Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:47 02/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Nà Cài, xã Chiềng On
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Nà Cài, xã Chiềng On
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi không thường xuyên giao tại Quyết định số 138/QĐ-PGDĐT ngày 22/12/2021 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Yên Châu
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:30 10/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:42 02/06/2022
đến
15:30 10/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 10/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
14.000.000 VND
Bằng chữ
Mười bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/06/2022 (08/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường tiểu học Nà Cài
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Nà Cài, xã Chiềng On
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi không thường xuyên giao tại Quyết định số 138/QĐ-PGDĐT ngày 22/12/2021 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Yên Châu
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường tiểu học Nà Cài; Địa chỉ: Xã Chiềng On, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đà Giang Tây Bắc.; Địa chỉ: Tổ 6, Phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. + Cơ quan lập E-HSYC: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đà Giang Tây Bắc; Địa chỉ: Tổ 6, Phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Đơn vị đánh giá E-HSĐX: Tổ chuyên gia đấu thầu do Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đà Giang Tây Bắc thành lập; + Đơn vị thẩm định E-HSYC: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nậm La; Địa chỉ: Số 25 đường Ngô Quyền, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường tiểu học Nà Cài , địa chỉ: xã Chiềng On, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Nà Cài; Địa chỉ: Xã Chiềng On, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường tiểu học Nà Cài; Địa chỉ: Xã Chiềng On, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Bùi Văn Huy - Chức vụ: Hiệu trưởng; Địa chỉ: Xã Chiềng On, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0979400226
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu do Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đà Giang Tây Bắc thành lập
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu từ hạng III trở lên, có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự(gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng Đại học, chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu từ hạng III trở lên).33
2Kỹ thuật thi công xây dựng2Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp)và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM
BNHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V119,6525m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V641,4202m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.192,121m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V154,477m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V192,9192m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V851,0538m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V128,284m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V238,4242m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V38,6193m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48,2298m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V170,2108m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V933,6663m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.466,833m2
14Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V282,48m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V718,5236m2
16Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,221m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2594m3
18Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,6776m3
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,7549m3
20Bốc xúc + vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,0868chuyến
21Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,65251m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V119,65251m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,284m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V238,4242m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6193m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,2298m2
27Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,2108m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.236,094m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V795,8972m2
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V726,76041m2
31Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V282,48m2 cấu kiện
32Thay kính cửa đi và cửa sổ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,4546m2
33Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
34Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8801m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,9045m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5512100m2
37Rọ chắn rác ĐK 150 thép F 6Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38ống lồng bằng nhựa ĐK = 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Hộp giảm tốc bằng nhựa ĐK =76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Đai giữ ống giữ hộp giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
41Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
CPHÁ DỠ BẬC SÂN KHẤU + XÂY MỚI BẬC TAM CẤP
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,1935m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
4Bốc xúc + vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0991chuyến
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0125m3
6Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V10,125m2
DSÂN KHẤU LÀM MỚI
1Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,992m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1279100m3
9Đắp cát công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
10Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
13Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V43,15m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
15Vít nở M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
18Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0598tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,288m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m2
ECẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2048m3
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
3Phá dỡ tường ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V35,928m2
4Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1553100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452tấn
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V58,67m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V26,126m2
8Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6477m3
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1301m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0434m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2981m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5781m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5179m3
17Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4664m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8923m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,22m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,346m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,5623m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9558m2
24Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2 cấu kiện
25Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
28Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
29Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1202100m3
36Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4454m3
37Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4454m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m2
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6924m3
41Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
45Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,985m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,985m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1376m2
48Bả bằng xi măng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,985m2
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6346m3
50Bốc xúc + vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,0593chuyến
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
52Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4454m3
53Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0009100m3
54Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3916m2
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3524m3
57Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
61Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m2
63Bả bằng xi măng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,808m2
64Bốc xúc + vận chuyển đất thừa đổ đi bằng xe ô tô 7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1471chuyến
FKÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
7Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m3
GHẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG BẢN KHUÔNG
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V150,1328m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V118,2908m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V118,8848m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5647m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V120,123m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V224,376m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V41,344m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,14m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V157,9021m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4,998m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V244,4785m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,142m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V23,649m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
15Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
16Bốc xúc + vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4chuyến
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,5013100m2
18Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V34,7md
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4056tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4056tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,6822m2
24Trần nhựa ( bao gồm cả vật liệu + công lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo chương V118,2908m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V118,8848m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V84,0861m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8752m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9408m2
29Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,998m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,376m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168,607m2
32Lát gạch gốm kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V23,649m2
33Cửa đi panô kính khung bằng sắt hộp bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
34Cửa sổ kính khung bằng sắt hộp bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
35Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V157kg
37Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0525100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào 0,8m3Máy đào 0,8m31
2Máy trộn vữa 150lMáy trộn vữa 150l1
3Máy trộn bê tông 250lMáy trộn bê tông 250l1
4Máy cắt uốn thépMáy cắt uốn thép2
5Ô tô tự đổ ≥ 5 tấnÔ tô tự đổ ≥ 5 tấn1
6Máy cắt gạch đáMáy cắt gạch đá1
7Máy đầm dùiMáy đầm dùi2
8Máy đầm bànMáy đầm bàn2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào 0,8m3
Máy đào 0,8m3
1
1
Máy đào 0,8m3
Máy đào 0,8m3
1
1
Máy đào 0,8m3
Máy đào 0,8m3
1
2
Máy trộn vữa 150l
Máy trộn vữa 150l
1
2
Máy trộn vữa 150l
Máy trộn vữa 150l
1
2
Máy trộn vữa 150l
Máy trộn vữa 150l
1
3
Máy trộn bê tông 250l
Máy trộn bê tông 250l
1
3
Máy trộn bê tông 250l
Máy trộn bê tông 250l
1
3
Máy trộn bê tông 250l
Máy trộn bê tông 250l
1
4
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép
2
4
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép
2
4
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép
2
5
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
1
5
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
1
5
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
1
6
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá
1
6
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá
1
6
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá
1
7
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
2
7
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
2
7
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
2
8
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
2
8
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
2
8
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
119,6525 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
641,4202 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
1.192,121 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
154,477 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
192,9192 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
851,0538 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
128,284 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
238,4242 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
38,6193 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
48,2298 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
170,2108 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông
933,6663 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
1.466,833 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Tháo dỡ cửa
282,48 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Cạo rỉ các kết cấu thép
718,5236 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép
0,221 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
0,2594 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
14,6776 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
9,7549 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bốc xúc + vận chuyển phế thải
4,0868 chuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75
119,6525 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
119,6525 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
128,284 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
238,4242 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
38,6193 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Trát xà dầm, vữa XM M75
48,2298 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Trát trần, vữa XM M75
170,2108 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
2.236,094 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
795,8972 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
726,7604 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp dựng cửa vào khuôn
282,48 m2 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Thay kính cửa đi và cửa sổ dày 5mm
13,4546 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm
0,47 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
11,8801 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75
112,9045 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
8,5512 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Rọ chắn rác ĐK 150 thép F 6
6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 ống lồng bằng nhựa ĐK = 76mm
6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Hộp giảm tốc bằng nhựa ĐK =76mm
6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Đai giữ ống giữ hộp giảm tốc
90 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm
18 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm
0,52 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm
0,16 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Phá dỡ kết cấu gạch đá
1,1935 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
3,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III
9,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bốc xúc + vận chuyển phế thải
2,0991 chuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
1,0125 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lát gạch đất nung kích thước gạch
10,125 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Đào đất móng băng rộng
1,92 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 43

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây