Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:59 22/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa dãy nhà 2 tầng hướng tây Trường tiểu học Quốc Tuấn, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình Sửa chữa dãy nhà 2 tầng hướng tây Trường tiểu học Quốc Tuấn, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 29/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:53 22/07/2022
đến
15:00 29/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 29/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/07/2022 (27/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa dãy nhà 2 tầng hướng tây Trường tiểu học Quốc Tuấn, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn , địa chỉ: xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, Tp Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn. Đ/c: xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253872249
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại SIC. Đ/c: Số 7/153 Hai Bà Trưng, phường An Biên, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán (nếu có); + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn , địa chỉ: xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, Tp Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn. Đ/c: xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253872249

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn. Đ/c: xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253872249
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.121.855.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 424.371.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.199.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.970.597.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA
1Phá dỡ nền gạch cũChương V của E-HSMT622,9124m2
2Phá dỡ vữa nềnChương V của E-HSMT622,9124m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT445,3404m2
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V của E-HSMT16,8m2
5Tháo dỡ lan can con tiệnChương V của E-HSMT3Công
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗChương V của E-HSMT2Công
7Phá lớp vữa trát khuôn cửaChương V của E-HSMT41,992m2
8tháo dỡ ống thoát nước máiChương V của E-HSMT2công
9Vệ sinh bề mặt tường sơn cũChương V của E-HSMT4công
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT52,508m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT52,508m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT52,508m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT210,032m3
14Quét xi măng tạo bám dính tường cũChương V của E-HSMT445,3404m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT326,737m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT121,4834m2
17Trát hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT41,992m2
18xây, sửa bờ lan canChương V của E-HSMT53,365m
19Cán nền, chiều dày 3cm, vữa XM M75 tạo phẳng trước khi látChương V của E-HSMT622,9124m2
20Lát nền, sàn bằng gạch LD tiết diện 600x600, vữa XM M75Chương V của E-HSMT622,9124m2
21Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch LD tiết diện 120x600Chương V của E-HSMT22,56m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.751,5926m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT426,303m2
24Gia công lan canChương V của E-HSMT0,7552tấn
25Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT52,2977m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT73,53m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT0,3028100m
28Đai giữ ốngChương V của E-HSMT12cái
29Cầu chắn rác inoxChương V của E-HSMT4cái
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V của E-HSMT16,8m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT7,2665100m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT7,4145100m2
33Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT5,46m2
34Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT18,4m
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT1,796m3
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E-HSMT4bộ
37Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT131,052m2
38Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT58,9176m2
39Phá dỡ nền vữa xi măngChương V của E-HSMT58,9176m2
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT131,052m2
41Phá dỡ bệ xí xổmChương V của E-HSMT3,0656m3
42Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT15,1447m3
43Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT15,1447m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT14,1447m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT56,5788m3
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT58,9176m2
47Chống thấm bằng giấy dầu khò nóng sàn nhà vệ sinhChương V của E-HSMT34,2678m2
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,1656m3
49Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Chương V của E-HSMT58,9176m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT131,052m2
51Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Chương V của E-HSMT172,316m2
52Khung INOX 304 chậu rửaChương V của E-HSMT36,0311kg
53Lát đá bệ đỡ chậu rửa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,0226m2
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT10bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT14bộ
56Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT12bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT12cái
58Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT8bộ
59Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT4cái
60Lắp đặt hộp đựngChương V của E-HSMT12cái
61Lắp đặt ga thu sàn 120x120Chương V của E-HSMT4cái
62thùng rácChương V của E-HSMT16cái
63SX lắp dựng vách Compact vệ sinh dày tiêu chuẩn 12mm + bộ phụ kiện Inox Bản lề tự đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm, ke định vị(hoàn thiện)Chương V của E-HSMT54,478m2
64Đóng trần nhôm tấm 600x600 (bao gồm phụ kiện đồng bộ hoàn thiện)Chương V của E-HSMT58,9176m2
65ống PVC D34Chương V của E-HSMT0,08100m
66ống PVC D76Chương V của E-HSMT0,24100m
67ống PVC D90Chương V của E-HSMT0,2100m
68ống PVC D110Chương V của E-HSMT0,08100m
69Cút PVC D110Chương V của E-HSMT2cái
70Cút PVC D34Chương V của E-HSMT36cái
71Cút PVC D76Chương V của E-HSMT6cái
72Cút PVC D90Chương V của E-HSMT12cái
73Côn PVC D76x34Chương V của E-HSMT20cái
74Côn PVC D90x76Chương V của E-HSMT2cái
75Chếch PVC D76Chương V của E-HSMT16cái
76Chếch PVC D90Chương V của E-HSMT18cái
77Y PVC D34Chương V của E-HSMT10cái
78Y PVC D76Chương V của E-HSMT24cái
79Y PVC D90Chương V của E-HSMT10cái
80ống PPR D25 lạnhChương V của E-HSMT0,58100m
81Cút ren trong PPR D25Chương V của E-HSMT36cái
82Cút PPR D25Chương V của E-HSMT20cái
83Măng sông D25Chương V của E-HSMT20cái
84T PPR D25Chương V của E-HSMT32cái
85Van D25Chương V của E-HSMT4cái
86Đầu bịtChương V của E-HSMT40cái
87Quạt hút mùi 400x400Chương V của E-HSMT16cái
88Đèn panel âm trần 600x600Chương V của E-HSMT16bộ
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT20m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT60m
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT4cái
92Tháo dỡ mái tônChương V của E-HSMT276,0675m2
93Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT1,1238tấn
94Vận chuyển thủ công ra vị trí tập kếtChương V của E-HSMT2công
95Láng mái hiên, sê nô không đánh màu tạo độ dốc, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT139,3911m2
96Chống thấm mai hiên bằng giấy dầu khò nóngChương V của E-HSMT180,5471m2
97Trát, láng mái hiên sê nô có đánh màu, bảo vệ màng chống thấm, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT159,8m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT2,7607100m2
99Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,7807tấn
100Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,7807tấn
101Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,3431tấn
102Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT0,3431tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT114,9442m2
104Tháo dỡ thiết bị điện, dây điện cũChương V của E-HSMT6công
105Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E-HSMT21cái
106Lắp đặt đèn led bán nguyệtChương V của E-HSMT31bộ
107Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V của E-HSMT6bộ
108Aptomat 3P 100AChương V của E-HSMT1cái
109Aptomat 1P 64AChương V của E-HSMT3cái
110Aptomat 1P 32AChương V của E-HSMT3cái
111Aptomat 1P 25AChương V của E-HSMT9cái
112Aptomat 1P 16AChương V của E-HSMT10cái
113Nẹp luồn dây điện 20x10mmChương V của E-HSMT300m
114Nẹp luồn dây điện 25x14mmChương V của E-HSMT100m
115Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT400m
116Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT200m
117Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT340m
118Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V của E-HSMT160m
119Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V của E-HSMT100m
120Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V của E-HSMT10hộp
121Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT17cái
122Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT4cái
123Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT3cái
124Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT33cái
125Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT10bảng
126Lắp đặt tủ điện nổiChương V của E-HSMT2hộp
127Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT2cái
128Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgChương V của E-HSMT2bình
129Bình chữa cháy khí Co2 3kgChương V của E-HSMT2bình
130Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmChương V của E-HSMT2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn vữaCông suất >=80L1
2Máy tờiSức nâng >=0,5T1
3Máy hànCông suất >=14kw1
4Khoan cầm tayCông suất >=0,5kw1
5Máy khoanCông suất >=4,5kw1
6Máy cắt gạchCông suất >=1,7kw1
7Ô tô tự đổTải trọng >=5 tấn1
8Cần cẩu tự hànhSức nâng >=5 tấn1
9Đầm cócTải trọng >=50kg1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn vữa
Công suất >=80L
1
2
Máy tời
Sức nâng >=0,5T
1
3
Máy hàn
Công suất >=14kw
1
4
Khoan cầm tay
Công suất >=0,5kw
1
5
Máy khoan
Công suất >=4,5kw
1
6
Máy cắt gạch
Công suất >=1,7kw
1
7
Ô tô tự đổ
Tải trọng >=5 tấn
1
8
Cần cẩu tự hành
Sức nâng >=5 tấn
1
9
Đầm cóc
Tải trọng >=50kg
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ nền gạch cũ
622,9124 m2 Chương V của E-HSMT
2 Phá dỡ vữa nền
622,9124 m2 Chương V của E-HSMT
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
445,3404 m2 Chương V của E-HSMT
4 Tháo dỡ mái ngói chiều cao
16,8 m2 Chương V của E-HSMT
5 Tháo dỡ lan can con tiện
3 Công Chương V của E-HSMT
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ
2 Công Chương V của E-HSMT
7 Phá lớp vữa trát khuôn cửa
41,992 m2 Chương V của E-HSMT
8 tháo dỡ ống thoát nước mái
2 công Chương V của E-HSMT
9 Vệ sinh bề mặt tường sơn cũ
4 công Chương V của E-HSMT
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
52,508 m3 Chương V của E-HSMT
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại
52,508 m3 Chương V của E-HSMT
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
52,508 m3 Chương V của E-HSMT
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
210,032 m3 Chương V của E-HSMT
14 Quét xi măng tạo bám dính tường cũ
445,3404 m2 Chương V của E-HSMT
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
326,737 m2 Chương V của E-HSMT
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
121,4834 m2 Chương V của E-HSMT
17 Trát hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
41,992 m2 Chương V của E-HSMT
18 xây, sửa bờ lan can
53,365 m Chương V của E-HSMT
19 Cán nền, chiều dày 3cm, vữa XM M75 tạo phẳng trước khi lát
622,9124 m2 Chương V của E-HSMT
20 Lát nền, sàn bằng gạch LD tiết diện 600x600, vữa XM M75
622,9124 m2 Chương V của E-HSMT
21 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch LD tiết diện 120x600
22,56 m2 Chương V của E-HSMT
22 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
1.751,5926 m2 Chương V của E-HSMT
23 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
426,303 m2 Chương V của E-HSMT
24 Gia công lan can
0,7552 tấn Chương V của E-HSMT
25 Lắp dựng lan can sắt
52,2977 m2 Chương V của E-HSMT
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
73,53 m2 Chương V của E-HSMT
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm
0,3028 100m Chương V của E-HSMT
28 Đai giữ ống
12 cái Chương V của E-HSMT
29 Cầu chắn rác inox
4 cái Chương V của E-HSMT
30 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2
16,8 m2 Chương V của E-HSMT
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
7,2665 100m2 Chương V của E-HSMT
32 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
7,4145 100m2 Chương V của E-HSMT
33 Tháo dỡ cửa
5,46 m2 Chương V của E-HSMT
34 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
18,4 m Chương V của E-HSMT
35 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
1,796 m3 Chương V của E-HSMT
36 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
4 bộ Chương V của E-HSMT
37 Tháo dỡ gạch ốp tường
131,052 m2 Chương V của E-HSMT
38 Phá dỡ nền gạch lá nem
58,9176 m2 Chương V của E-HSMT
39 Phá dỡ nền vữa xi măng
58,9176 m2 Chương V của E-HSMT
40 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
131,052 m2 Chương V của E-HSMT
41 Phá dỡ bệ xí xổm
3,0656 m3 Chương V của E-HSMT
42 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
15,1447 m3 Chương V của E-HSMT
43 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại
15,1447 m3 Chương V của E-HSMT
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
14,1447 m3 Chương V của E-HSMT
45 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
56,5788 m3 Chương V của E-HSMT
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75
58,9176 m2 Chương V của E-HSMT
47 Chống thấm bằng giấy dầu khò nóng sàn nhà vệ sinh
34,2678 m2 Chương V của E-HSMT
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày
0,1656 m3 Chương V của E-HSMT
49 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75
58,9176 m2 Chương V của E-HSMT
50 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
131,052 m2 Chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 52

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây