Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cải tạo nhà văn hóa khu phố 5 - Thị trấn Kẻ Sặt Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị trấn và nguôn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Kẻ Sặt. Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Kẻ Sặt. Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị trấn Kẻ Sặt. Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cây |
| 4 | Nhấc tấm đan BTCT (tính bằng 50% công lắp đặt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62 | 1cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp tấm đan BTCT lên xe bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7376 | tấn |
| 6 | Vận chuyển tấm đan BTCT - Cự ly vận chuyển 5km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7738 | 10 tấn/1km |
| 7 | Tháo dỡ cánh cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,48 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,675 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,8029 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5548 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5548 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (90% máy) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5189 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công (10% thủ công) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,7652 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5765 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5765 | 100m3/1km |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,605 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8054 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0997 | 100m3 |
| 8 | Nilong chống mất nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,9334 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104,001 | m3 |
| 10 | Tạo dốc dày TB 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 643,8 | m2 |
| 11 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 643,8 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0736 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5456 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8576 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,296 | m2 |
| 16 | Ốp tường bằng gạch thẻ 6x24x0,9cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,296 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,021 | 100m |
| 18 | Đổ đất mầu trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,266 | m3 |
| C | HẠNG MỤC CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% máy) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0696 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3438 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% thủ công) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5396 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,2239 | 100m |
| 5 | Cát phủ đầu cọc (cát tận dụng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4358 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2016 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4358 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0748 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,749 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,021 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0817 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,9403 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,1915 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5722 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,7068 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1673 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5842 | tấn |
| 18 | Đắp cát hoàn trả móng cổng, tường rào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7035 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0904 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,452 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0258 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0713 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,5318 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0903 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,8364 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 316,1807 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,1024 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 409,2831 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,44 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2142 | tấn |
| 31 | Gia công hoa sắt tường rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3751 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cổng sắt, hoa sắt tường rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,26 | 1m2 |
| 34 | Mũi giáo thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89 | cái |
| 35 | Bản lề cối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 36 | Tôn dập huỳnh 2 mặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | m2 |
| 37 | Then ngang + khóa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% máy) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5875 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% thủ công) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,6388 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,8411 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3865 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,2616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1018 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7603 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,063 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4309 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,29 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7443 | tấn |
| 12 | Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,6933 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,53 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120,28 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 121 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp cát hoàn trả móng rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9196 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% máy) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2468 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% thủ công) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7427 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,916 | 100m |
| 4 | Cát phủ đầu cọc (cát tận dụng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1066 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0293 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8425 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3331 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0732 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8052 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0217 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1394 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2282 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6407 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6409 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0175 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,112 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0179 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3575 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0281 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0691 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1588 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4337 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1948 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,427 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6906 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,9071 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,44 | m |
| 30 | Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3653 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,335 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,6871 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,095 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0132 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4794 | 1m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,427 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,5977 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 43 | Đế âm tường + hộp đấu dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 48 | Máy bơm nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Đồng hồ nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Xi phông chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp ga thoát sàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,07 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Khóa ống nhiệt D32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Van phao điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,004 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối ống bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối ống bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% máy) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1196 | 100m3 |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% thủ công) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3294 | 1m3 |
| 84 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3831 | 100m |
| 85 | Cát phủ đầu cọc (cát tận dụng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3813 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0188 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3813 | m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4577 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0416 | tấn |
| 90 | Xây bể phốt bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6918 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0171 | 100m2 |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1885 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0145 | tấn |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,284 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,284 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,456 | m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3051 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0263 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0905 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0144 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,036 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1084 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1062 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1011 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1084 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1062 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1011 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4775 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,81 | m |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,452 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,52 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,52 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào ≥ 0,5m3 |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
1 |
2 |
Ô tô tải tự đổ ≥ 5T |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
1 |
4 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
1 |
5 |
Máy đầm bàn ≥ 1KW |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
1 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
1 |
7 |
Máy hàn điện ≥ 23KW |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 7 | cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 7 | gốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 3 | Vận chuyển cây | 7 | cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 4 | Nhấc tấm đan BTCT (tính bằng 50% công lắp đặt) | 62 | 1cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 5 | Bốc xếp tấm đan BTCT lên xe bằng thủ công | 7,7376 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 6 | Vận chuyển tấm đan BTCT - Cự ly vận chuyển 5km | 0,7738 | 10 tấn/1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 7 | Tháo dỡ cánh cổng | 6,48 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,675 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 43,8029 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 0,5548 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 11 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | 0,5548 | 100m3/1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (90% máy) | 0,5189 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 13 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công (10% thủ công) | 5,7652 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,5765 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 0,5765 | 100m3/1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,605 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,8054 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,0997 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 19 | Nilong chống mất nước | 6,9334 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 104,001 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 21 | Tạo dốc dày TB 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 643,8 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 22 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM M75, PCB30 | 643,8 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0736 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 1,5456 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,8576 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,296 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 27 | Ốp tường bằng gạch thẻ 6x24x0,9cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,296 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,021 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 29 | Đổ đất mầu trồng cây | 4,266 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% máy) | 1,0696 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công) | 1,3438 | 1m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% thủ công) | 10,5396 | 1m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 40,2239 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 34 | Cát phủ đầu cọc (cát tận dụng) | 6,4358 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2016 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 6,4358 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0748 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,749 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,021 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0817 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 41 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 16,9403 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 42 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 19,1915 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5722 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,7068 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1673 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5842 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 47 | Đắp cát hoàn trả móng cổng, tường rào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | 0,7035 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0904 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,452 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0258 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Sự hy sinh, nhiệt huyết của những linh hồn vĩ đại, chưa bao giờ là luật lệ của xã hội loài người. "
Henri Frederic Amiel
Sự kiện trong nước: Ngày 29-8-1958, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã dự hội nghị Bộ Chính trị Trung ương Đảng bàn về kế hoạch mở rộng thành phố Hà Nội. Người nêu rõ: "Mở rộng thành phố phải cǎn cứ vào thiên thời (mưa, gió, nắng...), địa lợi (địa chất, sông hồ... và nhân hoà (lợi ích của nhân dân, của Chính phủ). Công tác quy hoạch thành phố phải hợp lý, bảo đảm được cả về kinh tế, mỹ quan và quốc phòng, phải có kế hoạch vận động quần chúng tham gia, có ban phụ trách để chịu trách nhiệm, tránh lối làm đại khái, lãng phí".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND thị trấn Kẻ Sặt. Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND thị trấn Kẻ Sặt. Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.