Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220625426-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type, Price Tender value, Amount in text format (View changes)
- 20220625426-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy lu tỉnh bánh thép >= 10 tấn |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
1 |
2 |
Máy lu rung>= 25 tấn |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
1 |
3 |
Máy rải >= 50m3/h (Hoặc Máy san >= 110CV) |
Công suất hoạt động máy rải > 50m3/h hoặc máy san >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
1 |
4 |
Máy đào >=1,2 m3 |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
1 |
5 |
Máy ủi >=110CV |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
1 |
6 |
Máy Lu bánh hơi ≥16T |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ≥ 7 tấn |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn |
2 |
8 |
Ô tô tưới nước >= 5m3 |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông≥ 250 lít |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
2 |
10 |
Ô tô cẩu≥ 6T |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
1 |
11 |
Máy đào≥ 0,8m3 |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
1 |
12 |
Xe bồn vận chuyển bê tông thương phẩm ≥7m3 |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn |
1 |
13 |
Máy thuỷ bình |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
1 |
14 |
Máy kinh vỹ |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
1 |
15 |
Búa căn (búa thuỷ lực) |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
1 |
16 |
Máy nén khí ≥ 600m3/h |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đắp nền đường K95 bằng máy 16T | 830,83 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đắp nền đường K98 bằng máy 16T | 944,25 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Lu tăng cường nền đường K95 bằng máy đầm 16T | 3.068,97 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy đầm 16T | 775,1 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 = M đào 1,25m3 | 94,85 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 = M đào 1,25m3 | 1.481,09 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đào đánh cấp đất cấp 3 = M đào 1,25m3 | 84,44 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 = M | 14,44 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Đào nền đường cũ = M đào 1,25m3 | 104,3 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Vận chuyển đất thải đổ đi L=2 Km | 104,3 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đào vét đất hữu cơ, đất cấp 1 = M | 83,28 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Vận chuyển đất C1 đổ đi L = 1 Km | 83,28 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Vận chuyển đất C1 đổ đi L = 1 Km tiếp theo | 83,276 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98 | 1.358,21 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm | 708,401 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Đệm cát dày 2cm | 150,143 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bù vênh cát | 119,424 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Lát giấy dầu | 6.703,752 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm đổ bằng máy | 1.608,9 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 931,918 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | ống nhựa D34, dày 2,0mm | 4,26 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Cốt thép truyền lực khe co d =30mm | 4,83 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Cốt thép truyền lực khe dãn d =30mm | 0,946 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Cốt thép khe dọc d =14mm | 1,627 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Cắt khe mặt đường bê tông | 1.286,37 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Trám khe co bằng nhựa đường | 1.286,37 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Trám khe dọc bằng nhựa đường | 1.151,27 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Trám khe dãn bằng nhựa đường | 130,33 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | 61,131 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | 95,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Ván khuôn chân khay | 495,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Dăm sạn đệm lót móng chân khay | 9,56 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Đào móng chân khay đất cấp 3 | 362,804 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Đắp trả móng chân khay K90 | 257,03 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Cốt thép gia cố mái d=8mm | 1,253 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống chịu lực | 4,089 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Cốt thép tròn D12 | 0,261 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Cốt thép tròn D10 | 0,084 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Cốt thép tròn D8 | 0,138 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Cốt thép tròn D6 | 0,008 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Ván khuôn đan mương | 22,257 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | 3,699 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Cốt thép tròn D14 | 0,011 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Cốt thép tròn D10 | 0,202 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Cốt thép tròn D6 | 0,052 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | 10,903 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | 9,93 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Dăm sạn đệm | 3,31 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Ván khuôn thân mương + xà mũ | 92,802 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Ván khuôn móng cống | 13,122 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Đại Lộc:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Đại Lộc:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.