Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Xây dựng nhà lớp học 2T6P trường tiểu học Bạch Đằng và xây dựng nhà đa năng trường THCS Bạch Đằng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn từ vốn ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bạch Đằng. Địa chỉ: xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bạch Đằng. Địa chỉ: xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoà Bình HD. Địa chỉ: Số 79 Dường Hòa, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng ;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lựcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1001 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,0538 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9109 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5006 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9573 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8979 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1919 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3596 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0598 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0866 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch tuy nen đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,4881 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4308 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1046 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2059 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1501 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1223 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2067 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2716 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3931 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7599 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6899 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8563 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5078 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9266 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3385 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3554 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0015 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,475 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,8258 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2919 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2765 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3224 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0395 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1934 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,408 | m2 |
| 38 | Lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,81 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6367 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2925 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,355 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0444 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5596 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,3877 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1298 | m2 |
| 46 | Lan can inox tam cấp trục 1-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | kg |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2571 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9232 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5093 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | 100m3 |
| 51 | nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0692 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8069 | m3 |
| 53 | Nhân công kẻ cá rô cách đều xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | công |
| 54 | Lan can innox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,12 | kg |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9099 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,7305 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5421 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5734 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5734 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,874 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6815 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,411 | m |
| 63 | Chống thấm bằng màng HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,0992 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,4987 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3498 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,5882 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,75 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4793 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2864 | m2 |
| 70 | Trần thả thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9538 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch innax 235x195mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,0791 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,8097 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,1922 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,7176 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 732,6002 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,4777 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,0435 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,466 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,3567 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.904,8374 | m2 |
| 81 | Inox 304 chấn song cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 924,04 | kg |
| 82 | Cửa đi nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 83 | Cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,84 | m2 |
| 84 | Vách nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m2 |
| 85 | Vách ngăn compac dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1295 | m2 |
| 86 | Bàn đá chậu rửa nhà vệ sinh nữ KT: 1.58x0.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bàn |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3588 | 100m2 |
| 88 | Bạt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 835,884 | m2 |
| B | BỂ PHỐT NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4173 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5184 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0868 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8945 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch tuy nen đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2602 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,23 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,441 | m2 |
| 10 | Đánh bóng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,23 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3064 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,01 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,661 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2173 | 100m2 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch tuy nen đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0632 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch tuy nen đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5748 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,72 | m2 |
| 8 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,04 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3881 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2418 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | m3 |
| D | BỒN HOA NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5175 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5982 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5982 | m2 |
| 5 | Đất màu trông cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6528 | m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT + PCCC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn treo lớp học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn treo bảng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần D200, 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 21 | Ty treo D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 22 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 24 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m |
| 26 | Gia công kim thu sét, d14 dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 29 | Chân bật D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 30 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 32 | Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính, khoá kích thước (650x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 33 | Vòi chữa cháy D50 10bar dài 20m (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 34 | Lăng phun D50 13 bar (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 35 | Trụ cứu hoả (tương đương trụ chữa cháy TN125 (Quốc phòng) 3 họng lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đấu nối theo vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 65mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100 m |
| 38 | Bình cứu hỏa MFZ4 BC Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 39 | Bình cứu hỏa MT3 BC Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 40 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| F | PHẦN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tường đương Vigarcera VG XP5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương Viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Xiphong tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Quả cầu chắn rác ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | quả |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 30/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt khóa, ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Máy bơm đẩy cao panasonic GP350JA 350W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| G | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,412 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2895 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6452 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1921 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1461 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3299 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0536 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5757 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2327 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3329 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch tuynen đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5256 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch tuy nen đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5513 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8362 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3701 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2548 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1494 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8511 | 100m3 |
| 19 | Lớp nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,507 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9507 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1385 | tấn |
| 23 | Thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,99 | kg |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2947 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8944 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3466 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5523 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7882 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7851 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0797 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2559 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3888 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,923 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4352 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3538 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5872 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7954 | m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4914 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1752 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0101 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9144 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3586 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,0477 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9811 | m3 |
| 49 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,541 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,541 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,5984 | 1m2 |
| 52 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1637 | tấn |
| 53 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1637 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,448 | 1m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4352 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4352 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9267 | 100m2 |
| 58 | Tôn bo viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9759 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9759 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2365 | 1m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1533 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1533 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5844 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp noc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,306 | m |
| 67 | alu ốp mặt không bao gồm khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8394 | m2 |
| 68 | Alu ốp cột (bao gồm cả khung thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,362 | m2 |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2837 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2837 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0342 | 1m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0523 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0523 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | 1m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,574 | m |
| 77 | alu ốp mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6983 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,8178 | m2 |
| 79 | Sàn nhà đa năng bằng nhựa vinyl dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,2274 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường sân đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,24 | m |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0425 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,4728 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,8628 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,8051 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,5902 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4769 | m2 |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,89 | m |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,223 | m |
| 89 | Phù điều (alu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | phù |
| 90 | Biểu tượng olympic (alu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biểu tượng |
| 91 | Chữ " NHÀ ĐA NĂNG" BẰNG INOX MÀU TRẮNG" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | BỘ |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,6683 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 726,8681 | m2 |
| 94 | Lan can inox hành lang (lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,31 | kg |
| 95 | Hoa inox cửa sổ và vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594,3 | kg |
| 96 | Cửa đi mở quay 2 cánh, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2895 | m2 |
| 97 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | m2 |
| 98 | Vách kính cố định nhôm hệ , kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,852 | m2 |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0973 | 100m2 |
| 100 | Bạt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 809,728 | m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2391 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6034 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9282 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1684 | 100m2 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch tuy nen đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4352 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch tuy nen đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3123 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,82 | m2 |
| 8 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4054 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2154 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,521 | m3 |
| I | BỒN HOA NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6345 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7976 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2571 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2571 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,0691 | m3 |
| J | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt Đèn hight bay gắn tường góc nhà đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn hightbay treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 19 | Ty treo D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 20 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 22 | Gia công kim thu sét, d14 dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 25 | Chân bật D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 26 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 27 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 28 | Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính, khoá kích thước (650x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 29 | Vòi chữa cháy D50 10bar dài 20m (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 30 | Lăng phun D50 13 bar (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 31 | Trụ cứu hoả (tương đương trụ chữa cháy TN125 (Quốc phòng) 3 họng lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đấu nối theo vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 65mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100 m |
| 34 | Bình cứu hỏa MFZ4 BC Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 35 | Bình cứu hỏa MT3 BC Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 36 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| K | PHẦN NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Quả cầu chắn rác ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | quả |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9372 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,302 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9302 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9302 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6347 | 100m3 |
| 6 | Đất đồi san cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.033,0498 | m3 |
| M | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 2 | nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | M2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m3 |
| N | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5609 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0216 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7451 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch tuy nen đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7016 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch tuy nen đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,159 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1177 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1087 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4645 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4314 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4851 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3/1km |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5774 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1884 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6023 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0926 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1802 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,6083 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0244 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2614 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,981 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,8941 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0388 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5263 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2565 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5074 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7047 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7047 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu≥ 10 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích ≤0,8m3 -kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | ≤0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu ≤16T -kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | ≤16T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | ≥5T | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | Cắt uốn cốt thép | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | Đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | Đầm dùi | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | Đầm đất cầm tay | 1 |
| 9 | Máy hàn điện - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | Hàn điện | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | Trộn bê tông | 1 |
| 11 | Máy nén khí - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | Nén khí | 1 |
| 12 | Máy vận thăng- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | Vận thăng | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu≥ 10 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
≥ 10 tấn |
1 |
2 |
Máy đào dung tích ≤0,8m3 -kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
≤0,8m3 |
1 |
3 |
Máy lu ≤16T -kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
≤16T |
1 |
4 |
Ô tô tự đổ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
≥5T |
1 |
5 |
Máy cắt uốn cốt thép - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
Cắt uốn cốt thép |
1 |
6 |
Máy đầm bàn - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
Đầm bàn |
1 |
7 |
Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
Đầm dùi |
1 |
8 |
Máy đầm đất cầm tay- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
Đầm đất cầm tay |
1 |
9 |
Máy hàn điện - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
Hàn điện |
1 |
10 |
Máy trộn bê tông - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
Trộn bê tông |
1 |
11 |
Máy nén khí - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
Nén khí |
1 |
12 |
Máy vận thăng- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
Vận thăng |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 24,1001 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3024 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | 83,0538 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,9109 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,5006 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,9573 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,8979 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,1919 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3596 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0598 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0866 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Xây móng bằng gạch tuy nen đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 67,4881 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 6,4308 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,436 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1046 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2059 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1501 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 6,1223 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 31,2067 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2716 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,3931 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,7599 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | 11,6899 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8563 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,5078 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,9266 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,3385 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 37,3554 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 6,0015 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 11,475 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 86,8258 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2919 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2765 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 4,3224 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 1,0395 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 29,1934 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 30,408 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Lan can inox cầu thang | 144,81 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6367 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2925 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 8,355 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,0444 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 6,5596 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 40,3877 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 3,1298 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Lan can inox tam cấp trục 1-2 | 54 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,2571 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Xây móng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,9232 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,5093 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0301 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
"Tất cả đều sẽ kết thúc, để mọi thứ bắt đầu lại, tất cả đều sẽ chết đi, để mọi thứ tái sinh lại. "
Fabos (Pháp)
Sự kiện trong nước: Bộ Tài chính là một trong những bộ được thành lập đầu tiên cùng với sự ra đời của Chính phủ lâm thời Việt Nam dân chủ cộng hoà ngày 28-8-1945. Bộ trưởng đầu tiên của Bộ Tài chính là đồng chí Phạm Vǎn Đồng. Lúc chính quyền mới về tay nhân dân ta (sau Cách mạng tháng Tám), trong quỹ của Ngân khố Trung ương chỉ có vẻn vẹn 1.250.000 đồng Đông Dương, trong đó có 580.000 đồng là tiền hào rách nát chờ tiêu huỷ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Bạch Đằng. Địa chỉ: xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Bạch Đằng. Địa chỉ: xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.