Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220715208-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự toán là: Sửa chữa cải tạo Trường THCS Hoàng Lê Kha Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí sự nghiệp giáo dục (chưa phân bổ) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy phép đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Báo cáo tài chính hoặc báo cáo đã được kiểm toán trong 03 năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Hoàng Lê Kha, Đ/c: 383-391 Bến Phú Lâm, Phường 9, Quận 6, Tp HCM Điện thoại: 028 62988125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THCS Hoàng Lê Kha, Đ/c: 383-391 Bến Phú Lâm, Phường 9, Quận 6, Tp HCM Điện thoại: 028 62988125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THCS Hoàng Lê Kha, Đ/c: 383-391 Bến Phú Lâm, Phường 9, Quận 6, Tp HCM Điện thoại: 028 62988125 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THCS Hoàng Lê Kha, Đ/c: 383-391 Bến Phú Lâm, Phường 9, Quận 6, Tp HCM Điện thoại: 028 62988125 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 30 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 05 năm;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cải tạo sửa chữa tương tự như gói thầu này;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy trưởng;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - Có ít nhất 04 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia công trình dự thầu) có trình độ đại học trở lên có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, cụ thể:+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DDCN, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư cơ khí.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động,Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu tối thiểu 10 người có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm; được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ; bao gồm thợ các ngành như nề, coffa, cơ khí, thợ cấp thoát nước.Nhà thầu phải nộp bản sao các chứng chỉ/bằng về nghề và bậc thợ được đào tạo của danh sách CNKT sẽ làm việc tại công trường. Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I-NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng cũ trên sênô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 3 | Láng sàn sênô mái, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (Có Pha Sika Latex chống thấm-0.25 Lít/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 4 | Quét chống thấm Sênô bằng Sikatop seal 107 (định mức 2kg/m2), quét 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 5 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| B | II-KHO CHỨA DỤNG CỤ THỂ DỤC THỂ THAO: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách tôn kho chứa dụng cụ thể dục thể thao hiện hữu bị mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máng xối tole hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m2 |
| 5 | Gia công vách khung sắt hộp []30x30x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hộp []40x80x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vách khung sắt hộp []30x30x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép hộp []40x80x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 9 | Gia công Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 10 | Lợp mái tole màu, dày 0.50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 11 | Lắp máng xối bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thoát nước mua nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa 90° nối bằng p/p dán keo - Đường kính Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác Inox, Đường kính Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,035 | 1m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,748 | m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| C | III-SẢNH B: | |||
| 1 | Đào móng gối trụ (700x700x600mm) cột mái hiên xếp di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | 1m3 |
| 2 | Đổ Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt + tháo dỡ ván khuôn gối trụ cột mái hiên di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép gối trụ cột mái hiên di động, Đường kính Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông gối trụ cột mái hiên di động, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 6 | Gia công cột mái hiên di động bằng thép hộp []90x90x3,50mm + Bản mã 150x150x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 7 | Gia công khung mái hiên di động bằng thép hộp []40x80x2,0mm + Nóc chống dột bằng thép hộp []30x30x2,0mm và []30x60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Ø14mm, chiều sâu khoan 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Lắp dựng cột mái hiên di động bằng thép hộp []90x90x3,50mm + Bản mã 150x150x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung mái hiên di động bằng thép hộp []40x80x2,0mm + Nóc chống dột bằng thép hộp []30x30x2,0mm và []30x60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 11 | Cung cấp bu lông M14, L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 12 | Gia công Thép tấm trơn dày 0,50mm bít đầu cột sắt hộp []90x90x3,50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,23 | 1m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng khung sắt, mái xếp lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,6 | m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | m3 |
| D | IV-MÁI ĐÓN TẤM POLYCARBONAT: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái che bằng tấm Polycarbonat bị mục, bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép mái đón bị rỉ sét, mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 3 | Gia công khung vì kèo thép hộp []30x30x2,0mm và []30x60x2,0mm mái đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung mái hiên di động bằng thép hộp []40x80x2,0mm + Nóc chống dột bằng thép hộp []30x30x2,0mm và []30x60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,645 | 1m2 |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp bằng nhựa Polycarbonat (đặc ruột, dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,62 | m2 |
| 7 | Gia công, Lắp dựng vách khung nhôm + kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| E | V.1 - ĐẢO, ĐỔ BÊ TÔNG THÀNH HẦM GA 1200x1200x200MM (SL. 03 HẦM): | |||
| 1 | Đào đất xây hầm ga 1200x1200mm, đất Cấp II, đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,691 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt + Tháo dỡ ván khuôn lót móng hầm ga, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 3 | Đổ Bê tông lót móng hầm ga 120x120cm, đá 4x6, M100, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt + Tháo dỡ ván khuôn thành hầm ga 120x120cm, cao 2,10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 5 | Đổ Bê tông thành hầm ga 120x120cm, đá 1x2, M200, dày 20cm, cao 2,10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 6 | Đổ Bê tông đáy hầm ga 120x120cm, đá 1x2, M200, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 7 | Đắp cát xung quanh hầm ga 120x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,475 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,691 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,691 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,691 | m3 |
| F | V.2 - KHUÔN HẦM GA 1200x1200x200MM (SL.03 KHUÔN): | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn hầm ga 1200x1200x200MM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, Đường kính Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, Đường kính Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép hình khuôn hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt + Tháo dỡ ván khuôn gỗ hầm ga 1200x1200x200MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Đổ Bê tông khuôn hầm ga, đá 1x2 M200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 7 | Sơn chống sét thép hình khuôn hầm ga 1200x1200x200MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1m2 |
| 8 | Bốc xếp khuôn hầm ga lên xe để vận chuyển đến công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | tấn |
| 9 | Bốc xếp khuôn hầm ga xuống xe để vận chuyển đến công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | tấn |
| 10 | Vận chuyển khuôn hầm ga 1200x1200x200MM, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển khuôn hầm ga 1200x1200x200MM - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt khuôn hầm ga 1200x1200x200MM bằng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| G | V.3 - NẮP HẦM GA 900x900x100MM (SL.03 NẮP): | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp hầm ga 900x900x100MM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga, Đường kính Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga, Đường kính Ø>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép hình nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 5 | Đổ Bê tông nắp hầm ga, đá 1x2 M200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 6 | Sơn chống sét thép hình nắp hầm ga 900x900x100MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1m2 |
| 7 | Bốc xếp nắp hầm ga lên xe để vận chuyển đến công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | tấn |
| 8 | Bốc xếp nắp hầm ga xuống xe để vận chuyển đến công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | tấn |
| 9 | Vận chuyển nắp hầm ga 900x900x100MM, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển nắp hầm ga 900x900x100MM - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 10 tấn/1km |
| 11 | Lắp đặt nắp hầm ga bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| H | V.4 - LẮP ĐẶT ỐNG THOÁT NƯỚC BẰNG ỐNG NHỰA PVC Ø315: | |||
| 1 | Đào đất đặt ống PVC Ø315, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,605 | 1m3 |
| 2 | Đắp lớp cát đệm lót ống PVC Ø315, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 1,0m - Đường kính Ø315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m |
| 4 | Đắp cát lưng ống nhựa PVC Ø315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,421 | m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải lên xe bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,389 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,389 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,389 | m3 |
| I | V.5 - TÁI LẬP LẠI PHUI ỐNG PVC Ø315 VÀ HẦM GA 1200x1200x200MM: | |||
| 1 | Cắt mặt đường Bê tông nhựa để đào đặt ống PVC Ø315 và Hầm ga 1200x1200MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | 10m |
| 2 | Phá dỡ lớp Bê tông nhựa, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,296 | 1m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, tạo độ dốc trung bình dày 30CM, k>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,298 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,298 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy khoan ≥ 5Kw | khoan | 4 |
| 2 | Máy phát điện ≥ 20Kw | phát điện dự phòng | 1 |
| 3 | Máy cắt ≥ 5Kw | cắt | 2 |
| 4 | Dàn giáo 42 chân + mâm | nang đỡ | 2 |
| 5 | Đầm dùi | dùi | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | trộn vữa bê tông | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kw | hàn | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc hoặc (máy thủy bình và kinh vĩ mỗi thứ 1 cái có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | định vị | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 10m3 | vận chuyển | 2 |
| 10 | Xe cẩu 10T | cẩu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy khoan ≥ 5Kw |
khoan |
4 |
2 |
Máy phát điện ≥ 20Kw |
phát điện dự phòng |
1 |
3 |
Máy cắt ≥ 5Kw |
cắt |
2 |
4 |
Dàn giáo 42 chân + mâm |
nang đỡ |
2 |
5 |
Đầm dùi |
dùi |
2 |
6 |
Máy trộn vữa |
trộn vữa bê tông |
1 |
7 |
Máy hàn 23kw |
hàn |
2 |
8 |
Máy toàn đạc hoặc (máy thủy bình và kinh vĩ mỗi thứ 1 cái có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
định vị |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ 10m3 |
vận chuyển |
2 |
10 |
Xe cẩu 10T |
cẩu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng cũ trên sênô mái | 7 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi | 6,76 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Láng sàn sênô mái, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (Có Pha Sika Latex chống thấm-0.25 Lít/1m2) | 7 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Quét chống thấm Sênô bằng Sikatop seal 107 (định mức 2kg/m2), quét 2 lớp | 7 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600mm | 6,76 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,075 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,068 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 0,21 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 0,21 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 0,21 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,98 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Tháo dỡ vách tôn kho chứa dụng cụ thể dục thể thao hiện hữu bị mục | 18,04 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | 8,5 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Tháo dỡ máng xối tole hiện hữu | 1,375 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Gia công vách khung sắt hộp []30x30x2.0mm | 0,197 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Gia công cột bằng thép hộp []40x80x2.0mm | 0,021 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Lắp dựng vách khung sắt hộp []30x30x2.0mm | 0,197 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Lắp dựng cột thép hộp []40x80x2.0mm | 0,021 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Gia công Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | 1,98 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Lợp mái tole màu, dày 0.50mm | 0,173 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Lắp máng xối bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | 0,029 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Lắp đặt ống thoát nước mua nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính Ø90mm | 0,022 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Lắp đặt co nhựa 90° nối bằng p/p dán keo - Đường kính Ø90mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác Inox, Đường kính Ø90mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,035 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 16,748 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,14 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,168 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Đào móng gối trụ (700x700x600mm) cột mái hiên xếp di động | 3,058 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Đổ Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 0,392 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Gia công lắp đặt + tháo dỡ ván khuôn gối trụ cột mái hiên di động | 0,08 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép gối trụ cột mái hiên di động, Đường kính Ø10mm | 0,096 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Đổ bê tông gối trụ cột mái hiên di động, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,875 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Gia công cột mái hiên di động bằng thép hộp []90x90x3,50mm + Bản mã 150x150x10mm | 0,418 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Gia công khung mái hiên di động bằng thép hộp []40x80x2,0mm + Nóc chống dột bằng thép hộp []30x30x2,0mm và []30x60x2,0mm | 0,63 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Ø14mm, chiều sâu khoan 10cm | 32 | 1 lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Lắp dựng cột mái hiên di động bằng thép hộp []90x90x3,50mm + Bản mã 150x150x10mm | 0,418 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lắp dựng khung mái hiên di động bằng thép hộp []40x80x2,0mm + Nóc chống dột bằng thép hộp []30x30x2,0mm và []30x60x2,0mm | 0,63 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Cung cấp bu lông M14, L=15cm | 96 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Gia công Thép tấm trơn dày 0,50mm bít đầu cột sắt hộp []90x90x3,50mm | 0,0003 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,23 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Gia công lắp dựng khung sắt, mái xếp lượn sóng | 184,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,463 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,846 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 3,058 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 3,058 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 3,058 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Tháo dỡ mái che bằng tấm Polycarbonat bị mục, bể | 21,12 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép mái đón bị rỉ sét, mục | 0,247 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Gia công khung vì kèo thép hộp []30x30x2,0mm và []30x60x2,0mm mái đón | 0,254 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NGÔ TRẦN như sau:
- Có quan hệ với 296 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,86 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 21,20%, Xây lắp 54,62%, Tư vấn 14,40%, Phi tư vấn 9,78%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 9.356.203.248.444 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 8.624.903.020.539 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,82%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Tôi sẽ không nói, đừng khóc, bởi không phải giọt nước mắt nào cũng xấu. "
Tolkien
Sự kiện trong nước: Chấp hành chủ trương của Tỉnh uỷ Nghệ An phát động phong trào thực dân Pháp thực hiện yêu sách của nông dân, ngày 30-8-1930, Huyện uỷ Nam Đàn lãnh đạo 3.000 nông dân có vũ trang tự vệ biểu tình thị uy lên huyện lỵ, đòi chi huyện giải quyết các yêu sách. Bọn nha lại, lính tráng khiếp sợ đứng im. Quần chúng ập đến phá cửa nhà lao để giải phóng tù chính trị; vào công đường lục hồ sơ các vụ án đem đốt. Tri huyện phải ký tên, đóng ấn vào bản yêu sách của quần chúng, trong đó có lời ghi cam kết: "Từ nay về sau, tri huyện không được nhiễu hại nhân dân". Thừa thắng, quần chúng kéo về làng thị uy, trừng trị bọn hào lý phản động, đồng thời thực hiện những yêu sách của mình.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NGÔ TRẦN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NGÔ TRẦN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.