Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:35 18/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa các hạng mục, công trình thuộc trường Tiểu học xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn
Gói thầu
Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu dự án: Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa các hạng mục, công trình thuộc trường Tiểu học xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã, ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 29/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:30 18/07/2022
đến
08:00 29/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 29/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/07/2022 (26/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Gia Thắng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa các hạng mục, công trình thuộc trường Tiểu học xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Gia Thắng , địa chỉ: Xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thắng; Địa chỉ: Xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty TNHH kiến trúc quy hoạch xây dựng 689; Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty TNHH kiến trúc quy hoạch xây dựng 689

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Gia Thắng , địa chỉ: Xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thắng; Địa chỉ: Xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thắng; Địa chỉ: Xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Thắng; Địa chỉ: Xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Thắng; Địa chỉ: Xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.55
2Cán bộ kỹ thuật thi công1+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.44
3Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động1+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.33
4Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu1+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40,6068m2
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,879m2
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT326,42m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1866tấn
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT133,6111m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,9377m3
7Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4055100m3
8Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cây
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16gốc
10Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cây
11Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9gốc
BCỔNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2927100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0977100m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0266100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5255m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,0645m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,324m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1604tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4294tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2476100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1011100m2
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,755m3
12Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,8873m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2316tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,996tấn
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,234100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7006100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1706m3
18Gạch gốm 300x300Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6viên
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,1224m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - Trát trụ trước khi ốp đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,9152m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,9152m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT64,96m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,1452m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT46,1557m2
25Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT47,08m
26Đắp chi tiết nổi trụ cổng, tường cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,43m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37,58m
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT139,261m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2966m3
30Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5822tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5822tấn
32Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6437100m2
33Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7028tấn
34Sơn cổng, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4.250kg
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,346m2
36Phụ kiện cổng chínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
37Phụ kiện cổng phụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
38Gia công khung biển tên trườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,037tấn
39Bọc khung biển tên trường bằng Aluminium màu xanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5m2
40Chữ làm bằng Aluminium gương màu vàngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5m2
CTƯỜNG RÀO
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,267100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8447100m3
3Đệm móng đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,24m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT89,32m3
5Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,9208m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6956100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,452tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5036tấn
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,2001m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT278,1366m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT77,22m
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT77,22m
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,9064m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,5424m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,8202m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT635,6675m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT487,4m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT913,805m2
19Gia công rào song sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6101tấn
20Sơn rào thép, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.610kg
21Lắp dựng rào thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT189,69m2
DSÂN TRƯỜNG
1Đắp tôn nền sân K90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,6804100m3
2Mua đất đá hỗn hợp tôn nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.536,5801m3
3Cát đệm đầm chặt dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8258100m3
4Nilon ngăn cáchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,9084100m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT430,9005m3
6Cắt khe sân, khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18210m
7Trám khe coTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.820m
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT34,823100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,43100m2
EBỒN CÂY + BỒN HOA
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,4684m3
2Bó bồn cây thẳng bằng đá tự nhiên KT(120x390)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT148,4m
3Bó bồn cây tròn bằng đá tự nhiên KT(120x390)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT207,24m
4Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m - Cây Bàng Đài LoanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cây
5Đất màu trồng câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT105,9045m3
6Gia công cột chống cây thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4704tấn
7Lắp cột chống câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4704tấn
FCHIẾU SÁNG SÂN TRƯỜNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,49121m3
2Đào mương đặt cáp điện chiếu sángTheo yêu cầu của HSTK, HSMT421m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2117100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0183100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,384m3
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,84m3
7Bulon M16, L=600 liên kết với trụ đènTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
8Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT210m
9Lắp đặt dây cáp nguồn 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT230m
10Trụ đèn bát giác H=8mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6trụ
11Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61 bộ
12Cần đèn đơn D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT41 cần đèn
13Cần đèn đôi D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21 cần đèn
14Lắp đặt đèn cao áp chiếu sáng sân trườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
15Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D21Theo yêu cầu của HSTK, HSMT70m
16Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT70m
17Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bảng
18Lắp cửa cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cửa
GRÃNH B400
1Đào móng rãnh, đất C3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,0396100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3467100m3
3Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34,6248m3
4Bê tông móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT51,9372m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9618100m2
6Láng đáy VXM 75 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT128,24m2
7Xây rãnh gạch không nung,VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT63,4788m3
8Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT288,54m2
9Bê tông xà mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,1596m3
10Cốt thép xà mố, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4857tấn
11Ván khuôn xà mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5648100m2
12Bê tông tấm nắp rãnh M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,544m3
13Ván khuôn tấm nắp rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0529100m2
14Cốt thép tấm nắp rãnh, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2258tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3211 cấu kiện
16Tấm nắp ga gang KT (850x850)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17bộ
17Bê tông xà mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,5923m3
18Cốt thép xà mố, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,135tấn
19Ván khuôn xà mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1988100m2
20Xây hố ga gạch không nung, VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,1808m3
21Trát thành ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,5m2
22Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,821100m3
23Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6139m3
24Bê tông móng ga M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,9209m3
25Láng đáy VXM 75 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,12m2
HRÃNH B800
1Đào rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5485100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5163100m3
3Cọc tre gia cố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,311100m
4Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,8898m3
5Bê tông móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,8346m3
6Láng đáy VXM 75 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43,832m2
7Xây rãnh gạch không nung,VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,9022m3
8Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT115,059m2
9Bê tông xà mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9286m3
10Cốt thép xà mố, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,267tấn
11Ván khuôn xà mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4822100m2
12Bê tông tấm nắp rãnh M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,666m3
13Ván khuôn tấm nắp rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3986100m2
14Cốt thép tấm nắp rãnh, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,073tấn
15Cốt thép tấm nắp rãnh, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8605tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1101 cấu kiện
ICỐNG HỘP QUA CỔNG TRƯỜNG
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,974m3
2Cốt thép ông cống, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8621tấn
3Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3032100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1TTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
5Bê tông móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1225m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0548100m2
7Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0816m3
8Cọc tre gia cố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,0103100m
9Phá dỡ sân BT để đào móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,7927m3
10Đào móng cống, đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6078100m3
11Đắp trả hố đào móng, K90, đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4105100m3
12Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0679100m3
13Tấm nắp ga gang KT (900x900)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
14Bê tông xà mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,328m3
15Cốt thép xà mố, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2019tấn
16Ván khuôn xà mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0682100m2
17Xây hố ga gạch không nung, VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,02m3
18Trát thành ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,16m2
19Cọc tre gia cố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,409100m
20Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5054m3
21Bê tông móng ga M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2582m3
22Ván khuôn mónTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0466100m2
23Láng đáy VXM 75 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,76m2
JNHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, đất C3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,9921m3
2Đắp trả đào hố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,664m3
3Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,512m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,864m3
5Cốt thép móng trụ, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0313tấn
6Ván khuôn móng trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0832100m2
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4339tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,434tấn
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7064tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,706tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1935100m2
12Cát đệm đầm chặt dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1512100m3
13Bê tông nền nhà M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,451m3
14Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT45m
15Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT45m
16Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
17Led tuype 1x1.2m, 36WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
KNHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, đất C3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,4721m3
2Đắp trả đào hố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,824m3
3Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,792m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,024m3
5Cốt thép móng trụ, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0895tấn
6Ván khuôn móng trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2912100m2
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4982tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,498tấn
9Gia công vì kèo thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8822tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,882tấn
11Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7056tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,706tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9545100m2
14Cát đệm đầm chặt dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3801100m3
15Bê tông nền nhà M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,7005m3
16Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60m
17Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60m
18Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
19Led tuype 1x1.2m, 36WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7bộ
LVỈA HÈ TRƯỚC CỔNG
1Đào cấp, đào đất KTH, đất C1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,493100m3
2Vận chuyển đất, đất C1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,493100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,0781100m3
4Mua đất đá hỗn hợp tôn nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.051,6082m3
5Cát đệm đầm chặt dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5473100m3
6Nilon ngăn cáchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,9457100m2
7Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT131,3484m3
8Lát hè gạch terrazzo 400x400x30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT825,2196m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2316100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2316100m2
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7913m3
12Ván khuôn móng trònTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0754100m2
13Bó bồn cây tròn bằng đá tự nhiên KT(120x390)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37,68m
14Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m - Cây Dáng HươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cây
15Đất màu trồng câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,239m3
16Gia công cột chống cây thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1568tấn
17Lắp cột chống câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1568tấn
18Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,9068m3
19Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8964100m2
20Lắp đặt bó vỉa BTXMTheo yêu cầu của HSTK, HSMT87m
21Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1125m3
22Ván khuôn tấm đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1335100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1781 cấu kiện
24Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2745m3
25Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0937100m2
26Bê tông lót móng M100 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2287m3
27Xây móng gạch không nung, VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,138m3
MPHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT742,513m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT518,094m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,377m3
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT105,68m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.311,857m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.373,2606m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT990,5738m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT74,3739m2
9Lắp dựng dàn giáo trongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,208100m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,0322100m2
11Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5757100m3
12Bạt nilon bao che chống bụi khi thi công công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.103,221m2
NXÂY BỊT Ô THOÁNG S4, S5 HIỆN TRẠNG NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8855m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,025m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,025m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,025m2
5Sơn dầm, trần, tường trong không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,025m2
OCẢI TẠO MÁI NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,8671m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,1073m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,4465m3
4Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,821100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4857tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2003tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2003tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2772m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0504100m2
10Cốt thép lanh tô cửa sổ mái, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0704tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT211 cấu kiện
12Mua cửa Xinfa Việt Nam, kính trắc 2 lớp 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,12m2
13Phụ kiện cửa sổ (06 bản lề A 180 dộ, chống sệ, chốt cửa phụ, tay gạt, ....)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
14Lắp dựng cửa các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,121m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT141,892m2
16Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,757tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,757tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,2142100m2
PCHỐNG THẤM MÁI NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Vệ sinh bề mặt sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT519,9158m2
2Chống thấm sê nô mái bằng màng khò bitumTheo yêu cầu của HSTK, HSMT71,521m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT71,521m2
QNỀN, TAM CẤP, CẦU THANG, QUÉT VÔI TƯỜNG NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT835,703m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.373,261m2
3Sơn dầm, trần, tường trong không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.302,314m2
4Mua cửa Xinfa Việt Nam, kính trắc 2 lớp 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT117,09m2
5Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT67,41m
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT117,09m2
7Phụ kiện cửa sổ (06 bản lề 3D dộ, chống sệ, chốt cửa phụ, tay gạt, ....)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13Bộ
8Phụ kiện cửa sổ (06 bản lề A 180 dộ, chống sệ, chốt cửa phụ, tay gạt, ....)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24Bộ
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT74,3741m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT76,734m2
RCHỐNG SÉT NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
2Lắp đặt sứ các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D14mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
5Đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cọc

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hàn nhiệtSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150LSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3Máy cắt gạch có công suất ≥1,7KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5Máy cắt uốn thép có công suất ≥5KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6Tời điện có sức nâng ≥5TSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250LSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8Máy đục bê tông có công suất ≥1,5KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9Đầm dùi có công suất ≥1,5KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70KgSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11Đầm bàn có công suất ≥1KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12Máy mài có công suất ≥2,7KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
13Cần trục có sức nâng ≥3TSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
14Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,8m3Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7TSẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
16Máy rải bê tông nhựaSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
17Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16TSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
18Thiết bị tưới nhựaSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô rải nhựa yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo)1
19Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩmSẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn nhiệt
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
2
Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
3
Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
4
Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
5
Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
1
6
Tời điện có sức nâng ≥5T
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
7
Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
8
Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
9
Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
10
Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
11
Đầm bàn có công suất ≥1Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
12
Máy mài có công suất ≥2,7Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
13
Cần trục có sức nâng ≥3T
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
1
14
Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,8m3
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
15
Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7T
Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
3
16
Máy rải bê tông nhựa
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
17
Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
18
Thiết bị tưới nhựa
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô rải nhựa yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo)
1
19
Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩm
Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m
40,6068 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
2 Tháo dỡ cửa
17,879 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
3 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m
326,42 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
2,1866 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
5 Phá dỡ kết cấu gạch
133,6111 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
6 Phá dỡ kết cấu bê tông
6,9377 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
7 Vận chuyển phế thải
1,4055 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm
16 cây Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
9 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm
16 gốc Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
10 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm
9 cây Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
11 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm
9 gốc Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
12 Đào móng - Cấp đất III
0,2927 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0977 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
14 Ván khuôn bê tông lót móng
0,0266 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
15 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30
1,5255 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
16 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30
5,0645 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
17 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
0,324 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1604 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,4294 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
20 Ván khuôn móng cột
0,2476 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
21 Ván khuôn móng dài
0,1011 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
22 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30
1,755 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
23 Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30
7,8873 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2316 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,996 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
0,234 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
0,7006 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
3,1706 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
29 Gạch gốm 300x300
6 viên Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
30 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30
13,1224 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - Trát trụ trước khi ốp đá
16,9152 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
32 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán
16,9152 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
64,96 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
28,1452 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB30
46,1557 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
36 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30
47,08 m Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
37 Đắp chi tiết nổi trụ cổng, tường cổng
2,43 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30
37,58 m Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
139,261 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30
1,2966 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
41 Gia công xà gồ thép
0,5822 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
42 Lắp dựng xà gồ thép
0,5822 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
43 Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30
0,6437 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
44 Gia công cổng sắt
0,7028 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
45 Sơn cổng, sơn tĩnh điện
4.250 kg Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
24,346 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
47 Phụ kiện cổng chính
1 Bộ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
48 Phụ kiện cổng phụ
2 Bộ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
49 Gia công khung biển tên trường
0,037 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
50 Bọc khung biển tên trường bằng Aluminium màu xanh
5 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 178

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây