Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 15:47 09/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Tuyến đường ĐH14.ĐL. Hạng mục: Sửa chữa nền mặt đường và khắc phục các hạng mục hư hỏng trên tuyến.
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thi công xây lắp
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách trung ương 3.000.000.000 đồng và phần còn lại ngân sách huyện đối ứng
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 20/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:42 09/06/2022
đến
08:00 20/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 20/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/06/2022 (16/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Tuyến đường ĐH14.ĐL. Hạng mục: Sửa chữa nền mặt đường và khắc phục các hạng mục hư hỏng trên tuyến.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách trung ương 3.000.000.000 đồng và phần còn lại ngân sách huyện đối ứng
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam, Số điện thoại: (0235) 3865659
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Khu 7, Thị trấn ái Nghĩa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thịnh Phát; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam, Số điện thoại: (0235) 3865659

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 4. Các báo cáo tài chính (được trích xuất từ trang thuế điện tử của Tổng cục thế- Bộ tài chính https://thuedientu.gdt.gov.vn/) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam, Số điện thoại: (0235) 3865659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 15 Hùng Vương, TT. ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3747 112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3865659
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình:1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường; có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ...53
2Kỹ thuật thi công:1Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
3Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT1Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền đường
1Đắp nền đường K95 bằng máy 16TMô tả kỹ thuật theo chương V830,831 m3
2Đắp nền đường K98 bằng máy 16TMô tả kỹ thuật theo chương V944,251 m3
3Lu tăng cường nền đường K95 bằng máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo chương V3.068,97m2
4Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo chương V775,11 m2
5Đào nền đường đất cấp 3 = M đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V94,851 m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3 = M đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.481,091 m3
7Đào đánh cấp đất cấp 3 = M đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V84,441 m3
8Đào rãnh dọc đất cấp 3 = MMô tả kỹ thuật theo chương V14,441 m3
9Đào nền đường cũ = M đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V104,31 m3
10Vận chuyển đất thải đổ đi L=2 KmMô tả kỹ thuật theo chương V104,31 m3
11Đào vét đất hữu cơ, đất cấp 1 = MMô tả kỹ thuật theo chương V83,281 m3
12Vận chuyển đất C1 đổ đi L = 1 KmMô tả kỹ thuật theo chương V83,281 m3
13Vận chuyển đất C1 đổ đi L = 1 Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V83,2761 m3
14Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.358,211 m3
BMặt đường
1Làm móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V708,4011 m3
2Đệm cát dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V150,1431 m3
3Bù vênh cátMô tả kỹ thuật theo chương V119,4241 m3
4Lát giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V6.703,7521 m2
5Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm đổ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.608,91 m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V931,9181 m2
7ống nhựa D34, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,26m
8Cốt thép truyền lực khe co d =30mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,83Tấn
9Cốt thép truyền lực khe dãn d =30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,946Tấn
10Cốt thép khe dọc d =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,627Tấn
11Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.286,37m
12Trám khe co bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.286,37m
13Trám khe dọc bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.151,27m
14Trám khe dãn bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V130,33m
CGia cố mái taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V61,131m3
2Bê tông chân khay M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V95,6m3
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V495,6m2
4Dăm sạn đệm lót móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V9,56m3
5Đào móng chân khay đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V362,804m3
6Đắp trả móng chân khay K90Mô tả kỹ thuật theo chương V257,03m3
7Cốt thép gia cố mái d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2531 tấn
DCống bản:
EThân cống:
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cống chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,089m3
2Cốt thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261Tấn
3Cốt thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084Tấn
4Cốt thép tròn D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138Tấn
5Cốt thép tròn D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008Tấn
6Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V22,257m2
FXà mũ cống:
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V3,699m3
2Cốt thép tròn D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011Tấn
3Cốt thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202Tấn
4Cốt thép tròn D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052Tấn
GThân + móng cống
1Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,903m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,93m3
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
4Ván khuôn thân mương + xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V92,802m2
5Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,122m2
6Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V62,304m3
7Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V30,86m3
HTường đầu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,086m3
2Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V10,758m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,356m3
4Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V7,89m2
5Đá dăm đệm lót móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,7853m3
6Đào đất cấp 3 tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,6982m3
7Đắp đất K95 tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,5571m3
ITường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,723m3
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V14,8006m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3528m3
4Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4,332m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5,5594m3
6Ván khuôn sân cống chân khay tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2
7Đá dăm đệm lót móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3158m3
8Đào đất cấp 3 tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V13,6795m3
9Đắp đất K95 tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5,4514m3
JSân gia cố
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V4,413m3
2Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V5,736m2
3Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V3,1136m3
4Ván khuôn chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V15,568m2
5Đá dăm đệm lót móng sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,471m3
6Đào đất cấp 3 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V14,5232m3
7Đắp đất K95 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V7,0316m3
KMương dẫn
1Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
2Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
4Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
6Đào đất cấp 3 mương dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V3,261m3
7Đắp đất K95 mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,141m3
LHạng mục khác
1Đập bỏ bê tông cống hiện trạng bằng máy đào gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,1102m3
2Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V3,11021 m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,11021 m3
4Đào nền đường cũ = M đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,27m3
5Vận chuyển đất thải đổ đi L=2 KmMô tả kỹ thuật theo chương V9,271 m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy lu tỉnh bánh thép >= 10 tấnCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
2Máy lu rung>= 25 tấnCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
3Máy rải >= 50m3/h (Hoặc Máy san >= 110CV)Công suất hoạt động máy rải > 50m3/h hoặc máy san >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động1
4Máy đào >=1,2 m3Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
5Máy ủi >=110CVCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
6Máy Lu bánh hơi ≥16TCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
7Ô tô tự đổ≥ 7 tấnCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn2
8Ô tô tưới nước >= 5m3Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn1
9Máy trộn bê tông≥ 250 lítCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt2
10Ô tô cẩu≥ 6TCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
11Máy đào≥ 0,8m3Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
12Xe bồn vận chuyển bê tông thương phẩm ≥7m3Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn1
13Máy thuỷ bìnhCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt1
14Máy kinh vỹCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt1
15Búa căn (búa thuỷ lực)Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động1
16Máy nén khí ≥ 600m3/hCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu tỉnh bánh thép >= 10 tấn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
2
Máy lu rung>= 25 tấn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
3
Máy rải >= 50m3/h (Hoặc Máy san >= 110CV)
Công suất hoạt động máy rải > 50m3/h hoặc máy san >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
1
4
Máy đào >=1,2 m3
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
5
Máy ủi >=110CV
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
6
Máy Lu bánh hơi ≥16T
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
7
Ô tô tự đổ≥ 7 tấn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn
2
8
Ô tô tưới nước >= 5m3
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn
1
9
Máy trộn bê tông≥ 250 lít
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
2
10
Ô tô cẩu≥ 6T
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
11
Máy đào≥ 0,8m3
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
12
Xe bồn vận chuyển bê tông thương phẩm ≥7m3
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn
1
13
Máy thuỷ bình
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
1
14
Máy kinh vỹ
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
1
15
Búa căn (búa thuỷ lực)
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
1
16
Máy nén khí ≥ 600m3/h
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp nền đường K95 bằng máy 16T
830,83 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đắp nền đường K98 bằng máy 16T
944,25 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Lu tăng cường nền đường K95 bằng máy đầm 16T
3.068,97 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy đầm 16T
775,1 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào nền đường đất cấp 3 = M đào 1,25m3
94,85 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào khuôn đường đất cấp 3 = M đào 1,25m3
1.481,09 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào đánh cấp đất cấp 3 = M đào 1,25m3
84,44 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào rãnh dọc đất cấp 3 = M
14,44 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào nền đường cũ = M đào 1,25m3
104,3 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển đất thải đổ đi L=2 Km
104,3 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào vét đất hữu cơ, đất cấp 1 = M
83,28 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển đất C1 đổ đi L = 1 Km
83,28 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển đất C1 đổ đi L = 1 Km tiếp theo
83,276 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98
1.358,21 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Làm móng cấp phối đá dăm
708,401 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đệm cát dày 2cm
150,143 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bù vênh cát
119,424 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lát giấy dầu
6.703,752 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm đổ bằng máy
1.608,9 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn mặt đường bê tông
931,918 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 ống nhựa D34, dày 2,0mm
4,26 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Cốt thép truyền lực khe co d =30mm
4,83 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Cốt thép truyền lực khe dãn d =30mm
0,946 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Cốt thép khe dọc d =14mm
1,627 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Cắt khe mặt đường bê tông
1.286,37 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Trám khe co bằng nhựa đường
1.286,37 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Trám khe dọc bằng nhựa đường
1.151,27 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Trám khe dãn bằng nhựa đường
130,33 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy
61,131 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông chân khay M150 đá 4x6
95,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ván khuôn chân khay
495,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Dăm sạn đệm lót móng chân khay
9,56 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đào móng chân khay đất cấp 3
362,804 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đắp trả móng chân khay K90
257,03 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Cốt thép gia cố mái d=8mm
1,253 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông M300 đá 1x2 đan cống chịu lực
4,089 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Cốt thép tròn D12
0,261 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Cốt thép tròn D10
0,084 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Cốt thép tròn D8
0,138 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Cốt thép tròn D6
0,008 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Ván khuôn đan mương
22,257 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ
3,699 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Cốt thép tròn D14
0,011 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Cốt thép tròn D10
0,202 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Cốt thép tròn D6
0,052 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông M150 đá 2x4 thân cống
10,903 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông M150 đá 4x6 móng cống
9,93 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Dăm sạn đệm
3,31 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn thân mương + xà mũ
92,802 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn móng cống
13,122 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT như sau:

  • Có quan hệ với 29 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,55%, Xây lắp 95,45%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 51.697.066.200 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 51.190.244.706 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,98%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 50

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây