Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

    Đang xem  
Tìm thấy: 15:08 06/07/2022

Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220715208-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa cải tạo Trường THCS Hoàng Lê Kha
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa cải tạo Trường THCS Hoàng Lê Kha
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Kinh phí sự nghiệp giáo dục (chưa phân bổ) năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:45 13/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng

Mở thầu

Mở thầu vào
15:45 13/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.900.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/07/2022 (11/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Sửa chữa cải tạo Trường THCS Hoàng Lê Kha
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí sự nghiệp giáo dục (chưa phân bổ) năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường THCS Hoàng Lê Kha, Đ/c: 383-391 Bến Phú Lâm, Phường 9, Quận 6, Tp HCM Điện thoại: 028 62988125
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập BCKTKT- hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Xây dựng Phú Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP XD đầu tư Minh Cát; Đ/c: Số 15/1 đường Tân Chánh Hiệp 10, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP HCM; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH TK XD TM DV Ngô Trần; Đ/c: 71/6 Nguyễn Văn Thương, P.25, Q. Bình Thạnh, TP HCM; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng Nam Nam Nhân;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần , địa chỉ: 9/D7 Cư xá 30-4 Phường 25 Quận Bình Thạnh
- Chủ đầu tư: Trường THCS Hoàng Lê Kha, Đ/c: 383-391 Bến Phú Lâm, Phường 9, Quận 6, Tp HCM Điện thoại: 028 62988125

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Báo cáo tài chính hoặc báo cáo đã được kiểm toán trong 03 năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Hoàng Lê Kha, Đ/c: 383-391 Bến Phú Lâm, Phường 9, Quận 6, Tp HCM Điện thoại: 028 62988125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THCS Hoàng Lê Kha, Đ/c: 383-391 Bến Phú Lâm, Phường 9, Quận 6, Tp HCM Điện thoại: 028 62988125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THCS Hoàng Lê Kha, Đ/c: 383-391 Bến Phú Lâm, Phường 9, Quận 6, Tp HCM Điện thoại: 028 62988125
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THCS Hoàng Lê Kha, Đ/c: 383-391 Bến Phú Lâm, Phường 9, Quận 6, Tp HCM Điện thoại: 028 62988125

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
30 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 05 năm;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cải tạo sửa chữa tương tự như gói thầu này;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy trưởng;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết).53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công4- Có ít nhất 04 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia công trình dự thầu) có trình độ đại học trở lên có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, cụ thể:+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DDCN, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư cơ khí.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động,Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
3Công nhân kỹ thuật10Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu tối thiểu 10 người có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm; được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ; bao gồm thợ các ngành như nề, coffa, cơ khí, thợ cấp thoát nước.Nhà thầu phải nộp bản sao các chứng chỉ/bằng về nghề và bậc thợ được đào tạo của danh sách CNKT sẽ làm việc tại công trường. Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AI-NHÀ BẢO VỆ:
1Phá dỡ lớp vữa láng cũ trên sênô máiMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
2Tháo dỡ trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
3Láng sàn sênô mái, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (Có Pha Sika Latex chống thấm-0.25 Lít/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
4Quét chống thấm Sênô bằng Sikatop seal 107 (định mức 2kg/m2), quét 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
5Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
BII-KHO CHỨA DỤNG CỤ THỂ DỤC THỂ THAO:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
2Tháo dỡ vách tôn kho chứa dụng cụ thể dục thể thao hiện hữu bị mụcMô tả kỹ thuật theo chương V18,04m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m2
4Tháo dỡ máng xối tole hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1,375m2
5Gia công vách khung sắt hộp []30x30x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
6Gia công cột bằng thép hộp []40x80x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
7Lắp dựng vách khung sắt hộp []30x30x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
8Lắp dựng cột thép hộp []40x80x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
9Gia công Lắp dựng cửa đi khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
10Lợp mái tole màu, dày 0.50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
11Lắp máng xối bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
12Lắp đặt ống thoát nước mua nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m
13Lắp đặt co nhựa 90° nối bằng p/p dán keo - Đường kính Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Quả cầu chắn rác Inox, Đường kính Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,0351m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,748m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
CIII-SẢNH B:
1Đào móng gối trụ (700x700x600mm) cột mái hiên xếp di độngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0581m3
2Đổ Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
3Gia công lắp đặt + tháo dỡ ván khuôn gối trụ cột mái hiên di độngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
4Gia công lắp dựng cốt thép gối trụ cột mái hiên di động, Đường kính Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
5Đổ bê tông gối trụ cột mái hiên di động, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
6Gia công cột mái hiên di động bằng thép hộp []90x90x3,50mm + Bản mã 150x150x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
7Gia công khung mái hiên di động bằng thép hộp []40x80x2,0mm + Nóc chống dột bằng thép hộp []30x30x2,0mm và []30x60x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
8Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Ø14mm, chiều sâu khoan 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V321 lỗ khoan
9Lắp dựng cột mái hiên di động bằng thép hộp []90x90x3,50mm + Bản mã 150x150x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
10Lắp dựng khung mái hiên di động bằng thép hộp []40x80x2,0mm + Nóc chống dột bằng thép hộp []30x30x2,0mm và []30x60x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
11Cung cấp bu lông M14, L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
12Gia công Thép tấm trơn dày 0,50mm bít đầu cột sắt hộp []90x90x3,50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0003tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,231m2
14Gia công lắp dựng khung sắt, mái xếp lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V184,6m2
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,463100m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,846100m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,058m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,058m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,058m3
DIV-MÁI ĐÓN TẤM POLYCARBONAT:
1Tháo dỡ mái che bằng tấm Polycarbonat bị mục, bểMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép mái đón bị rỉ sét, mụcMô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
3Gia công khung vì kèo thép hộp []30x30x2,0mm và []30x60x2,0mm mái đónMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
4Lắp dựng khung mái hiên di động bằng thép hộp []40x80x2,0mm + Nóc chống dột bằng thép hộp []30x30x2,0mm và []30x60x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,6451m2
6Lợp thay thế mái loại tấm lợp bằng nhựa Polycarbonat (đặc ruột, dày 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,62m2
7Gia công, Lắp dựng vách khung nhôm + kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m2
EV.1 - ĐẢO, ĐỔ BÊ TÔNG THÀNH HẦM GA 1200x1200x200MM (SL. 03 HẦM):
1Đào đất xây hầm ga 1200x1200mm, đất Cấp II, đào thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,6911m3
2Gia công, lắp đặt + Tháo dỡ ván khuôn lót móng hầm ga, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
3Đổ Bê tông lót móng hầm ga 120x120cm, đá 4x6, M100, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
4Gia công, lắp đặt + Tháo dỡ ván khuôn thành hầm ga 120x120cm, cao 2,10mMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
5Đổ Bê tông thành hầm ga 120x120cm, đá 1x2, M200, dày 20cm, cao 2,10mMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
6Đổ Bê tông đáy hầm ga 120x120cm, đá 1x2, M200, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
7Đắp cát xung quanh hầm ga 120x120cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,475m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,691m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,691m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,691m3
FV.2 - KHUÔN HẦM GA 1200x1200x200MM (SL.03 KHUÔN):
1Tháo dỡ khuôn hầm ga 1200x1200x200MM cũMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, Đường kính Ø6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, Đường kính Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
4Gia công, lắp đặt thép hình khuôn hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
5Gia công, lắp đặt + Tháo dỡ ván khuôn gỗ hầm ga 1200x1200x200MMMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
6Đổ Bê tông khuôn hầm ga, đá 1x2 M200, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424m3
7Sơn chống sét thép hình khuôn hầm ga 1200x1200x200MMMô tả kỹ thuật theo chương V2,161m2
8Bốc xếp khuôn hầm ga lên xe để vận chuyển đến công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,059tấn
9Bốc xếp khuôn hầm ga xuống xe để vận chuyển đến công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,059tấn
10Vận chuyển khuôn hầm ga 1200x1200x200MM, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,10610 tấn/1km
11Vận chuyển khuôn hầm ga 1200x1200x200MM - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,10610 tấn/1km
12Lắp đặt khuôn hầm ga 1200x1200x200MM bằng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
GV.3 - NẮP HẦM GA 900x900x100MM (SL.03 NẮP):
1Tháo dỡ nắp hầm ga 900x900x100MM cũMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga, Đường kính Ø6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga, Đường kính Ø>=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
4Gia công, lắp đặt thép hình nắp hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
5Đổ Bê tông nắp hầm ga, đá 1x2 M200, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
6Sơn chống sét thép hình nắp hầm ga 900x900x100MMMô tả kỹ thuật theo chương V2,161m2
7Bốc xếp nắp hầm ga lên xe để vận chuyển đến công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,608tấn
8Bốc xếp nắp hầm ga xuống xe để vận chuyển đến công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,608tấn
9Vận chuyển nắp hầm ga 900x900x100MM, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06110 tấn/1km
10Vận chuyển nắp hầm ga 900x900x100MM - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06110 tấn/1km
11Lắp đặt nắp hầm ga bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
HV.4 - LẮP ĐẶT ỐNG THOÁT NƯỚC BẰNG ỐNG NHỰA PVC Ø315:
1Đào đất đặt ống PVC Ø315, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,6051m3
2Đắp lớp cát đệm lót ống PVC Ø315, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,216m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 1,0m - Đường kính Ø315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m
4Đắp cát lưng ống nhựa PVC Ø315Mô tả kỹ thuật theo chương V21,421m3
5Bốc xếp phế thải lên xe bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,389m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,389m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,389m3
IV.5 - TÁI LẬP LẠI PHUI ỐNG PVC Ø315 VÀ HẦM GA 1200x1200x200MM:
1Cắt mặt đường Bê tông nhựa để đào đặt ống PVC Ø315 và Hầm ga 1200x1200MMMô tả kỹ thuật theo chương V4,8410m
2Phá dỡ lớp Bê tông nhựa, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,002m3
3Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2961m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, tạo độ dốc trung bình dày 30CM, k>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,298m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,298m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy khoan ≥ 5Kwkhoan4
2Máy phát điện ≥ 20Kwphát điện dự phòng1
3Máy cắt ≥ 5Kwcắt2
4Dàn giáo 42 chân + mâmnang đỡ2
5Đầm dùidùi2
6Máy trộn vữatrộn vữa bê tông1
7Máy hàn 23kwhàn2
8Máy toàn đạc hoặc (máy thủy bình và kinh vĩ mỗi thứ 1 cái có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)định vị1
9Ô tô tự đổ 10m3vận chuyển2
10Xe cẩu 10Tcẩu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy khoan ≥ 5Kw
khoan
4
2
Máy phát điện ≥ 20Kw
phát điện dự phòng
1
3
Máy cắt ≥ 5Kw
cắt
2
4
Dàn giáo 42 chân + mâm
nang đỡ
2
5
Đầm dùi
dùi
2
6
Máy trộn vữa
trộn vữa bê tông
1
7
Máy hàn 23kw
hàn
2
8
Máy toàn đạc hoặc (máy thủy bình và kinh vĩ mỗi thứ 1 cái có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
định vị
1
9
Ô tô tự đổ 10m3
vận chuyển
2
10
Xe cẩu 10T
cẩu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ lớp vữa láng cũ trên sênô mái
7 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi
6,76 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Láng sàn sênô mái, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (Có Pha Sika Latex chống thấm-0.25 Lít/1m2)
7 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Quét chống thấm Sênô bằng Sikatop seal 107 (định mức 2kg/m2), quét 2 lớp
7 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600mm
6,76 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
0,075 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m
0,068 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
0,21 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
0,21 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
0,21 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
1,98 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Tháo dỡ vách tôn kho chứa dụng cụ thể dục thể thao hiện hữu bị mục
18,04 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công
8,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Tháo dỡ máng xối tole hiện hữu
1,375 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Gia công vách khung sắt hộp []30x30x2.0mm
0,197 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Gia công cột bằng thép hộp []40x80x2.0mm
0,021 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lắp dựng vách khung sắt hộp []30x30x2.0mm
0,197 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp dựng cột thép hộp []40x80x2.0mm
0,021 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Gia công Lắp dựng cửa đi khung sắt kính
1,98 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Lợp mái tole màu, dày 0.50mm
0,173 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Lắp máng xối bằng tôn mạ màu dày 0,45mm
0,029 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp đặt ống thoát nước mua nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính Ø90mm
0,022 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp đặt co nhựa 90° nối bằng p/p dán keo - Đường kính Ø90mm
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp đặt Quả cầu chắn rác Inox, Đường kính Ø90mm
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
15,035 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40
16,748 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
0,14 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m
0,168 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đào móng gối trụ (700x700x600mm) cột mái hiên xếp di động
3,058 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đổ Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40
0,392 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Gia công lắp đặt + tháo dỡ ván khuôn gối trụ cột mái hiên di động
0,08 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Gia công lắp dựng cốt thép gối trụ cột mái hiên di động, Đường kính Ø10mm
0,096 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đổ bê tông gối trụ cột mái hiên di động, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0,875 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Gia công cột mái hiên di động bằng thép hộp []90x90x3,50mm + Bản mã 150x150x10mm
0,418 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Gia công khung mái hiên di động bằng thép hộp []40x80x2,0mm + Nóc chống dột bằng thép hộp []30x30x2,0mm và []30x60x2,0mm
0,63 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Ø14mm, chiều sâu khoan 10cm
32 1 lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp dựng cột mái hiên di động bằng thép hộp []90x90x3,50mm + Bản mã 150x150x10mm
0,418 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp dựng khung mái hiên di động bằng thép hộp []40x80x2,0mm + Nóc chống dột bằng thép hộp []30x30x2,0mm và []30x60x2,0mm
0,63 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Cung cấp bu lông M14, L=15cm
96 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Gia công Thép tấm trơn dày 0,50mm bít đầu cột sắt hộp []90x90x3,50mm
0,0003 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
55,23 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Gia công lắp dựng khung sắt, mái xếp lượn sóng
184,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
1,463 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m
1,846 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
3,058 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
3,058 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
3,058 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Tháo dỡ mái che bằng tấm Polycarbonat bị mục, bể
21,12 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Tháo dỡ kết cấu sắt thép mái đón bị rỉ sét, mục
0,247 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Gia công khung vì kèo thép hộp []30x30x2,0mm và []30x60x2,0mm mái đón
0,254 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NGÔ TRẦN như sau:

  • Có quan hệ với 296 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,86 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 21,20%, Xây lắp 54,62%, Tư vấn 14,40%, Phi tư vấn 9,78%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 9.356.203.248.444 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 8.624.903.020.539 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,82%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 50

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây