Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Đê ngăn mặn sông Trầu thôn Tiên Xuân Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021 được chuyển nguồn tại Quyết định số 3841/QĐ-UBND ngày 18/5/2022 (Theo Quyết định số 4565/QĐ-UBND ngày 15/6/2022) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực hoạt động: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán) + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán A-B (đối với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành) + Hoặc khối lượng nghiệm thu hoàn thành (đối với trường hợp hợp đồng đang thực hiện dở dang) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính, có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau: + Biên bản quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp đầy đủ thuế đến thời điểm hết quý I năm 2022 + Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). - Về nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. - Về máy móc, thiết bị: Hóa đơn mua bán + Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định (đối với trường hợp có yêu cầu). - Tài liệu khác: Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT. Các tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Anh Nam; Địa chỉ: Xã Tam Anh Nam, Huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3812413 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Trường – Chủ tịch UBND. Địa chỉ: Xã Tam Anh Nam, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3592696 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định công trình xây dựng Miền Trung; Địa chỉ: Lô 147, Tôn Đức Thắng, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Núi Thành. Địa chỉ: Thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
| 1 | Công tác chuẩn bị và các thủ tục liên quan để khởi công | Chủ đầu tư bàn giaomặt bằng thi côngcho Nhà Thầu | 10 ngày |
| 2 | Thi công xây dựng | Kể từ ngày khởi công đến ngày hoàn thành 100% khối lượng theo hợp đồng | 160 ngày |
| 3 | Các thủ tục để nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. | Kể từ ngày Nhà thầu hoàn thành 100% khối lượng theo hợp đồng | 10 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có hạng mục xây dựng hệ thống kè gia cố bờ sông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với 01 công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trựctiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có hạng mục xây dựng hệ thống kè gia cố bờ sông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với 02 công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến Xây dựng. Có chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kè - Công tác đất | |||
| 1 | Đào cát hố móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.048,393 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 (bằng đầm cóc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.030,5864 | m3 |
| 3 | Vật liệu đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.383,0469 | m3 |
| B | Kè - Sân kè (239,26m) | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 sân kè dày 18cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 86,1336 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm sân kè dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 43,0668 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 95,704 | m2 |
| 4 | Bê tông chân khay sân kè M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,3556 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm chân khay sân kè dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,7852 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 143,556 | m2 |
| 7 | Cốt thép F14mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 8 | Cốt thép F10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0352 | tấn |
| C | Kè - Taluy kè | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 taluy dày 20cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 268,2757 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 68,3664 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép taluy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,048 | m2 |
| D | Kè - Giằng dọc (485,84m) | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 giằng dọc KT(0,2x0,25)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,292 | m3 |
| 2 | Cốt thép F14mm giằng dọc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,7467 | tấn |
| 3 | Cốt thép F10mm giằng dọc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2518 | tấn |
| 4 | Cốt thép F | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,783 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,8584 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 242,92 | m2 |
| E | Kè- Giằng dọc gia cố cửa nước | |||
| 1 | Cốt thép F14mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0496 | tấn |
| 2 | Cốt thép F8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0107 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| F | Kè- Giằng ngang (390,29m) | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 giằng ngang KT(0,2x0,25)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,5145 | m3 |
| 2 | Cốt thép F14mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,8859 | tấn |
| 3 | Cốt thép F10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4335 | tấn |
| 4 | Cốt thép F8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,74 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,9029 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 195,145 | m2 |
| G | Kè - Chân khay kè (246,58m) | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 KT(40x100)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 98,632 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,8632 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 198,064 | m2 |
| 4 | Xếp rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)m (tận dụng đá) gia cố trước chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 99 | rọ |
| 5 | Xếp rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)m gia cố trước chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 150 | rọ |
| 6 | Vải địa kỹ thuật Rk=12KN/m mái taluy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.548,1443 | m2 |
| 7 | Bê tông M200 đá 2x4 bậc thang lên xuống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,374 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép bậc thang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,298 | m2 |
| 9 | Bê tông chân khay khóa đầu kè M150 đá 4x6 KT(40x100)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,236 | m3 |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1118 | m3 |
| 11 | Xây thành mương dày 20cm, gạch ống 6 lỗ KT(8,5x13x20)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,6224 | m3 |
| 12 | Đập bỏ nhà chòi bằng nhân công tại Km0+205,86 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,67 | m3 |
| H | Kè - Tầng lọc ngược (121 ống) | |||
| 1 | Ống nước PVC D90, L=1.1m, cách khoảng 2m/ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 133,1 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật Rk=12KN/m mái taluy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 143,99 | m2 |
| 3 | Đá 4x6 tầng lọc ngược (trước ống thoát nước) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,285 | m3 |
| 4 | Đắp đất sét dày 30cm, rộng 50cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,595 | m3 |
| I | Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 1 | |||
| 1 | Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.656 | bao |
| 2 | Vật liệu đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 243,196 | m3 |
| 3 | Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 184 | rọ |
| 4 | Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 427,76 | m3 |
| 5 | Bạt ni lon | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 677,25 | m2 |
| J | Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 2 (Luân chuyển từ phân đoạn 1 sang phân đoạn 2) | |||
| 1 | Luân chuyển bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 1 sang) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.656 | bao |
| 2 | Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m (tận dụng lại từ phân đoạn 1 nhân công tính 30%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.656 | bao |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai, loại rọ KT(2x1x1)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 1 sang) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 184 | m3 |
| 4 | Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m (khối lượng rọ đá, đá hộc tận dụng lại từ phân đoạn 1) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 184 | rọ |
| 5 | Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 427,76 | m3 |
| 6 | Luân chuyển bạt ni lon | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 677,25 | m2 |
| K | Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 2 (Bổ sung thêm cho phân đoạn 2) | |||
| 1 | Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 216 | bao |
| 2 | Vật liệu đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 31,7212 | m3 |
| 3 | Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | rọ |
| 4 | Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48,5296 | m3 |
| 5 | Bổ sung Bạt ni lon | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 101,925 | m2 |
| L | Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 3 (Luân chuyển từ phân đoạn 2 sang phân đoạn 3) | |||
| 1 | Luân chuyển bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 2 sang) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.872 | bao |
| 2 | Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m (tận dụng lại nhân công tính 30%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.872 | bao |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai, loại rọ KT(2x1x1)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 2 sang) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 208 | m3 |
| 4 | Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m (khối lượng rọ đá, đá hộc tận dụng lại từ phân đoạn 2) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 208 | rọ |
| 5 | Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 476,2895 | m3 |
| 6 | Luân chuyển bạt ni lon | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 779,175 | m2 |
| M | Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 3 (Bổ sung thêm cho phân đoạn 3) | |||
| 1 | Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 162 | bao |
| 2 | Vật liệu đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,7909 | m3 |
| 3 | Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18 | rọ |
| 4 | Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,6053 | m3 |
| 5 | Bổ sung Bạt ni lon | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 55,125 | m2 |
| N | Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 4 (Luân chuyển từ phân đoạn 3 sang phân đoạn 4) | |||
| 1 | Luân chuyển bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m, cự ly vận chuyển 50m (tận dụng lại từ phân đoạn 3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.034 | bao |
| 2 | Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m (tận dụng lại nhân công tính 30%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.034 | bao |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai, loại rọ KT(2x1x1)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 3 sang) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 226 | m3 |
| 4 | Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m (khối lượng rọ đá, đá hộc tận dụng lại từ phân đoạn 3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 226 | rọ |
| 5 | Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 500,8948 | m3 |
| 6 | Luân chuyển bạt ni lon | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 834,3 | m2 |
| O | Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 4 (Bổ sung thêm cho phân đoạn 4) | |||
| 1 | Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.296 | bao |
| 2 | Vật liệu đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 190,3273 | m3 |
| 3 | Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 551,8744 | m3 |
| 4 | Bổ sung Bạt ni lon | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 107,3928 | m2 |
| P | Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 5 (Luân chuyển từ phân đoạn 4 sang phân đoạn 5) | |||
| 1 | Luân chuyển bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m, cự ly vận chuyển 50m (tận dụng lại từ phân đoạn 4) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.890 | bao |
| 2 | Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m (tận dụng lại nhân công tính 30%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.890 | bao |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai, loại rọ KT(2x1x1)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 4 sang) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 194 | m3 |
| 4 | Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m (khối lượng rọ đá, đá hộc tận dụng lại từ phân đoạn 4) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 194 | rọ |
| 5 | Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 854,3667 | m3 |
| 6 | Luân chuyển bạt ni lon | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 811,1828 | m2 |
| 7 | 6. Hút nước hố móng (máy bơm 20CV) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60 | ca |
| Q | Kè - Đê quây phục vụ thi công - Tháo dỡ đê quây | |||
| 1 | Hút đất cát hoàn trả lòng sông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.052,7692 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3.330 | bao |
| 3 | Tháo dỡ rọ đá KT(2x1x1)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 226 | rọ |
| R | CỐNG KM0+194,64 - Thân cống | |||
| 1 | Đào cát hố móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,1584 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,4784 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 chân khay móng cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,62 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 móng cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,9568 | m3 |
| 5 | Thép D16 neo thân cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0632 | tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 cống hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,752 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,616 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cống hộp đổ tại chỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 52,112 | m2 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả (bằng đầm cóc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,76 | m3 |
| 10 | Vật liệu đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,7299 | m3 |
| S | CỐNG KM0+194,64 - Tấm đan | |||
| 1 | Cốt thép D14mm tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1035 | tấn |
| 2 | Cốt thép D10mm tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0519 | tấn |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1491 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,6008 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan TL=319kg/tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | tấm |
| T | CỐNG KM0+194,64 - Hạ lưu cống | |||
| 1 | Đào cát hố móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 46,6224 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,948 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánh, chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,5855 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,9787 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 sân cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng tường cánh, chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49,425 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48,8898 | m2 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả (bằng đầm cóc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,2472 | m3 |
| 9 | Vật liệu đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,8037 | m3 |
| U | CỐNG KM0+194,64 - Thượng lưu cống | |||
| 1 | Đào cát hố móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,138 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,948 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánh, chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,5855 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,9787 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 sân cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng tường cánh, chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49,425 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48,8898 | m2 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả (bằng đầm cóc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,1236 | m3 |
| 9 | Vật liệu đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,1992 | m3 |
| 10 | Xếp rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18 | rọ |
| V | CỐNG KM0+194,64 - Đường hai đầu cống | |||
| 1 | Đào cát hố móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả (bằng đầm cóc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 107,718 | m3 |
| 3 | Vật liệu đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 144,5576 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật Rk=12kN/m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 129,5 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,776 | m3 |
| 6 | Bê tông M300 đá 1x2 mặt đường dày 18cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,1968 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 2x4 taluy dày 20cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,8084 | m3 |
| 8 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,2655 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,256 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,8 | m2 |
| 12 | Cốt thép F14mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1199 | tấn |
| 13 | Cốt thép F10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 14 | Cốt thép F8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0342 | tấn |
| 15 | Bê tông M250 đá 1x2 làm giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,06 | m3 |
| 16 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,212 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,6 | m2 |
| W | CỐNG KM0+194,64 - Đê quây phục vụ thi công (bên ao tôm, 10m) | |||
| 1 | Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 124 | bao |
| 2 | Vật liệu đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,2103 | m3 |
| 3 | Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | rọ |
| 4 | Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 107,3325 | m3 |
| 5 | Bạt ni lon | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 69,465 | m2 |
| X | CỐNG KM0+194,64 - Tháo dỡ đê quai | |||
| 1 | Tháo dỡ bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 124 | bao |
| 2 | Tháo dỡ rọ đá KT(2x1x1)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | rọ |
| 3 | Hút đất cát hoàn trả lòng sông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 107,3325 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng > 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Xe tải thùng | Tải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≤0,5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô | Tải trọng ≥ 6T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn. | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Sà lan | Trọng tải ≥ 400T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 20CV, đang hoạt động tốt | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng > 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
2 |
2 |
Xe tải thùng |
Tải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
3 |
Máy đào |
Dung tích gàu ≤0,5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
4 |
Máy ủi |
Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
5 |
Cần trục ô tô |
Tải trọng ≥ 6T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. |
2 |
7 |
Máy đầm bàn. |
Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt |
2 |
8 |
Máy đầm dùi |
Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt |
2 |
9 |
Máy hàn |
Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt |
1 |
10 |
Máy cắt uốn thép |
Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
11 |
Máy đầm cóc |
Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt |
1 |
12 |
Sà lan |
Trọng tải ≥ 400T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
13 |
Máy thủy bình |
Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
14 |
Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử |
Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
15 |
Máy phát điện dự phòng |
Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt |
1 |
16 |
Máy bơm nước |
Công suất ≥ 20CV, đang hoạt động tốt |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào cát hố móng | 1.048,393 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Đắp đất hố móng K95 (bằng đầm cóc) | 1.030,5864 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Vật liệu đất | 1.383,0469 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Bê tông M300 đá 1x2 sân kè dày 18cm | 86,1336 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Dăm sạn đệm sân kè dày 10cm | 43,0668 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Ván khuôn thép | 95,704 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Bê tông chân khay sân kè M300 đá 1x2 | 14,3556 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Dăm sạn đệm chân khay sân kè dày 10cm | 4,7852 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Ván khuôn thép | 143,556 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Cốt thép F14mm | 0,08 | tấn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Cốt thép F10mm | 0,0352 | tấn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Bê tông M200 đá 2x4 taluy dày 20cm | 268,2757 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cm | 68,3664 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Ván khuôn thép taluy | 13,048 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Bê tông M250 đá 1x2 giằng dọc KT(0,2x0,25)m | 24,292 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Cốt thép F14mm giằng dọc | 2,7467 | tấn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Cốt thép F10mm giằng dọc | 0,2518 | tấn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Cốt thép F | 0,783 | tấn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cm | 4,8584 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Ván khuôn thép | 242,92 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Cốt thép F14mm | 0,0496 | tấn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Cốt thép F8mm | 0,0107 | tấn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Bê tông M250 đá 1x2 | 0,36 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Ván khuôn thép | 3,24 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Bê tông M250 đá 1x2 giằng ngang KT(0,2x0,25)m | 19,5145 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Cốt thép F14mm | 1,8859 | tấn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Cốt thép F10mm | 0,4335 | tấn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Cốt thép F8mm | 0,74 | tấn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cm | 3,9029 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Ván khuôn thép | 195,145 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 KT(40x100)cm | 98,632 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 9,8632 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Ván khuôn thép | 198,064 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Xếp rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)m (tận dụng đá) gia cố trước chân khay | 99 | rọ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Xếp rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)m gia cố trước chân khay | 150 | rọ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Vải địa kỹ thuật Rk=12KN/m mái taluy | 2.548,1443 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Bê tông M200 đá 2x4 bậc thang lên xuống | 0,374 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Ván khuôn thép bậc thang | 3,298 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Bê tông chân khay khóa đầu kè M150 đá 4x6 KT(40x100)cm | 2,236 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cm | 0,1118 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Xây thành mương dày 20cm, gạch ống 6 lỗ KT(8,5x13x20)cm | 8,6224 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Đập bỏ nhà chòi bằng nhân công tại Km0+205,86 | 7,67 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Ống nước PVC D90, L=1.1m, cách khoảng 2m/ống | 133,1 | m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Vải địa kỹ thuật Rk=12KN/m mái taluy | 143,99 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Đá 4x6 tầng lọc ngược (trước ống thoát nước) | 10,285 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Đắp đất sét dày 30cm, rộng 50cm | 23,595 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m | 1.656 | bao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Vật liệu đất | 243,196 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m | 184 | rọ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly | 427,76 | m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ KIỂM ĐỊNH CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MIỀN TRUNG như sau:
- Có quan hệ với 93 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,61 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,42%, Xây lắp 93,81%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 1,77%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 195.761.409.303 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 187.065.909.110 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,44%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Nhân sinh chỉ như lần gặp đầu tiên. Con đường bình thường, người tình cờ gặp, gặp gỡ tầm thường, khi ấy họ cũng không biết được mình sẽ sắm vai gì trong cuộc đời đối phương. "
Kingkong BarBie
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Tam Anh Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Tam Anh Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.