Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 15:47 09/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Route DH14.DL. Categories: Repairing the road surface and repairing damaged items on the route.
Name of Tender Notice
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Civil Works
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
The central budget is 3,000,000,000 VND and the rest is the corresponding district budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Related announcements
Time of bid closing
08:00 20/06/2022
Validity period of E-HSDT
180 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:42 09/06/2022
to
08:00 20/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 20/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
60.000.000 VND
Amount in text format
Sixty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy lu tỉnh bánh thép >= 10 tấn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
2
Máy lu rung>= 25 tấn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
3
Máy rải >= 50m3/h (Hoặc Máy san >= 110CV)
Công suất hoạt động máy rải > 50m3/h hoặc máy san >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
1
4
Máy đào >=1,2 m3
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
5
Máy ủi >=110CV
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
6
Máy Lu bánh hơi ≥16T
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
7
Ô tô tự đổ≥ 7 tấn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn
2
8
Ô tô tưới nước >= 5m3
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn
1
9
Máy trộn bê tông≥ 250 lít
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
2
10
Ô tô cẩu≥ 6T
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
11
Máy đào≥ 0,8m3
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
12
Xe bồn vận chuyển bê tông thương phẩm ≥7m3
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn
1
13
Máy thuỷ bình
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
1
14
Máy kinh vỹ
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
1
15
Búa căn (búa thuỷ lực)
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
1
16
Máy nén khí ≥ 600m3/h
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đắp nền đường K95 bằng máy 16T
830,83 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đắp nền đường K98 bằng máy 16T
944,25 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Lu tăng cường nền đường K95 bằng máy đầm 16T
3.068,97 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy đầm 16T
775,1 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào nền đường đất cấp 3 = M đào 1,25m3
94,85 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào khuôn đường đất cấp 3 = M đào 1,25m3
1.481,09 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào đánh cấp đất cấp 3 = M đào 1,25m3
84,44 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào rãnh dọc đất cấp 3 = M
14,44 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào nền đường cũ = M đào 1,25m3
104,3 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển đất thải đổ đi L=2 Km
104,3 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào vét đất hữu cơ, đất cấp 1 = M
83,28 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển đất C1 đổ đi L = 1 Km
83,28 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển đất C1 đổ đi L = 1 Km tiếp theo
83,276 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98
1.358,21 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Làm móng cấp phối đá dăm
708,401 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đệm cát dày 2cm
150,143 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bù vênh cát
119,424 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lát giấy dầu
6.703,752 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm đổ bằng máy
1.608,9 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn mặt đường bê tông
931,918 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 ống nhựa D34, dày 2,0mm
4,26 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Cốt thép truyền lực khe co d =30mm
4,83 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Cốt thép truyền lực khe dãn d =30mm
0,946 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Cốt thép khe dọc d =14mm
1,627 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Cắt khe mặt đường bê tông
1.286,37 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Trám khe co bằng nhựa đường
1.286,37 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Trám khe dọc bằng nhựa đường
1.151,27 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Trám khe dãn bằng nhựa đường
130,33 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy
61,131 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông chân khay M150 đá 4x6
95,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ván khuôn chân khay
495,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Dăm sạn đệm lót móng chân khay
9,56 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đào móng chân khay đất cấp 3
362,804 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đắp trả móng chân khay K90
257,03 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Cốt thép gia cố mái d=8mm
1,253 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông M300 đá 1x2 đan cống chịu lực
4,089 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Cốt thép tròn D12
0,261 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Cốt thép tròn D10
0,084 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Cốt thép tròn D8
0,138 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Cốt thép tròn D6
0,008 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Ván khuôn đan mương
22,257 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ
3,699 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Cốt thép tròn D14
0,011 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Cốt thép tròn D10
0,202 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Cốt thép tròn D6
0,052 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông M150 đá 2x4 thân cống
10,903 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông M150 đá 4x6 móng cống
9,93 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Dăm sạn đệm
3,31 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn thân mương + xà mũ
92,802 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn móng cống
13,122 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 31

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second