Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:48 21/07/2022

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 09:04 Ngày 22/07/2022

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 08:00 ngày 28/07/2022 đến 08:00 ngày 30/07/2022
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 08:00 ngày 28/07/2022 đến 08:00 ngày 30/07/2022
Lý do lùi thời hạn:
gia hạn thời gian phát hành hồ sơ mời thầu

Trạng thái gói thầu
Thông báo đã bị hủy

Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, cải tạo Xí nghiệp sản xuất hỗn hợp Cao su
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, cải tạo Xí nghiệp sản xuất hỗn hợp Cao su
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn tự có và vốn vay
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 30/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:26 15/07/2022
đến
08:00 30/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 30/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
148.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/07/2022 (27/11/2022)

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
313,4 m3 Theo hồ sơ thiết kế
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
9,402 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
15,44 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
4 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá
1.253,6 m3 Theo hồ sơ thiết kế
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
12,536 100m3/km Theo hồ sơ thiết kế
6 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
18,804 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
470,1 m3 Theo hồ sơ thiết kế
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
313,4 m3 Theo hồ sơ thiết kế
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
15,67 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
15,67 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2
15,67 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
15,67 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
145,8 m3 Theo hồ sơ thiết kế
14 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
2,916 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
15 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
7,29 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
16 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá
437,4 m3 Theo hồ sơ thiết kế
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
4,374 100m3/km Theo hồ sơ thiết kế
18 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
8,748 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
218,7 m3 Theo hồ sơ thiết kế
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
145,8 m3 Theo hồ sơ thiết kế
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
7,29 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
7,29 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2
7,29 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
7,29 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
25 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường
3,02 100m Theo hồ sơ thiết kế
26 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
7,371 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
27 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá
7,3 m3 Theo hồ sơ thiết kế
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
7,3 100m3/km Theo hồ sơ thiết kế
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
3,402 m3 Theo hồ sơ thiết kế
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,416 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính
94,5 đoạn ống Theo hồ sơ thiết kế
32 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm
189 mối nối Theo hồ sơ thiết kế
33 Lắp đặt gối cống cho cống đk 600mm
189 cái Theo hồ sơ thiết kế
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0,89 m3 Theo hồ sơ thiết kế
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống
271,177 m3 Theo hồ sơ thiết kế
36 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
48,9 m3 Theo hồ sơ thiết kế
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
1,956 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
38 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
1,956 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
39 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
1,433 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
40 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá
1,433 m3 Theo hồ sơ thiết kế
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
1,433 100m3/km Theo hồ sơ thiết kế
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
7,875 m3 Theo hồ sơ thiết kế
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200
51,375 m3 Theo hồ sơ thiết kế
44 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
4,652 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép
2,146 tấn Theo hồ sơ thiết kế
46 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che
1,383 tấn Theo hồ sơ thiết kế
47 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường
5,38 100m Theo hồ sơ thiết kế
48 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
5,442 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
49 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá
5,44 m3 Theo hồ sơ thiết kế
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
5,44 100m3/km Theo hồ sơ thiết kế

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NGHI HÂN như sau:

  • Có quan hệ với 36 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,51 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 5,83%, Xây lắp 80,58%, Tư vấn 3,88%, Phi tư vấn 8,74%, Hỗn hợp 0,97%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 87.224.311.651 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 85.281.959.379 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,23%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 100

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây