Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Dũng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Nạo vét thoát nước TDP1 phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đấu giá đất, SDĐ thành phố và xã, sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ. Địa Chỉ: Phường Thanh Bình, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02303827121 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Dũng: Địa chỉ: Phường Noong Bua, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn tỉnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. - Phòng Tài Chính Kế hoạch – thành phố Điện Biên Phủ, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiếu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật 02 công trình hạ tầng kỹ thuật- Có hợp đồng lao động. | 8 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách tối thiếu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật- Có hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | RÃNH 40X60 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7661 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | tấn |
| 6 | Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1984 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,704 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1134 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 1,332 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 200 | 1 cấu kiện | |
| B | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4638 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,232 | m3 |
| 4 | Cốt thép cửa thu nước đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 5 | Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1388 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,422 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,65 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 dán bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,382 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | 1 cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn tấm đan, rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626 | 1 cấu kiện |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,462 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,462 | m3 |
| 3 | Lát gạch Tezaro vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,62 | m2 |
| 4 | Xây gạch bó bồn gốc cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Bê tông lót xây bó bồn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 6 | Chặt hạ cây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 7 | Vận chuyển cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây xanh, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cay |
| E | SỬA CHỮA RÃNH NƯỚC THẢI KHU BÀ NHƯ | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,381 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 4 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,593 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,593 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,593 | m3 |
| 10 | Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6968 | m3 |
| 11 | ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót, đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| F | NÃO VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bật nắp tấm đan để vệ sinh lòng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | 1 cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,28 | m3 bùn |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,28 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,28 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,28 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,28 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - tấm đan rãnh hư hỏng ra bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6575 | tấn |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,463 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,463 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6894 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5784 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,463 | m3 |
| 13 | Bốc xếp tấm đan từ bãi lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3469 | tấn |
| 14 | Bốc xếp tấm đan từ phương tiện vận chuyển xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3469 | tấn |
| 15 | Lắp đạt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | 1 cấu kiện |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần trục 6T | Cần trục có sức nâng tối thiểu 6 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Có trọng tải tối thiểu 05 tấn thở lên | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất 1KW | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất 1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 l | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần trục 6T |
Cần trục có sức nâng tối thiểu 6 tấn |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
Có trọng tải tối thiểu 05 tấn thở lên |
2 |
3 |
Đầm bàn |
Công suất 1KW |
1 |
4 |
Đầm dùi |
Công suất 1,5 KW |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
Công suất 250 l |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng, đất cấp IV | 0,7661 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 50 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 32 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | 57,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Cốt thép rãnh, đường kính | 1,49 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Cốt thép rãnh, đường kính | 4,1984 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Ván khuôn móng | 0,8 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Ván khuôn rãnh | 6,704 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 19,8 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Cốt thép tấm đan | 3,1134 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 1,332 | 100m2 | |||
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 200 | 1 cấu kiện | |||
| 13 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 1,8 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Ván khuôn hố thu | 0,4638 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | 8,232 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Cốt thép cửa thu nước đường kính cốt thép | 0,101 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | 1,299 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Cốt thép tấm chắn rác | 0,0619 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Cốt thép tấm đan | 0,0766 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Ván khuôn tấm đan | 0,0774 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,1388 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Lắp đặt tấm đan | 24 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 15,65 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | 29,422 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Ván khuôn bó vỉa | 1,386 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | 15,65 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Vữa xi măng M100 dán bó vỉa | 4,382 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Lắp đặt bó vỉa | 313 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ván khuôn tấm đan, rãnh tam giác | 0,77 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bê tông tấm đan, rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | 6,26 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác | 626 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 54,462 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 150 | 54,462 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lát gạch Tezaro vỉa hè | 544,62 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Xây gạch bó bồn gốc cây, vữa XM mác 75 | 2,4 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Bê tông lót xây bó bồn, đá 2x4, mác 150 | 1 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Chặt hạ cây cũ | 20 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Vận chuyển cây xanh | 20 | 1 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Trồng cây xanh, | 20 | 1 cay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Đào móng đường ống, đất cấp IV | 30,381 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Cắt mặt đường bê tông | 0,5 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 4,1 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Đắp cát đường ống | 4,8 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | 0,8 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 200 | 4,1 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 154,593 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Vận chuyển phế thải | 154,593 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | 154,593 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | 1,6968 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | ván khuôn hố thu nước | 0,1814 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Tự do không thể có mà thiếu chính quyền – nếu không nó sẽ biến thành sự hỗn loạn, và chính quyền không thể tồn tại mà thiếu tự do – nếu không nó sẽ biến thành chuyên quyền. "
Stefan Zweig
Sự kiện trong nước: Từ ngày 19-4 đến ngày 1-5-1968, với một lực lượng hơn một vạn quân "tinh nhuệ" gồm 2 lữ đoàn "kỵ binh bay", 1 lữ đoàn dù Mỹ, 1 chiến đoàn dù và 1 trung đoàn nguỵ cùng 4-5 tiểu đoàn công binh, pháo binh và pháo các loại, đế quốc Mỹ đã mở cuộc hành quân vào vùng Aso, A Lưới (Thừa Thiên). Chúng tập trung một số lớn máy bay lên thẳng và dùng máy bay B52 bắn phá liên tục hàng tuần để mở đường. Nhưng trước sự phản công mạnh mẽ của quân dân Thừa Thiên, giặc Mỹ thất bại thảm hại, quân ta diệt hơn 2.200 địch (hầu hết là Mỹ) bắn rơi và phá huỷ hơn 100 xe quân sự.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ. Địa Chỉ: Phường Thanh Bình, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02303827121 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Dũng: Địa chỉ: Phường Noong Bua, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ. Địa Chỉ: Phường Thanh Bình, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02303827121 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Dũng: Địa chỉ: Phường Noong Bua, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.