Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Tuyến đường ĐH14.ĐL. Hạng mục: Sửa chữa nền mặt đường và khắc phục các hạng mục hư hỏng trên tuyến. Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách trung ương 3.000.000.000 đồng và phần còn lại ngân sách huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 4. Các báo cáo tài chính (được trích xuất từ trang thuế điện tử của Tổng cục thế- Bộ tài chính https://thuedientu.gdt.gov.vn/) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam, Số điện thoại: (0235) 3865659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 15 Hùng Vương, TT. ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3747 112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3865659 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường; có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 bằng máy 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,83 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường K98 bằng máy 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,25 | 1 m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường K95 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.068,97 | m2 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,1 | 1 m2 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 = M đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,85 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 = M đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.481,09 | 1 m3 |
| 7 | Đào đánh cấp đất cấp 3 = M đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,44 | 1 m3 |
| 8 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 = M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | 1 m3 |
| 9 | Đào nền đường cũ = M đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải đổ đi L=2 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3 | 1 m3 |
| 11 | Đào vét đất hữu cơ, đất cấp 1 = M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,28 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đổ đi L = 1 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,28 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đổ đi L = 1 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,276 | 1 m3 |
| 14 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.358,21 | 1 m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,401 | 1 m3 |
| 2 | Đệm cát dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,143 | 1 m3 |
| 3 | Bù vênh cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,424 | 1 m3 |
| 4 | Lát giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.703,752 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm đổ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.608,9 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,918 | 1 m2 |
| 7 | ống nhựa D34, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m |
| 8 | Cốt thép truyền lực khe co d =30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | Tấn |
| 9 | Cốt thép truyền lực khe dãn d =30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | Tấn |
| 10 | Cốt thép khe dọc d =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | Tấn |
| 11 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,37 | m |
| 12 | Trám khe co bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,37 | m |
| 13 | Trám khe dọc bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,27 | m |
| 14 | Trám khe dãn bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,33 | m |
| C | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,131 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,6 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm lót móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | m3 |
| 5 | Đào móng chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,804 | m3 |
| 6 | Đắp trả móng chân khay K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,03 | m3 |
| 7 | Cốt thép gia cố mái d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | 1 tấn |
| D | Cống bản: | |||
| E | Thân cống: | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,089 | m3 |
| 2 | Cốt thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tròn D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tròn D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,257 | m2 |
| F | Xà mũ cống: | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,699 | m3 |
| 2 | Cốt thép tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tròn D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | Tấn |
| G | Thân + móng cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,903 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân mương + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,802 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,122 | m2 |
| 6 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,304 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,86 | m3 |
| H | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,758 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,356 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm lót móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7853 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6982 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5571 | m3 |
| I | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,723 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8006 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3528 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,332 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5594 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm lót móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3158 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 3 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6795 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4514 | m3 |
| J | Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,413 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,736 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1136 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,568 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm lót móng sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5232 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0316 | m3 |
| K | Mương dẫn | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 mương dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,261 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,141 | m3 |
| L | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông cống hiện trạng bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1102 | m3 |
| 2 | Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1102 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1102 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường cũ = M đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải đổ đi L=2 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | 1 m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy lu tỉnh bánh thép >= 10 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy lu rung>= 25 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy rải >= 50m3/h (Hoặc Máy san >= 110CV) | Công suất hoạt động máy rải > 50m3/h hoặc máy san >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 4 | Máy đào >=1,2 m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Máy ủi >=110CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 6 | Máy Lu bánh hơi ≥16T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ≥ 7 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông≥ 250 lít | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô cẩu≥ 6T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 11 | Máy đào≥ 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 12 | Xe bồn vận chuyển bê tông thương phẩm ≥7m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Búa căn (búa thuỷ lực) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 16 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy lu tỉnh bánh thép >= 10 tấn |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
1 |
2 |
Máy lu rung>= 25 tấn |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
1 |
3 |
Máy rải >= 50m3/h (Hoặc Máy san >= 110CV) |
Công suất hoạt động máy rải > 50m3/h hoặc máy san >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
1 |
4 |
Máy đào >=1,2 m3 |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
1 |
5 |
Máy ủi >=110CV |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
1 |
6 |
Máy Lu bánh hơi ≥16T |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ≥ 7 tấn |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn |
2 |
8 |
Ô tô tưới nước >= 5m3 |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông≥ 250 lít |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
2 |
10 |
Ô tô cẩu≥ 6T |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
1 |
11 |
Máy đào≥ 0,8m3 |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
1 |
12 |
Xe bồn vận chuyển bê tông thương phẩm ≥7m3 |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn |
1 |
13 |
Máy thuỷ bình |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
1 |
14 |
Máy kinh vỹ |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
1 |
15 |
Búa căn (búa thuỷ lực) |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
1 |
16 |
Máy nén khí ≥ 600m3/h |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đắp nền đường K95 bằng máy 16T | 830,83 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đắp nền đường K98 bằng máy 16T | 944,25 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Lu tăng cường nền đường K95 bằng máy đầm 16T | 3.068,97 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy đầm 16T | 775,1 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 = M đào 1,25m3 | 94,85 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 = M đào 1,25m3 | 1.481,09 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đào đánh cấp đất cấp 3 = M đào 1,25m3 | 84,44 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 = M | 14,44 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Đào nền đường cũ = M đào 1,25m3 | 104,3 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Vận chuyển đất thải đổ đi L=2 Km | 104,3 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đào vét đất hữu cơ, đất cấp 1 = M | 83,28 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Vận chuyển đất C1 đổ đi L = 1 Km | 83,28 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Vận chuyển đất C1 đổ đi L = 1 Km tiếp theo | 83,276 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98 | 1.358,21 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm | 708,401 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Đệm cát dày 2cm | 150,143 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bù vênh cát | 119,424 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Lát giấy dầu | 6.703,752 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm đổ bằng máy | 1.608,9 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 931,918 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | ống nhựa D34, dày 2,0mm | 4,26 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Cốt thép truyền lực khe co d =30mm | 4,83 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Cốt thép truyền lực khe dãn d =30mm | 0,946 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Cốt thép khe dọc d =14mm | 1,627 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Cắt khe mặt đường bê tông | 1.286,37 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Trám khe co bằng nhựa đường | 1.286,37 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Trám khe dọc bằng nhựa đường | 1.151,27 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Trám khe dãn bằng nhựa đường | 130,33 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | 61,131 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | 95,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Ván khuôn chân khay | 495,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Dăm sạn đệm lót móng chân khay | 9,56 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Đào móng chân khay đất cấp 3 | 362,804 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Đắp trả móng chân khay K90 | 257,03 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Cốt thép gia cố mái d=8mm | 1,253 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống chịu lực | 4,089 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Cốt thép tròn D12 | 0,261 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Cốt thép tròn D10 | 0,084 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Cốt thép tròn D8 | 0,138 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Cốt thép tròn D6 | 0,008 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Ván khuôn đan mương | 22,257 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | 3,699 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Cốt thép tròn D14 | 0,011 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Cốt thép tròn D10 | 0,202 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Cốt thép tròn D6 | 0,052 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | 10,903 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | 9,93 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Dăm sạn đệm | 3,31 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Ván khuôn thân mương + xà mũ | 92,802 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Ván khuôn móng cống | 13,122 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT như sau:
- Có quan hệ với 29 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,55%, Xây lắp 95,45%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 51.697.066.200 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 51.190.244.706 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,98%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Tết đến, rượu ngon đưa mấy chén "
Nguyễn Khuyến
Sự kiện ngoài nước: Hǎngri Bácbuýt (Henri Barbusse) là nhà vǎn Pháp, người giữ vai trò tiên phong trong việc tuyên truyền và phát triển tư tưởng vǎn học theo hướng thực hiện xã hội chủ nghĩa ở Pháp, sinh ngày 18-5-1873. Ông là người nhiệt thành ca ngợi cách mạng tháng Mười Nga. Nǎm 1923 ông ra nhập Đảng Cộng sản Pháp. Các tiểu thuyết và truyện ký của ông có :"Những người van nài", "Địa ngục", "Khói lửa", "Ánh sáng", "Xiềng xích", "Stalin"... trong số này tiểu thuyết "Khói lửa" được coi là viên gạch đặt nền móng cho vǎn học xã hội chủ nghĩa Pháp. Lê-nin khi nói về giá trị vǎn chương Bacbuýt đã nhận định: Ta có thể xem tiểu thuyết "Khói lửa" và "Ánh sáng" là những khẳng định đặc biệt rõ rệt về sự phát triển ý thức cách mạng của quần chúng đang diễn ra ở khắp nơi..." Bacbuýt được mời đi thǎm Liên Xô và qua đời tại Mátxcơva vào ngày 30-8-1935.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Đại Lộc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Đại Lộc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.