Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 09:04 Ngày 22/07/2022
Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 08:00 ngày 28/07/2022 đến 08:00 ngày 30/07/2022
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 08:00 ngày 28/07/2022 đến 08:00 ngày 30/07/2022
Lý do lùi thời hạn:
gia hạn thời gian phát hành hồ sơ mời thầu
| Ngày đóng thầu | 30/07/2022 08:00 |
|---|---|
| Giai đoạn hủy thầu | Đã có kết quả lựa chọn nhà thầu |
| Lý do | HS dự thầu không đáp ứng |
| Số hiệu văn bản | 07/QĐ/SC.2022 |
| Ngày phê duyệt | 09/08/2022 |
| Thời điểm hủy thầu | 12/08/2022 02:00 |
| Đính kèm quyết định | 07 QĐ SC.2022.pdf |
- 20220746441-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Đóng thầu, Hình thức, Mở thầu vào (Xem thay đổi)
- 20220746441-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 313,4 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 9,402 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 15,44 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | 1.253,6 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 12,536 | 100m3/km | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 18,804 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 470,1 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 313,4 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 15,67 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 15,67 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 15,67 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 15,67 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 145,8 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,916 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 7,29 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | 437,4 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,374 | 100m3/km | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 8,748 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 218,7 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 145,8 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 7,29 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 7,29 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 7,29 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 7,29 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | 3,02 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 7,371 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | 7,3 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 7,3 | 100m3/km | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,402 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,416 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | 94,5 | đoạn ống | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 189 | mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Lắp đặt gối cống cho cống đk 600mm | 189 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,89 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 271,177 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 48,9 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 1,956 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 1,956 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,433 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | 1,433 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,433 | 100m3/km | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 7,875 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 51,375 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 4,652 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,146 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 1,383 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | 5,38 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 48 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 5,442 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 49 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | 5,44 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 5,44 | 100m3/km | Theo hồ sơ thiết kế |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NGHI HÂN như sau:
- Có quan hệ với 36 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,51 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 5,83%, Xây lắp 80,58%, Tư vấn 3,88%, Phi tư vấn 8,74%, Hỗn hợp 0,97%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 87.224.311.651 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 85.281.959.379 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,23%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Đừng kêu ca là vấn đề nào đó khó. Nếu không khó thì đã không phải là vấn đề. "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: Rathơphớt (Ernest Rutherford) sinh ngày 30-8-1871, là tác giả của nhiều phát minh mới quan trọng, nhà bác học Anh, đã đề xướng những quan niệm mới cơ bản trong vật lý học. Nǎm 1919 ông đã đưa lý thuyết về phản ứng hạt nhân đầu tiên được thực hiện trong lịch sử khoa học. Lý thuyết này mở ra khả nǎng biến nguyên tố này thành nhiều nguyên tố khác, từ chì, đồng, sắt có thể qua bắn phá trở thành vàng. Với ý nghĩa ấy, ông đã viết tác phẩm "Giả kim thuật mới". Những tác phẩm nổi tiếng khác là: "Hiện tượng phóng xạ", "Lịch sử các tia anpha trong các biến đổi hạt nhân", "Bức xạ phát ra từ các chất phóng xạ". Ông được nhận giải thưởng Nôben về hoá học nǎm 1908 và được coi là một trong những nhà bác học lớn nhất của nhân loại. Ông mất ngày 19-10-1937.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV Cao su Thống Nhất đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty TNHH MTV Cao su Thống Nhất đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.