Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Gia Thắng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa các hạng mục, công trình thuộc trường THCS xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thắng; Địa chỉ: Xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Thắng; Địa chỉ: Xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Thắng; Địa chỉ: Xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110,9545 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 211,362 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 138,584 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7504 | tấn |
| 9 | Phá dỡ hàng rào song thoáng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,992 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 292,8565 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,0927 | m3 |
| 12 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34 | cây |
| 13 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34 | gốc |
| 14 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cây |
| 15 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | gốc |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5095 | 100m3 |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2927 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0977 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5255 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,0645 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,324 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1604 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4294 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2476 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1011 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,755 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,8873 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2316 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,996 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7006 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1706 | m3 |
| 18 | Gạch gốm 300x300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | viên |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,1224 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - Trát trụ trước khi ốp đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,9152 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,9152 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,96 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,1452 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,1557 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,08 | m |
| 26 | Đắp chi tiết nổi trụ cổng, tường cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,43 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,58 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 139,261 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2966 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5822 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5822 | tấn |
| 32 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6437 | 100m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,2497 | tấn |
| 34 | Sơn cổng, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.250 | kg |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,346 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cổng chính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Phụ kiện cổng phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Gia công khung biển tên trường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,037 | tấn |
| 39 | Bọc khung biển tên trường bằng Aluminium màu xanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | m2 |
| 40 | Chữ làm bằng Aluminium gương màu vàng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | m2 |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3597 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4533 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng rào đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,432 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 139,456 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,473 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0629 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6086 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5963 | tấn |
| 9 | Xây trụ rào gạch không nung, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,8361 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 287,6405 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,87 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,87 | m |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,3413 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,2773 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.229,643 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 223,24 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.517,284 | m2 |
| 18 | Gia công rào song sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,863 | tấn |
| 19 | Sơn rào thép, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.863 | kg |
| 20 | Lắp dựng rào thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 98,01 | m2 |
| D | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp tôn nền sân K90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,3415 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp tôn nền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.768,4504 | m3 |
| 3 | Cát đệm đầm chặt dày TB 5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7902 | 100m3 |
| 4 | Nilon ngăn cách | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,8047 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 429,656 | m3 |
| 6 | Cắt khe sân, khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 154 | 10m |
| 7 | Trám khe co | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.540 | m |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,8047 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,805 | 100m2 |
| E | BỒN CÂY + BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,1095 | m3 |
| 2 | Bó bồn cây thẳng bằng đá tự nhiên KT(120x390) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 135,5 | m |
| 3 | Bó bồn cây tròn bằng đá tự nhiên KT(120x390) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 155,43 | m |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m - Cây Bàng Đài Loan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33 | cây |
| 5 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 141,2659 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6468 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6468 | tấn |
| F | CHIẾU SÁNG SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,3216 | 1m3 |
| 2 | Đào mương đặt cáp điện chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0244 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,512 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,12 | m3 |
| 7 | Bulon M16, L=600 liên kết với trụ đèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 10 | Trụ đèn bát giác H=8m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | trụ |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | 1 bộ |
| 12 | Cần đèn đơn D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 13 | Cần đèn đôi D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn cao áp chiếu sáng sân trường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D21 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cửa |
| G | RÃNH B400 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2665 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0887 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,404 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,606 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,789 | 100m2 |
| 6 | Láng đáy VXM 75 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 105,2 | m2 |
| 7 | Xây rãnh gạch không nung,VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,9168 | m3 |
| 8 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 231,44 | m2 |
| 9 | Bê tông xà mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,358 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà mố, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2187 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,104 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm nắp rãnh M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,832 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm nắp rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8626 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm nắp rãnh, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8236 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 263 | 1 cấu kiện |
| 16 | Tấm nắp ga gang KT (850x850) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | bộ |
| 17 | Bê tông xà mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6186 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà mố, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0874 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1287 | 100m2 |
| 20 | Xây hố ga gạch không nung, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,6464 | m3 |
| 21 | Trát thành ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,5 | m2 |
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5313 | 100m3 |
| 23 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6914 | m3 |
| 24 | Bê tông móng ga M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,537 | m3 |
| 25 | Láng đáy VXM 75 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,96 | m2 |
| H | RÃNH B800 | |||
| 1 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9558 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,652 | 100m3 |
| 3 | Cọc tre gia cố móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,41 | 100m |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,9056 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,8584 | m3 |
| 6 | Láng đáy VXM 75 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,92 | m2 |
| 7 | Xây rãnh gạch không nung,VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,2963 | m3 |
| 8 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 124,074 | m2 |
| 9 | Bê tông xà mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9325 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà mố, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2676 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4831 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm nắp rãnh M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,666 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm nắp rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3986 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm nắp rãnh, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,073 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm nắp rãnh, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8605 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110 | 1 cấu kiện |
| I | CỐNG HỘP QUA CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,847 | m3 |
| 2 | Cốt thép ông cống, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3889 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0996 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29 | cái |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,0257 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0882 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3505 | m3 |
| 8 | Cọc tre gia cố móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,9404 | 100m |
| 9 | Phá dỡ sân BT để đào móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,9331 | m3 |
| 10 | Đào móng cống, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9544 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả hố đào móng, K90, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6361 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1093 | 100m3 |
| 13 | Tấm nắp ga gang KT (900x900) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Bê tông xà mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,992 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà mố, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3028 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1022 | 100m2 |
| 17 | Xây hố ga gạch không nung, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,28 | m3 |
| 18 | Trát thành ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,41 | m2 |
| 19 | Cọc tre gia cố móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,1135 | 100m |
| 20 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2582 | m3 |
| 21 | Bê tông móng ga M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3872 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0698 | 100m2 |
| 23 | Láng đáy VXM 75 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,14 | m2 |
| J | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,992 | 1m3 |
| 2 | Đắp trả đào hố móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,664 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,512 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,864 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng trụ, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0313 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4339 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,434 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7064 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,706 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1935 | 100m2 |
| 12 | Cát đệm đầm chặt dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1512 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền nhà M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,451 | m3 |
| 14 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 17 | Led tuype 1x1.2m, 36W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| K | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,472 | 1m3 |
| 2 | Đắp trả đào hố móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,824 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,792 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,024 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng trụ, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0895 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2912 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4982 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,498 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8822 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,882 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7056 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,706 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9545 | 100m2 |
| 14 | Cát đệm đầm chặt dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3801 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền nhà M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,7005 | m3 |
| 16 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 19 | Led tuype 1x1.2m, 36W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | bộ |
| L | VỈA HÈ TRƯỚC CỔNG TRƯỞNG | |||
| 1 | Đào cấp, đào đất KTH, đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7301 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7301 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,2354 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá hỗn hợp tôn nền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.529,0279 | m3 |
| 5 | Cát đệm đầm chặt dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5308 | 100m3 |
| 6 | Nilon ngăn cách | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,6163 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 127,3954 | m3 |
| 8 | Lát hè gạch terrazzo 400x400x30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 820,7044 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,09 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,09 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7913 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng tròn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0754 | 100m2 |
| 13 | Bó bồn cây tròn bằng đá tự nhiên KT(120x390) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,68 | m |
| 14 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m - Cây Dáng Hương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cây |
| 15 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,239 | m3 |
| 16 | Gia công cột chống cây thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1568 | tấn |
| 17 | Lắp cột chống cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,157 | tấn |
| 18 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1888 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,948 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa BTXM | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92 | m |
| 21 | Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,15 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,75 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,673 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1102 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0984 | m3 |
| 27 | Xây móng gạch không nung, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,1512 | m3 |
| M | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,16 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,9387 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,7443 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.069,0131 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 438,169 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 330,9853 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp Granito cầu thang, tam cấp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,225 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6323 | 100m3 |
| N | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,6357 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2506 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,748 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0417 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0967 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng, khung, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1455 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,146 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7783 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7783 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6062 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4488 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,012 | m3 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, Đk | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,019 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô, Đk | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1128 | tấn |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | 1 cấu kiện |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 684,6642 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 474,7166 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 438,169 | m2 |
| 21 | Láng vữa tôn nền, dày TB 2.0cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 330,9853 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 330,9853 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,61 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,615 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.122,833 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 538,685 | m2 |
| 27 | Gia công lan can hành lang + lan can cầu thang inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,7305 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,731 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,2726 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,273 | m2 |
| 31 | Mua cửa Xinfa Việt Nam, kính trắc 2 lớp 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,6 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi (06 bản lề 3D, khóa, chốt cánh phụ, chống sệ, ....) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | Bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ (06 bản lề A 180 dộ, chống sệ, chốt cửa phụ, tay gạt, ....) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | Bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,6 | m2 |
| 35 | Rèm cửa ( Rèm cầu vồng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,2 | m2 |
| 36 | Trụ cầu thang inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,3788 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3817 | 100m2 |
| O | CHỐNG THẤM MÁI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Vệ sinh nền mái hiện có | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,476 | m2 |
| 2 | Chống thấm seno bằng màng khò bitum | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,82 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,476 | m2 |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp trục tầng 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 190 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 10 | Automat 3pha 75A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 11 | Automat 1 pha 75A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 12 | Automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 13 | Automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 14 | Automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 15 | Automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 16 | Automat 1 pha 5A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | hộp |
| 20 | Tủ điện 200x300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | hộp |
| 21 | Tủ điện 400x600 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Led tuyp 2x1.2m (2x36w-220v) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | bộ |
| 23 | Led tuyp 1x1.2m (1x36w-220v) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Led ốp trần 1x24w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| Q | CHỐNG SÉT NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt sứ các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D14mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cọc |
| R | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3529 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1177 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9646 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0893 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5543 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1674 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1827 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2167 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1261 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2237 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0306 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1403 | tấn |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0475 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3754 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,3746 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2244 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,132 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,01 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2236 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0284 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1218 | tấn |
| 25 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0742 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9568 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5051 | tấn |
| 28 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3122 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7251 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80,274 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,568 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,45 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,45 | m |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 168,497 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,445 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 86,397 | m2 |
| 38 | Mua cửa Xinfa Việt Nam, kính trắc 2 lớp 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,78 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi (06 bản lề 3D, khóa, chốt cánh phụ, chống sệ, ....) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | Bộ |
| 40 | Phụ kiện bản về cửa sổ mở lật ( Bản lề, thanh chống,....) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | Bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,78 | m2 |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 47 | Khung và mặt đá đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,975 | m2 |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 50 | Vách Compact | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6875 | m2 |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 52 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,25 | 100m |
| 53 | Ống PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,09 | 100m |
| 54 | Ống HDPE D50 cấp nước lên tec | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | 100 m |
| 55 | Phụ kiện PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 56 | Phụ kiện PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 57 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 58 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | 100m |
| 59 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,44 | 100m |
| 60 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 61 | Phụ kiện PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 62 | Phụ kiện PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 63 | Phụ kiện PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác Inox D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | m |
| 68 | Automat 1 pha 5A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | hộp |
| 71 | Tủ điện 200x300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 72 | Led ốp trần 1x18w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 73 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 74 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0786 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,504 | m3 |
| 77 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5016 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0514 | tấn |
| 80 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9898 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,1784 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3264 | m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,418 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0513 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0082 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| S | SÂN KHẤU + HỐ CÁT THỂ DỤC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,4332 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150,4497 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2644 | 100m3 |
| 4 | Đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1266 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1495 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5053 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,4416 | m3 |
| 8 | Lát gạch đất nung - KT 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,405 | m2 |
| 9 | Mua cát đổ hố tập | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Tời điện có sức nâng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Máy mài có công suất ≥2,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 13 | Cần trục có sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 18 | Thiết bị tưới nhựa | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô rải nhựa yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 19 | Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩm | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy hàn nhiệt |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
2 |
2 |
Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
2 |
3 |
Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
2 |
4 |
Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
2 |
5 |
Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
1 |
6 |
Tời điện có sức nâng ≥5T |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
2 |
7 |
Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
2 |
8 |
Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
2 |
9 |
Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
2 |
10 |
Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
2 |
11 |
Đầm bàn có công suất ≥1Kw |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
2 |
12 |
Máy mài có công suất ≥2,7Kw |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
2 |
13 |
Cần trục có sức nâng ≥3T |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
1 |
14 |
Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,8m3 |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
1 |
15 |
Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7T |
Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
3 |
16 |
Máy rải bê tông nhựa |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
1 |
17 |
Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
1 |
18 |
Thiết bị tưới nhựa |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô rải nhựa yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) |
1 |
19 |
Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩm |
Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
3 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa | 110,9545 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | 211,362 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | 138,584 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | 16 | bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | 20 | bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | 4 | bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 4 | bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,7504 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 9 | Phá dỡ hàng rào song thoáng | 62,992 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | 292,8565 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 53,0927 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 12 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 34 | cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 13 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 34 | gốc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 14 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | 10 | cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 15 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | 10 | gốc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 16 | Vận chuyển phế thải | 3,5095 | 100m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 17 | Đào móng - Cấp đất III | 0,2927 | 100m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0977 | 100m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 19 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0266 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 1,5255 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | 5,0645 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 0,324 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1604 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4294 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 25 | Ván khuôn móng cột | 0,2476 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 26 | Ván khuôn móng dài | 0,1011 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | 1,755 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | 7,8873 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2316 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,996 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 31 | Ván khuôn cột | 0,234 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 32 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,7006 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,1706 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 34 | Gạch gốm 300x300 | 6 | viên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 13,1224 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - Trát trụ trước khi ốp đá | 16,9152 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 16,9152 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 64,96 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 28,1452 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 46,1557 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 47,08 | m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 42 | Đắp chi tiết nổi trụ cổng, tường cổng | 2,43 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 37,58 | m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 139,261 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 1,2966 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 46 | Gia công xà gồ thép | 0,5822 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5822 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 48 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6437 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 49 | Gia công cổng sắt | 4,2497 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 50 | Sơn cổng, sơn tĩnh điện | 4.250 | kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tất cả những gì tôi thực sự biết là mức độ ngu dốt của tôi. "
Plato
Sự kiện trong nước: Trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 trên miền Bắc nước ta từ 16-4-1972 đến 29-12-1972, đế quốc Mỹ đã huy động đến mức cao nhất từ trước đến nay lực lượng hải quân, không quân kể cả không quân chiến lược gồm các loại máy bay hiện đại nhất lúc đó đánh phá ác liệt Hà Nội, Hải Phòng và một số địa phương khác. Quân và dân miền Bắc đã kiên quyết giáng trả thích đáng, đập tan âm mưu của Mỹ. Ngày 15-1-1973 Tổng thống Mỹ Ních xơn phải tuyên bố chấm dứt toàn bộ việc ném bom, bắn phá, thả mìn miền Bắc nước ta.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu UBND xã Gia Thắng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác UBND xã Gia Thắng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.