Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:47 20/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đê ngăn mặn sông Trầu thôn Tiên Xuân
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đê ngăn mặn sông Trầu thôn Tiên Xuân
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021 được chuyển nguồn tại Quyết định số 3841/QĐ-UBND ngày 18/5/2022 (Theo Quyết định số 4565/QĐ-UBND ngày 15/6/2022)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:45 30/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:42 20/07/2022
đến
16:45 30/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:45 30/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/07/2022 (27/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Đê ngăn mặn sông Trầu thôn Tiên Xuân
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021 được chuyển nguồn tại Quyết định số 3841/QĐ-UBND ngày 18/5/2022 (Theo Quyết định số 4565/QĐ-UBND ngày 15/6/2022)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Anh Nam; Địa chỉ: Xã Tam Anh Nam, Huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3812413
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thành An - Quảng Nam. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hoàn Minh Đại. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định công trình xây dựng Miền Trung. Thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành. Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quảng Nam.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Anh Nam; Địa chỉ: Xã Tam Anh Nam, Huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3812413

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Về năng lực hoạt động: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán) + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán A-B (đối với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành) + Hoặc khối lượng nghiệm thu hoàn thành (đối với trường hợp hợp đồng đang thực hiện dở dang) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính, có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau: + Biên bản quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp đầy đủ thuế đến thời điểm hết quý I năm 2022 + Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). - Về nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. - Về máy móc, thiết bị: Hóa đơn mua bán + Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định (đối với trường hợp có yêu cầu). - Tài liệu khác: Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT. Các tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Anh Nam; Địa chỉ: Xã Tam Anh Nam, Huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3812413
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Trường – Chủ tịch UBND. Địa chỉ: Xã Tam Anh Nam, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3592696
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định công trình xây dựng Miền Trung; Địa chỉ: Lô 147, Tôn Đức Thắng, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Núi Thành. Địa chỉ: Thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành
1Công tác chuẩn bị và các thủ tục liên quan để khởi côngChủ đầu tư bàn giaomặt bằng thi côngcho Nhà Thầu10 ngày
2Thi công xây dựngKể từ ngày khởi công đến ngày hoàn thành 100% khối lượng theo hợp đồng160 ngày
3Các thủ tục để nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.Kể từ ngày Nhà thầu hoàn thành 100% khối lượng theo hợp đồng10 ngày

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có hạng mục xây dựng hệ thống kè gia cố bờ sông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với 01 công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công trựctiếp1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có hạng mục xây dựng hệ thống kè gia cố bờ sông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với 02 công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.32
3Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến Xây dựng. Có chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.32
4Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKè - Công tác đất
1Đào cát hố móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.048,393m3
2Đắp đất hố móng K95 (bằng đầm cóc)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.030,5864m3
3Vật liệu đấtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.383,0469m3
BKè - Sân kè (239,26m)
1Bê tông M300 đá 1x2 sân kè dày 18cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V86,1336m3
2Dăm sạn đệm sân kè dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V43,0668m3
3Ván khuôn thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V95,704m2
4Bê tông chân khay sân kè M300 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V14,3556m3
5Dăm sạn đệm chân khay sân kè dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,7852m3
6Ván khuôn thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V143,556m2
7Cốt thép F14mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,08tấn
8Cốt thép F10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0352tấn
CKè - Taluy kè
1Bê tông M200 đá 2x4 taluy dày 20cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V268,2757m3
2Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V68,3664m3
3Ván khuôn thép taluyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,048m2
DKè - Giằng dọc (485,84m)
1Bê tông M250 đá 1x2 giằng dọc KT(0,2x0,25)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V24,292m3
2Cốt thép F14mm giằng dọcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,7467tấn
3Cốt thép F10mm giằng dọcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2518tấn
4Cốt thép F Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,783tấn
5Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,8584m3
6Ván khuôn thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V242,92m2
EKè- Giằng dọc gia cố cửa nước
1Cốt thép F14mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0496tấn
2Cốt thép F8mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0107tấn
3Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,36m3
4Ván khuôn thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,24m2
FKè- Giằng ngang (390,29m)
1Bê tông M250 đá 1x2 giằng ngang KT(0,2x0,25)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V19,5145m3
2Cốt thép F14mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,8859tấn
3Cốt thép F10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,4335tấn
4Cốt thép F8mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,74tấn
5Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,9029m3
6Ván khuôn thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V195,145m2
GKè - Chân khay kè (246,58m)
1Bê tông chân khay M150 đá 4x6 KT(40x100)cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V98,632m3
2Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,8632m3
3Ván khuôn thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V198,064m2
4Xếp rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)m (tận dụng đá) gia cố trước chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V99rọ
5Xếp rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)m gia cố trước chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V150rọ
6Vải địa kỹ thuật Rk=12KN/m mái taluyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2.548,1443m2
7Bê tông M200 đá 2x4 bậc thang lên xuốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,374m3
8Ván khuôn thép bậc thangTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,298m2
9Bê tông chân khay khóa đầu kè M150 đá 4x6 KT(40x100)cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,236m3
10Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1118m3
11Xây thành mương dày 20cm, gạch ống 6 lỗ KT(8,5x13x20)cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,6224m3
12Đập bỏ nhà chòi bằng nhân công tại Km0+205,86Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,67m3
HKè - Tầng lọc ngược (121 ống)
1Ống nước PVC D90, L=1.1m, cách khoảng 2m/ốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V133,1m
2Vải địa kỹ thuật Rk=12KN/m mái taluyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V143,99m2
3Đá 4x6 tầng lọc ngược (trước ống thoát nước)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,285m3
4Đắp đất sét dày 30cm, rộng 50cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V23,595m3
IKè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 1
1Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.656bao
2Vật liệu đấtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V243,196m3
3Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V184rọ
4Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V427,76m3
5Bạt ni lonTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V677,25m2
JKè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 2 (Luân chuyển từ phân đoạn 1 sang phân đoạn 2)
1Luân chuyển bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 1 sang)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.656bao
2Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m (tận dụng lại từ phân đoạn 1 nhân công tính 30%)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.656bao
3Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai, loại rọ KT(2x1x1)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 1 sang)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V184m3
4Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m (khối lượng rọ đá, đá hộc tận dụng lại từ phân đoạn 1)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V184rọ
5Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V427,76m3
6Luân chuyển bạt ni lonTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V677,25m2
KKè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 2 (Bổ sung thêm cho phân đoạn 2)
1Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V216bao
2Vật liệu đấtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V31,7212m3
3Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V24rọ
4Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V48,5296m3
5Bổ sung Bạt ni lonTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V101,925m2
LKè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 3 (Luân chuyển từ phân đoạn 2 sang phân đoạn 3)
1Luân chuyển bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 2 sang)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.872bao
2Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m (tận dụng lại nhân công tính 30%)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.872bao
3Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai, loại rọ KT(2x1x1)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 2 sang)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V208m3
4Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m (khối lượng rọ đá, đá hộc tận dụng lại từ phân đoạn 2)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V208rọ
5Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V476,2895m3
6Luân chuyển bạt ni lonTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V779,175m2
MKè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 3 (Bổ sung thêm cho phân đoạn 3)
1Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V162bao
2Vật liệu đấtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V23,7909m3
3Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V18rọ
4Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V24,6053m3
5Bổ sung Bạt ni lonTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V55,125m2
NKè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 4 (Luân chuyển từ phân đoạn 3 sang phân đoạn 4)
1Luân chuyển bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m, cự ly vận chuyển 50m (tận dụng lại từ phân đoạn 3)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2.034bao
2Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m (tận dụng lại nhân công tính 30%)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2.034bao
3Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai, loại rọ KT(2x1x1)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 3 sang)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V226m3
4Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m (khối lượng rọ đá, đá hộc tận dụng lại từ phân đoạn 3)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V226rọ
5Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V500,8948m3
6Luân chuyển bạt ni lonTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V834,3m2
OKè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 4 (Bổ sung thêm cho phân đoạn 4)
1Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.296bao
2Vật liệu đấtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V190,3273m3
3Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V551,8744m3
4Bổ sung Bạt ni lonTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V107,3928m2
PKè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 5 (Luân chuyển từ phân đoạn 4 sang phân đoạn 5)
1Luân chuyển bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m, cự ly vận chuyển 50m (tận dụng lại từ phân đoạn 4)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2.890bao
2Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m (tận dụng lại nhân công tính 30%)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2.890bao
3Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai, loại rọ KT(2x1x1)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 4 sang)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V194m3
4Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m (khối lượng rọ đá, đá hộc tận dụng lại từ phân đoạn 4)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V194rọ
5Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V854,3667m3
6Luân chuyển bạt ni lonTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V811,1828m2
76. Hút nước hố móng (máy bơm 20CV)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V60ca
QKè - Đê quây phục vụ thi công - Tháo dỡ đê quây
1Hút đất cát hoàn trả lòng sôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.052,7692m3
2Tháo dỡ bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3.330bao
3Tháo dỡ rọ đá KT(2x1x1)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V226rọ
RCỐNG KM0+194,64 - Thân cống
1Đào cát hố móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,1584m3
2Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,4784m3
3Bê tông M200 đá 1x2 chân khay móng cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,62m3
4Bê tông M200 đá 1x2 móng cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,9568m3
5Thép D16 neo thân cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0632tấn
6Bê tông M200 đá 1x2 cống hộpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,752m3
7Ván khuôn thép móng cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V23,616m2
8Ván khuôn thép cống hộp đổ tại chỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V52,112m2
9Đắp đất hoàn trả (bằng đầm cóc)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,76m3
10Vật liệu đấtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,7299m3
SCỐNG KM0+194,64 - Tấm đan
1Cốt thép D14mm tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1035tấn
2Cốt thép D10mm tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0519tấn
3Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,1491m3
4Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,6008m2
5Lắp đặt tấm đan TL=319kg/tấmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9tấm
TCỐNG KM0+194,64 - Hạ lưu cống
1Đào cát hố móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V46,6224m3
2Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,948m3
3Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánh, chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V17,5855m3
4Bê tông M200 đá 1x2 tường cánhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,9787m3
5Bê tông M200 đá 1x2 sân cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,52m3
6Ván khuôn thép móng tường cánh, chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V49,425m2
7Ván khuôn thép tường cánhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V48,8898m2
8Đắp đất hoàn trả (bằng đầm cóc)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V16,2472m3
9Vật liệu đấtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V21,8037m3
UCỐNG KM0+194,64 - Thượng lưu cống
1Đào cát hố móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V24,138m3
2Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,948m3
3Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánh, chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V17,5855m3
4Bê tông M200 đá 1x2 tường cánhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,9787m3
5Bê tông M200 đá 1x2 sân cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,52m3
6Ván khuôn thép móng tường cánh, chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V49,425m2
7Ván khuôn thép tường cánhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V48,8898m2
8Đắp đất hoàn trả (bằng đầm cóc)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,1236m3
9Vật liệu đấtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,1992m3
10Xếp rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V18rọ
VCỐNG KM0+194,64 - Đường hai đầu cống
1Đào cát hố móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V38,48m3
2Đắp đất hoàn trả (bằng đầm cóc)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V107,718m3
3Vật liệu đấtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V144,5576m3
4Vải địa kỹ thuật Rk=12kN/mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V129,5m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,776m3
6Bê tông M300 đá 1x2 mặt đường dày 18cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,1968m3
7Bê tông M200 đá 2x4 taluy dày 20cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,8084m3
8Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,2655m3
9Bê tông M150 đá 4x6 chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,56m3
10Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,256m3
11Ván khuôn thép chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12,8m2
12Cốt thép F14mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1199tấn
13Cốt thép F10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,011tấn
14Cốt thép F8mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0342tấn
15Bê tông M250 đá 1x2 làm giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,06m3
16Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,212m3
17Ván khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,6m2
WCỐNG KM0+194,64 - Đê quây phục vụ thi công (bên ao tôm, 10m)
1Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V124bao
2Vật liệu đấtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V18,2103m3
3Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V16rọ
4Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V107,3325m3
5Bạt ni lonTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V69,465m2
XCỐNG KM0+194,64 - Tháo dỡ đê quai
1Tháo dỡ bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V124bao
2Tháo dỡ rọ đá KT(2x1x1)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V16rọ
3Hút đất cát hoàn trả lòng sôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V107,3325m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng > 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
2Xe tải thùngTải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
3Máy đàoDung tích gàu ≤0,5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
4Máy ủiCông suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
5Cần trục ô tôTải trọng ≥ 6T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
6Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.2
7Máy đầm bàn.Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt2
8Máy đầm dùiCông suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt2
9Máy hànCông suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt1
10Máy cắt uốn thépCông suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.1
11Máy đầm cócTrọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt1
12Sà lanTrọng tải ≥ 400T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
13Máy thủy bìnhĐang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
14Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tửĐang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
15Máy phát điện dự phòngCông suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt1
16Máy bơm nướcCông suất ≥ 20CV, đang hoạt động tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng > 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
2
2
Xe tải thùng
Tải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
3
Máy đào
Dung tích gàu ≤0,5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
4
Máy ủi
Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
5
Cần trục ô tô
Tải trọng ≥ 6T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
6
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
2
7
Máy đầm bàn.
Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt
2
8
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt
2
9
Máy hàn
Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt
1
10
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
1
11
Máy đầm cóc
Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt
1
12
Sà lan
Trọng tải ≥ 400T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
13
Máy thủy bình
Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
14
Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
15
Máy phát điện dự phòng
Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt
1
16
Máy bơm nước
Công suất ≥ 20CV, đang hoạt động tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào cát hố móng
1.048,393 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
2 Đắp đất hố móng K95 (bằng đầm cóc)
1.030,5864 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
3 Vật liệu đất
1.383,0469 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
4 Bê tông M300 đá 1x2 sân kè dày 18cm
86,1336 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
5 Dăm sạn đệm sân kè dày 10cm
43,0668 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
6 Ván khuôn thép
95,704 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
7 Bê tông chân khay sân kè M300 đá 1x2
14,3556 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
8 Dăm sạn đệm chân khay sân kè dày 10cm
4,7852 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
9 Ván khuôn thép
143,556 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
10 Cốt thép F14mm
0,08 tấn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
11 Cốt thép F10mm
0,0352 tấn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
12 Bê tông M200 đá 2x4 taluy dày 20cm
268,2757 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
13 Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cm
68,3664 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
14 Ván khuôn thép taluy
13,048 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
15 Bê tông M250 đá 1x2 giằng dọc KT(0,2x0,25)m
24,292 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
16 Cốt thép F14mm giằng dọc
2,7467 tấn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
17 Cốt thép F10mm giằng dọc
0,2518 tấn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
18 Cốt thép F
0,783 tấn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
19 Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cm
4,8584 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
20 Ván khuôn thép
242,92 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
21 Cốt thép F14mm
0,0496 tấn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
22 Cốt thép F8mm
0,0107 tấn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
23 Bê tông M250 đá 1x2
0,36 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
24 Ván khuôn thép
3,24 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
25 Bê tông M250 đá 1x2 giằng ngang KT(0,2x0,25)m
19,5145 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
26 Cốt thép F14mm
1,8859 tấn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
27 Cốt thép F10mm
0,4335 tấn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
28 Cốt thép F8mm
0,74 tấn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
29 Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cm
3,9029 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
30 Ván khuôn thép
195,145 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
31 Bê tông chân khay M150 đá 4x6 KT(40x100)cm
98,632 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
32 Dăm sạn đệm dày 10cm
9,8632 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
33 Ván khuôn thép
198,064 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
34 Xếp rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)m (tận dụng đá) gia cố trước chân khay
99 rọ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
35 Xếp rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)m gia cố trước chân khay
150 rọ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
36 Vải địa kỹ thuật Rk=12KN/m mái taluy
2.548,1443 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
37 Bê tông M200 đá 2x4 bậc thang lên xuống
0,374 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
38 Ván khuôn thép bậc thang
3,298 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
39 Bê tông chân khay khóa đầu kè M150 đá 4x6 KT(40x100)cm
2,236 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
40 Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cm
0,1118 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
41 Xây thành mương dày 20cm, gạch ống 6 lỗ KT(8,5x13x20)cm
8,6224 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
42 Đập bỏ nhà chòi bằng nhân công tại Km0+205,86
7,67 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
43 Ống nước PVC D90, L=1.1m, cách khoảng 2m/ống
133,1 m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
44 Vải địa kỹ thuật Rk=12KN/m mái taluy
143,99 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
45 Đá 4x6 tầng lọc ngược (trước ống thoát nước)
10,285 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
46 Đắp đất sét dày 30cm, rộng 50cm
23,595 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
47 Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m
1.656 bao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
48 Vật liệu đất
243,196 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
49 Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m
184 rọ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
50 Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly
427,76 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ KIỂM ĐỊNH CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MIỀN TRUNG như sau:

  • Có quan hệ với 93 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,61 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,42%, Xây lắp 93,81%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 1,77%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 195.761.409.303 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 187.065.909.110 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,44%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 118

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây