Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:19 25/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà lớp học 2T6P trường tiểu học Bạch Đằng và xây dựng nhà đa năng trường THCS Bạch Đằng
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
UBND xã Bạch Đằng. Địa chỉ: xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà lớp học 2T6P trường tiểu học Bạch Đằng và xây dựng nhà đa năng trường THCS Bạch Đằng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn từ vốn ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:30 05/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:13 25/06/2022
đến
17:30 05/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:30 05/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/07/2022 (02/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng nhà lớp học 2T6P trường tiểu học Bạch Đằng và xây dựng nhà đa năng trường THCS Bạch Đằng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn từ vốn ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD , địa chỉ: Số 79 Dương Hòa, phường Tân Bình, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Bạch Đằng. Địa chỉ: xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần KSĐC và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD , địa chỉ: Số 79 Dương Hòa, phường Tân Bình, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Bạch Đằng. Địa chỉ: xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bạch Đằng. Địa chỉ: xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bạch Đằng. Địa chỉ: xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoà Bình HD. Địa chỉ: Số 79 Dường Hòa, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng ;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết55
2Cán bộ kỹ thuật1- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết44
3Cán bộ kỹ thuật1Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết33
4Cán bộ kỹ thuật1Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết33
5Cán bộ an toàn lao động1- Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lựcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ LỚP HỌC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1001m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3024100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,0538m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9109100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5006tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9573tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8979tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1919m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3596100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0598tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0866tấn
12Xây móng bằng gạch tuy nen đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,4881m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4308m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1046tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2059tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1501tấn
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1223100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2067m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2716tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3931tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7599100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6899m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8563tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5078tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9266tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3385100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,3554m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0015100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,475tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,8258m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2919100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2765tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3224m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0395m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,1934m2
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,408m2
38Lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V144,81kg
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6367tấn
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2925100m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,355m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0444m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5596m3
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,3877m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1298m2
46Lan can inox tam cấp trục 1-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54kg
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2571m3
48Xây móng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9232m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5093m2
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0301100m3
51nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0692m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8069m3
53Nhân công kẻ cá rô cách đều xương cáMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5công
54Lan can innoxMô tả kỹ thuật theo Chương V41,12kg
55Xây cột, trụ bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9099m3
56Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,7305m3
57Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5421m3
58Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5734tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5734tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V62,8741m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6815100m2
62Tôn úp nóc dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V51,411m
63Chống thấm bằng màng HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V219,0992m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,4987m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,3498m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V515,5882m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,75m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,4793m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2864m2
70Trần thả thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V37,9538m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch innax 235x195mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,0791m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V272,8097m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V562,1922m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V517,7176m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V732,6002m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,4777m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,0435m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,466m
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V525,3567m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.904,8374m2
81Inox 304 chấn song cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V924,04kg
82Cửa đi nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m2
83Cửa sổ nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V105,84m2
84Vách nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V6,96m2
85Vách ngăn compac dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1295m2
86Bàn đá chậu rửa nhà vệ sinh nữ KT: 1.58x0.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bàn
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3588100m2
88Bạt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V835,884m2
BBỂ PHỐT NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,41731m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5184m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0446100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0868tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8945m3
6Xây bể chứa bằng gạch tuy nen đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2602m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0124100m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,23m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,441m2
10Đánh bóng xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,23m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0249tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
CRÃNH THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3064100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,011m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,661m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2173100m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch tuy nen đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0632m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch tuy nen đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5748m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,72m2
8Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,04m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3881tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2418100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,03m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1061 cấu kiện
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,55m3
DBỒN HOA NHÀ LỚP HỌC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,414m3
2Xây móng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5175m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5982m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5982m2
5Đất màu trông câyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6528m3
EPHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT + PCCC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
8Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V66hộp
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
10Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
12Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn treo lớp họcMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn treo bảng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
15Lắp đặt đèn sát trần D200, 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
16Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V284m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V401m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V650m
21Ty treo D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
22Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
24Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V138m
26Gia công kim thu sét, d14 dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
29Chân bật D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
30Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
31Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
32Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính, khoá kích thước (650x600x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
33Vòi chữa cháy D50 10bar dài 20m (TQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
34Lăng phun D50 13 bar (TQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
35Trụ cứu hoả (tương đương trụ chữa cháy TN125 (Quốc phòng) 3 họng lấy nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Đấu nối theo vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 65mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100 m
38Bình cứu hỏa MFZ4 BC Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
39Bình cứu hỏa MT3 BC Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
40Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
41Giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
FPHẦN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tường đương Vigarcera VG XP5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương Viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
8Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
11Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Xiphong tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
15Quả cầu chắn rác ĐK 120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7quả
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,625100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
24Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
30Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 30/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Lắp đặt khóa, ĐK32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Lắp đặt khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Máy bơm đẩy cao panasonic GP350JA 350WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
GPHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,412m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2895100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,6452m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1921100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1461tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3299tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0536tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5757m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2327100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0292tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3329tấn
12Xây móng bằng gạch tuynen đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,5256m3
13Xây móng bằng gạch tuy nen đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5513m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8362m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3701100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2548tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1494tấn
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8511100m3
19Lớp nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V309,507m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,9507m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,382tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1385tấn
23Thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V135,99kg
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2947100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8944m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3466tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5523tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7882100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7851m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0797tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2559tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3888100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,923m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4352m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0257100m2
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3538m3
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,5872m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7954m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4914m3
40Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1752m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0101m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9144m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m2
46Xây cột, trụ bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3586m3
47Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,0477m3
48Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9811m3
49Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,541tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,541tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V166,59841m2
52Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1637tấn
53Lắp dựng giằng thép đinh tánMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1637tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V72,4481m2
55Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4352tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4352tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9267100m2
58Tôn bo viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9759tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9759tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,23651m2
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1533tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1533tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,161m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5844100m2
66Tôn úp nocMô tả kỹ thuật theo Chương V22,306m
67alu ốp mặt không bao gồm khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V54,8394m2
68Alu ốp cột (bao gồm cả khung thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,362m2
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2837tấn
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2837tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,03421m2
72Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0523tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0523tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,851m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m2
76Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V12,574m
77alu ốp mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6983m2
78Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,8178m2
79Sàn nhà đa năng bằng nhựa vinyl dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V231,2274m2
80Ốp chân tường sân đa năngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,24m
81Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0425m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,4728m2
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V492,8628m2
84Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V420,8051m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,5902m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4769m2
87Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,89m
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,223m
89Phù điều (alu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4phù
90Biểu tượng olympic (alu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biểu tượng
91Chữ " NHÀ ĐA NĂNG" BẰNG INOX MÀU TRẮNG"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1BỘ
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V517,6683m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V726,8681m2
94Lan can inox hành lang (lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,31kg
95Hoa inox cửa sổ và vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V594,3kg
96Cửa đi mở quay 2 cánh, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2895m2
97Cửa sổ mở quay 2 cánh, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,64m2
98Vách kính cố định nhôm hệ , kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,852m2
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0973100m2
100Bạt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V809,728m2
HRÃNH THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2391100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,60341m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9282m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1684100m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch tuy nen đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4352m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch tuy nen đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3123m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,82m2
8Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4054tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2154100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,59m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V821 cấu kiện
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,521m3
IBỒN HOA NHÀ ĐA NĂNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6345m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0604100m2
3Xây móng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7976m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2571m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2571m2
6Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V74,0691m3
JPHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
9Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36hộp
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
11Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
12Lắp đặt Đèn hight bay gắn tường góc nhà đa năngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
13Lắp đặt đèn hightbay treo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
14Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
19Ty treo D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
20Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
21Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
22Gia công kim thu sét, d14 dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
24Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
25Chân bật D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
26Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
27Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
28Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính, khoá kích thước (650x600x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
29Vòi chữa cháy D50 10bar dài 20m (TQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
30Lăng phun D50 13 bar (TQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
31Trụ cứu hoả (tương đương trụ chữa cháy TN125 (Quốc phòng) 3 họng lấy nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Đấu nối theo vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 65mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100 m
34Bình cứu hỏa MFZ4 BC Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
35Bình cứu hỏa MT3 BC Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
36Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
KPHẦN NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Quả cầu chắn rác ĐK 120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8quả
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
LSAN NỀN
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9372100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V99,3021m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9302100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9302100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6347100m3
6Đất đồi san cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V3.033,0498m3
MSÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m3
2nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V340M2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V51m3
NTƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5609100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,02161m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7451m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078100m2
5Xây móng bằng gạch tuy nen đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7016m3
6Xây móng bằng gạch tuy nen đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,159m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1177m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1087tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4645tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4314100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4851100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m3/1km
14Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5774m3
15Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1884m3
16Xây cột, trụ bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,64m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6023m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0926tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1802100m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,6083m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0244m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2614m2
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,981m
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V217,8941m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0515100m2
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0388tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5263m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2565m3
32Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5074m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7047m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,7047m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu≥ 10 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.≥ 10 tấn1
2Máy đào dung tích ≤0,8m3 -kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.≤0,8m31
3Máy lu ≤16T -kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.≤16T1
4Ô tô tự đổ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.≥5T1
5Máy cắt uốn cốt thép - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Cắt uốn cốt thép1
6Máy đầm bàn - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Đầm bàn1
7Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Đầm dùi1
8Máy đầm đất cầm tay- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Đầm đất cầm tay1
9Máy hàn điện - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Hàn điện1
10Máy trộn bê tông - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Trộn bê tông1
11Máy nén khí - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Nén khí1
12Máy vận thăng- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Vận thăng1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu≥ 10 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
≥ 10 tấn
1
2
Máy đào dung tích ≤0,8m3 -kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
≤0,8m3
1
3
Máy lu ≤16T -kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
≤16T
1
4
Ô tô tự đổ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
≥5T
1
5
Máy cắt uốn cốt thép - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
Cắt uốn cốt thép
1
6
Máy đầm bàn - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
Đầm bàn
1
7
Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
Đầm dùi
1
8
Máy đầm đất cầm tay- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
Đầm đất cầm tay
1
9
Máy hàn điện - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
Hàn điện
1
10
Máy trộn bê tông - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
Trộn bê tông
1
11
Máy nén khí - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
Nén khí
1
12
Máy vận thăng- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
Vận thăng
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30
24,1001 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,3024 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30
83,0538 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,9109 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,5006 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,9573 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
3,8979 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
2,1919 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,3596 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0598 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,0866 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Xây móng bằng gạch tuy nen đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
67,4881 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
6,4308 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,436 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1046 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,2059 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,1501 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
6,1223 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30
31,2067 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2716 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,3931 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,7599 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30
11,6899 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,8563 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,5078 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
1,9266 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
3,3385 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
37,3554 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Ván khuôn gỗ sàn mái
6,0015 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
11,475 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
86,8258 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,2919 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2765 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
4,3224 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30
1,0395 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
29,1934 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30
30,408 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lan can inox cầu thang
144,81 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,6367 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,2925 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
8,355 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
2,0444 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30
6,5596 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30
40,3877 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30
3,1298 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Lan can inox tam cấp trục 1-2
54 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,2571 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Xây móng bằng gạch tuy nen lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
0,9232 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
4,5093 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0301 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 161

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây