Ván khuôn tấm đan
1,332 100m2
12 Lắp đặt tấm đan
200 1 cấu kiện
13 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150
1,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Ván khuôn hố thu
0,4638 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200
8,232 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Cốt thép cửa thu nước đường kính cốt thép
0,101 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200
1,299 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Cốt thép tấm chắn rác
0,0619 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Cốt thép tấm đan
0,0766 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn tấm đan
0,0774 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250
1,1388 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp đặt tấm đan
24 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
15,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150
29,422 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn bó vỉa
1,386 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200
15,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Vữa xi măng M100 dán bó vỉa
4,382 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp đặt bó vỉa
313 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn tấm đan, rãnh tam giác
0,77 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông tấm đan, rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250
6,26 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác
626 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá
54,462 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 150
54,462 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lát gạch Tezaro vỉa hè
544,62 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Xây gạch bó bồn gốc cây, vữa XM mác 75
2,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông lót xây bó bồn, đá 2x4, mác 150
1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Chặt hạ cây cũ
20 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Vận chuyển cây xanh
20 1 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Trồng cây xanh,
20 1 cay Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Đào móng đường ống, đất cấp IV
30,381 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Cắt mặt đường bê tông
0,5 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
4,1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đắp cát đường ống
4,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm
0,8 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 200
4,1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
154,593 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Vận chuyển phế thải
154,593 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T
154,593 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200
1,6968 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 ván khuôn hố thu nước
0,1814 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 72

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây