Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 13:33 26/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Kho DMN và mở rộng kho Gas Petrolimex - Cửa hàng 30
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu trong giai đoạn đầu tư công trình Kho DMN và mở rộng kho Gas Petrolimex - Cửa hàng 30
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đầu tư phát triển của công ty
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:00 02/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:24 26/07/2022
đến
14:00 02/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 02/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
22.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/08/2022 (30/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Kho DMN và mở rộng kho Gas Petrolimex - Cửa hàng 30
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đầu tư phát triển của công ty
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng Dầu Thừa Thiên Huế. 48 Hùng Vương, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 28 Lý Thường Kiệt – thành phố Huế + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải An. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng Dầu Thừa Thiên Huế. 48 Hùng Vương, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Xác nhận cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/3/2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 20 người, bao gồm thợ nề, thợ điện, thợ copfa, thợ hàn, kèm theo bản sao đã được chứng thực chứng chỉ nghề. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng Dầu Thừa Thiên Huế. 48 Hùng Vương, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng Dầu Thừa Thiên Huế. 48 Hùng Vương, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng Dầu Thừa Thiên Huế. 48 Hùng Vương, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Xăng Dầu Thừa Thiên Huế. 48 Hùng Vương, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.209.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 640.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.470.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công nghiệp còn hiệu lực. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự55
2Kỹ thuật thi công trực tiếp1Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình công nghiệp tương tư.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3Cán bộ an toàn lao động1Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A*\1- Hạng mục : Kho vật tư, DMN xây mới
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT73,3861 m3
2Đào móng băng có chiều rộng Chương V của E-HSMT3,9121 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT56,4391 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT4,6981 m3
5Ván khuôn lót móng dài M1Chương V của E-HSMT23,561 m2
6Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT7,3261 m3
7Ván khuôn móng cột M1Chương V của E-HSMT16,81 m2
8Bê tông cổ cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,7441 m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT11,91 m2
10Xây móng tường bằng bờ lô (10x20x30)cm cao Chương V của E-HSMT8,4781 m3
11Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT31 m3
12Trát chân móng vữa XM M75Chương V của E-HSMT11,7681 m2
13Ván khuôn móng dài MT1Chương V của E-HSMT301 m2
14Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,252Tấn
15Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,263Tấn
16Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT2,2121 m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT44,241 m2
18Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT22,121 m2
19Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,115Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,552Tấn
21Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT7,5521 m3
22Ván khuôn thép ván khuôn xà dầm, giằng DM1Chương V của E-HSMT90,281 m2
23Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT90,281 m2
24Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,165Tấn
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,883Tấn
26Bê tông sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT7,0561 m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT96,221 m2
28Gia công cốt thép sàn mái đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,584Tấn
29chống thấm sê nô bằng Dung dịch chống thấm CT - ProChương V của E-HSMT63,541 m2
30Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75Chương V của E-HSMT100,861 m2
31Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Chương V của E-HSMT1,5481 m3
32Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT22,281 m2
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT1,7541 m3
34Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm chớpChương V của E-HSMT21,921 m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Chương V của E-HSMT135Cái
36Trát lanh tô, lam ngang Vữa XM M75Chương V của E-HSMT175,2721 m2
37Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,435Tấn
38Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V của E-HSMT0,055Tấn
39Đắp bột đá công trình = máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT7,3321 m3
40Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT26,3331 m3
41Xây tường gạch bê tông 60*95*200 Dày Chương V của E-HSMT25,4681 m3
42Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT1,8251 m3
43Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 Tường ngoàiChương V của E-HSMT127,341 m2
44Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75 Tường trongChương V của E-HSMT148,521 m2
45Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 gạch rỗngChương V của E-HSMT18,251 m2
46Xoa nền bằng máy Nền nhàChương V của E-HSMT180,24m2
47Mua xà gồ bằng thép hộp 80x40x2,mạ kẽm Xà gồ máiChương V của E-HSMT211,2m
48Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,796Tấn
49Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn petrolimex Xà gồ máiChương V của E-HSMT50,6881m2
50Lợp mái tôn dày 0.5ly chồng 2 sóng + cùm chống bão 4 cái/m2Chương V của E-HSMT183,1681 m2
51Lợp diềm mái tôn dày 0.5lyChương V của E-HSMT3,5361 m2
52Lắp dựng cửa đi 1 cánh cánh pano nhôm kính 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT1,88m2
53Lắp dựng cửa cuốn, màu ghi DCChương V của E-HSMT14,75m2
54Lắp dựng cửa sổ 2 cánh pano nhôm kính 8mm khung nhôm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT8,96m2
55Mô tơ cửa cuốn P100, lưu 32hChương V của E-HSMT2bộ
56Phụ kiện cửa đi 1 cánh D1Chương V của E-HSMT1bộ
57Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở S1Chương V của E-HSMT4bộ
58Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp mạ kẽm 12x12x1mm S1Chương V của E-HSMT0,0381 tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT8,576m2
60Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn Expoxy S1Chương V của E-HSMT4,8711m2
61Trát gờ chỉ móc nước Vữa XM M75Chương V của E-HSMT391 m
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT318,2461m2
63Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT328,0581m2
64Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT239,361 m2
65Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6mChương V của E-HSMT144,41 m2
B*\2- Hạng mục : Kho gas mở rộng xây mới
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT34,5541 m3
2Đào móng băng có chiều rộng Chương V của E-HSMT9,6141 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT29,3871 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT2,7491 m3
5Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT4,981 m3
6Ván khuôn lót móng M1Chương V của E-HSMT11,0751 m2
7Ván khuôn móng cột M1Chương V của E-HSMT9,11 m2
8Bê tông cổ cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,4441 m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT6,121 m2
10Xây móng bằng blo (10x20x30)cm vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,3831 m3
11Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,1431 m3
12Trát chân móng Vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,0731 m2
13Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,011Tấn
14Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,292Tấn
15Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT1,4761 m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT24,61 m2
17Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,761 m2
18Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,052Tấn
19Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,304Tấn
20Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,1571 m3
21Ván khuôn thép ván khuôn xà dầm, giằng D1Chương V của E-HSMT49,9051 m2
22Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT46,1051 m2
23Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,101Tấn
24Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,539Tấn
25Bê tông sàn mái, sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT12,9931 m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT128,1561 m2
27Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT1,41Tấn
28Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V của E-HSMT0,093Tấn
29chống thấm sê nô bằng Dung dịch chống thấm CT - ProChương V của E-HSMT45,2661 m2
30Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT91,8461 m2
31Trát thành sê nô có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT40,3441 m2
32Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Chương V của E-HSMT0,721 m3
33Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT8,41 m2
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn mái hắt, lanh tô, vữa M250Chương V của E-HSMT1,5371 m3
35Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm chớpChương V của E-HSMT11,0241 m2
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Chương V của E-HSMT60Cái
37Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75Chương V của E-HSMT70,1761 m2
38Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,251Tấn
39Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V của E-HSMT0,011Tấn
40Đắp bột đá công trình = máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT3,7151 m3
41Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT4,408m3
42Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT14,9311 m3
43Xây tường gạch bê tông 60*95*200 Dày Chương V của E-HSMT18,1431 m3
44Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT0,7711 m3
45Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 Tường ngoàiChương V của E-HSMT90,711 m2
46Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75 Tường trongChương V của E-HSMT106,051 m2
47Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 Tường ngoài ( gạch rỗng)Chương V của E-HSMT7,711 m2
48Xoa nền bằng máy Nền nhàChương V của E-HSMT99,538m2
49Mua xà gồ bằng thép hộp80x40x2,mạ kẽm Xà gồ máiChương V của E-HSMT116,19m
50Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,438Tấn
51Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn petrolimex Xà gồ máiChương V của E-HSMT27,8861m2
52Lợp mái tôn dày 0.5ly, chồng 2 sóng + cùm chống bão chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT95,561 m2
53Lắp dựng cửa pano tôn, khung sắt Đ1Chương V của E-HSMT4,23m2
54Lắp dựng cửa sổ 2 cánh pano nhôm kính 8mm khung nhôm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT3,52m2
55Phụ kiện cửa đi 2 cánh D1Chương V của E-HSMT1bộ
56Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở S1Chương V của E-HSMT1bộ
57Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp mạ kẽm 12x12x1mm S1Chương V của E-HSMT0,0151 tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT3,52m2
59Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn Expoxy S1Chương V của E-HSMT1,9011m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT298,3031m2
61Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT250,5161m2
62Trát gờ chỉ móc nước Vữa XM M75Chương V của E-HSMT33,781 m
63Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT280,1921 m2
64Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6mChương V của E-HSMT71,9041 m2
C*\3- Hệ thống điện chiếu sáng
1Máng đèn Baten đơn,lắp 01 đèn Tube Led,1,2m,1*20wChương V của E-HSMT41 Bộ
2Lắp đặt bộ đèn chống cháy nổ 1.2x36WChương V của E-HSMT81 Bộ
3Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V +mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT2Cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V+mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT2Cái
5MCB-1P-16A,6KA+ +mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT1Cái
6Lắp đặt dây đơn CV 1*1.5mmChương V của E-HSMT3041m
7Lắp đặt dây đơn CV 1*2.5mmChương V của E-HSMT781m
8Lắp đặt cáp điện 3 lõi ,CVV/DSTA (3x4)mm2Chương V của E-HSMT581m
9LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V của E-HSMT491 m
10LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Chương V của E-HSMT491 m
11LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V của E-HSMT581 m
12Máng đèn Baten đơn,lắp 01 đèn Tube Led,1,2m,1*20wChương V của E-HSMT21 Bộ
13Lắp đặt bộ đèn chống cháy nổ 1.2x36WChương V của E-HSMT41 Bộ
14Lắp đặt công tắc ba 10A-250V +mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT1Cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V+mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT1Cái
16MCB-1P-16A,6KA+ +mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT1Cái
17Lắp đặt dây đơn CV 1*1.5mmChương V của E-HSMT841m
18Lắp đặt dây đơn CV 1*4mmChương V của E-HSMT301m
19LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V của E-HSMT301 m
D*\4- Hệ thống thoát nước
1LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 160x7.7mmChương V của E-HSMT231 m
2LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114/3.5Chương V của E-HSMT531 m
3LĐặt cút nhựa PVC = PP hàn d114,90 độChương V của E-HSMT8Cái
4LĐặt cút nhựa PVC = PP hàn d114,135 độChương V của E-HSMT6Cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC = PP hàn d160, 135 độChương V của E-HSMT2Cái
6Lắp cầu chắn rác INOX d150Chương V của E-HSMT8Cái
7LĐ nẹp ống INOXChương V của E-HSMT16Cái
8Lắp đặt chếch Y nhựa PVC d160, 45 độChương V của E-HSMT3Cái
9Lắp đặt côn giảm nhựa PVC d160/114Chương V của E-HSMT2Cái
10LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 160x7.7mmChương V của E-HSMT131 m
11LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114/3.5Chương V của E-HSMT261 m
12LĐặt cút nhựa PVC = PP hàn d114,90 độChương V của E-HSMT6Cái
13LĐặt cút nhựa PVC = PP hàn d114,135 độChương V của E-HSMT1Cái
14Lắp đặt cút nhựa PVC = PP hàn d160, 135 độChương V của E-HSMT1Cái
15Lắp cầu chắn rác INOX d150Chương V của E-HSMT6Cái
16LĐ nẹp ống INOXChương V của E-HSMT13Cái
17Lắp đặt chếch Y nhựa PVC d160, 45 độChương V của E-HSMT1Cái
18Lắp đặt côn giảm nhựa PVC d160/114Chương V của E-HSMT1Cái
E*\5- Đường bãi bêtông:
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT264,41 m3
2Làm móng cát vàng gia cố 8% xi măng, Trạm trộn 20-25 m3/hChương V của E-HSMT99,151 m3
3Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT165,251 m3
4Xoa nền bê tông và tạo nhámChương V của E-HSMT6611 m2
5Cắt sàn bê tông bằng máy Chiều dày sàn Chương V của E-HSMT386,3721 m
6Thi công roăng đỗ nhựa đườngChương V của E-HSMT386,3721m
F*\6- Mương thoát nước
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT2,5921 m3
2Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT16,8481 m2
3LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT541 c/kiện
4Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,1431 tấn
G*\7- Hệ thống PCCC
1Ông thép tráng kẽm D100/3.6mmChương V của E-HSMT1151 m
2Cút thép mạ kẽm D100Chương V của E-HSMT6Cái
3Tê thép mạ kẽm D100Chương V của E-HSMT2Cái
4Bích thép D100Chương V của E-HSMT21Cặp bíc
5Lắp đặt trụ cứu hỏa Đkính trụ cứu hoả 100mmChương V của E-HSMT2Cái
6Trụ tiếp nước cho xe chữa cháyChương V của E-HSMT1Cái
7Tủ chữa cháy ngoài nhà KT 900*600*240 dày 1.2Chương V của E-HSMT21 tủ
8Cuộn vòi D65 dài 20mChương V của E-HSMT4cuộn
9Lăng chữa cháy D16Chương V của E-HSMT4cái
10Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT40,251 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT39,351 m3
12Lắp đặt cáp CVV 4x16mm2Chương V của E-HSMT401m
13LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V của E-HSMT401 m
14Ông thép tráng kẽm D100/3.6mmChương V của E-HSMT121 m
15Cút thép mạ kẽm D100Chương V của E-HSMT4Cái
16Tê thép mạ kẽm D100Chương V của E-HSMT2Cái
17Tê thép mạ kẽm D100/65Chương V của E-HSMT2Cái
18Tê thép mạ kẽm D100/50Chương V của E-HSMT2Cái
19Tê thép mạ kẽm D15Chương V của E-HSMT1Cái
20Cút thép mạ kẽm D15Chương V của E-HSMT1Cái
21Van b­ớm tay quay D100Chương V của E-HSMT2Cái
22Van 1 chiều lò xo D100Chương V của E-HSMT2Cái
23Giỏ lọc+lúp bê D100Chương V của E-HSMT2cái
24Khớp nối mềm 100mmChương V của E-HSMT2Cái
25Y lọc D100Chương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT1Cái
27Hệ mồi nước cho bơmChương V của E-HSMT1hệ
28Bích thép D100Chương V của E-HSMT15Cặp bích
29Lắp đặt cáp CVV 4x16mm2Chương V của E-HSMT101m
30Máy bơm chữa cháy bằng điện Q=36M3/H;H=50M;3*380VChương V của E-HSMT1tbi
31Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Q=36M3/H;H=50MChương V của E-HSMT1tbi
32Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháyChương V của E-HSMT1tbi
33Rơ le thời gian Sao-Tam giácChương V của E-HSMT1Cái
34Lắp đặt đồng hồ Ampe + chuyển mạch AmpeChương V của E-HSMT1Cái
35Lắp đặt đèn báo pha xanh vàng đỏChương V của E-HSMT0,65đèn
36Công tắc xoay 3 vị tríChương V của E-HSMT1Cái
37Nút ấn chạy bơm S2 có đèn báo màu xanhChương V của E-HSMT1cái
38Nút ấn chạy bơm S2 có đèn báo màu đỏChương V của E-HSMT1cái
39Công tắc tơ 50AChương V của E-HSMT3Cái
40APTOMAT MCCB 3P-60AChương V của E-HSMT1Cái
41Rơ le nhiệt (22...50A)Chương V của E-HSMT1Bộ
42Tủ điện sơn tĩnh điện dày 1.2,kt 600*400*220Chương V của E-HSMT1cái
43Đồng hồ Vol (0....500V)+chuyển mạch volChương V của E-HSMT1Cái
44Bình bột CC CO2( loại MT5)Chương V của E-HSMT4Bình
45Bình bột CC MFZ (loại 8kg)Chương V của E-HSMT4Bình
46Bao tải gai CCChương V của E-HSMT2Bao
47Biển cấm lửa, cấm thuốc, nội quy PCCCChương V của E-HSMT4Bộ
48Lắp đặt đèn exit thoát hiểmChương V của E-HSMT41 Bộ
49Lắp đặt đèn sự cố chiếu sángChương V của E-HSMT41 Bộ
50Lắp đặt ổ cắm đôi chống nổChương V của E-HSMT4Cái
51MCB-1P-16A,6KA+ +mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT2Cái
52Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT501m
53LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 16mmChương V của E-HSMT501 m
54Lđặt hộp nối nhựa đấu nốiChương V của E-HSMT2Hộp
55Lắp đặt kim thu sét d16, đầu mạ kẽm nhúng nóng Chiều L=kim 1mChương V của E-HSMT6Cái
56Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mmChương V của E-HSMT80m
57Kéo rải cáp đồng trần M10Chương V của E-HSMT35m
58Gia công và đóng cọc tiếp địa CU/D16/L2.5mChương V của E-HSMT8Cọc
59Mối hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT8Điểm
60Điểm đi điện trởChương V của E-HSMT1Điểm
61Lắp đặt đầu báo khói chống nổChương V của E-HSMT3Bộ
62Lắp đặt đầu báo khói th­ờngChương V của E-HSMT3Bộ
63Lắp đặt tổ hợp nút nhấn khẩn+chuông+đèn chịu nướcChương V của E-HSMT2Bộ
64Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyChương V của E-HSMT4Bộ
65LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 16mmChương V của E-HSMT2201 m
66Lắp đặt cáp 2x0.75mm2Chương V của E-HSMT1701m
67Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh+ắc quy theo tủChương V của E-HSMT1Bộ
68Lắp đặt đầu báo dò gaChương V của E-HSMT10Bộ
69Lắp đặt cáp 5x2x0.5mm2Chương V của E-HSMT501m
70Lđặt hộp đấu nối 150x150Chương V của E-HSMT2Hộp
71Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT102,9611 m3
72Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT34,321 m3
73Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT2,8291 m3
74Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,5411 m3
75Ván khuôn móng cột Móng bểChương V của E-HSMT7,8651 m2
76Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,0481 m3
77Ván khuôn thép dầm, giằng D1Chương V của E-HSMT22,0651 m2
78Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT1,859Tấn
79Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,48Tấn
80Bê tông tường thẳng + cột, Dày Chương V của E-HSMT10,7351 m3
81Ván khuôn thép, tường thẳng BểChương V của E-HSMT109,471 m2
82Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,211 m3
83Ván khuôn thép sàn máiChương V của E-HSMT21,41 m2
84Láng nền, sàn không đánh màu mặt bể Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT25,31 m2
85Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT25,31 m2
86Láng nền, sàn có đánh màu đáy bể Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT21,41 m2
87Trát tường bể, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT106,3951 m2
88Lắp tấm Water barChương V của E-HSMT39md

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tửMáy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng).1
2Máy thủy bìnhMáy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng).1
3Máy đàoMáy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
4Máy ủiMáy ủi 1
5Máy luMáy lu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
6Ô tô tự đổÔ tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).2
7Máy vận thăngMáy vận thăng >=0,8T. Có hóa đơn chứng từ1
8Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông ≥250 lít. Có hóa đơn chứng từ2
9Máy đầm bànMáy đầm bàn Công suất: 1KW. Có hóa đơn chứng từ1
10Máy đầm dùiMáy đầm dùi Công suất: 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ2
11Máy đầm cócMáy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ1
12Máy cắt uốn thépMáy cắt uốn thép. Có hóa đơn chứng từ1
13Máy hànMáy hàn. Có hóa đơn chứng từ1
14Máy khoanMáy khoan. Có hóa đơn chứng từ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử
Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng).
1
2
Máy thủy bình
Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng).
1
3
Máy đào
Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).
1
4
Máy ủi
Máy ủi
1
5
Máy lu
Máy lu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).
1
6
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).
2
7
Máy vận thăng
Máy vận thăng >=0,8T. Có hóa đơn chứng từ
1
8
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông ≥250 lít. Có hóa đơn chứng từ
2
9
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn Công suất: 1KW. Có hóa đơn chứng từ
1
10
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ
2
11
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ
1
12
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép. Có hóa đơn chứng từ
1
13
Máy hàn
Máy hàn. Có hóa đơn chứng từ
1
14
Máy khoan
Máy khoan. Có hóa đơn chứng từ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng
73,386 1 m3 Chương V của E-HSMT
2 Đào móng băng có chiều rộng
3,912 1 m3 Chương V của E-HSMT
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90
56,439 1 m3 Chương V của E-HSMT
4 Bê tông đá dăm lót móng, R
4,698 1 m3 Chương V của E-HSMT
5 Ván khuôn lót móng dài M1
23,56 1 m2 Chương V của E-HSMT
6 Bê tông móng chiều rộng R
7,326 1 m3 Chương V của E-HSMT
7 Ván khuôn móng cột M1
16,8 1 m2 Chương V của E-HSMT
8 Bê tông cổ cột có tiết diện
0,744 1 m3 Chương V của E-HSMT
9 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật
11,9 1 m2 Chương V của E-HSMT
10 Xây móng tường bằng bờ lô (10x20x30)cm cao
8,478 1 m3 Chương V của E-HSMT
11 Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250
3 1 m3 Chương V của E-HSMT
12 Trát chân móng vữa XM M75
11,768 1 m2 Chương V của E-HSMT
13 Ván khuôn móng dài MT1
30 1 m2 Chương V của E-HSMT
14 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d
0,252 Tấn Chương V của E-HSMT
15 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d
0,263 Tấn Chương V của E-HSMT
16 Bê tông cột có tiết diện
2,212 1 m3 Chương V của E-HSMT
17 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật
44,24 1 m2 Chương V của E-HSMT
18 Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75
22,12 1 m2 Chương V của E-HSMT
19 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d
0,115 Tấn Chương V của E-HSMT
20 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d
0,552 Tấn Chương V của E-HSMT
21 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250
7,552 1 m3 Chương V của E-HSMT
22 Ván khuôn thép ván khuôn xà dầm, giằng DM1
90,28 1 m2 Chương V của E-HSMT
23 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75
90,28 1 m2 Chương V của E-HSMT
24 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d
0,165 Tấn Chương V của E-HSMT
25 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d
0,883 Tấn Chương V của E-HSMT
26 Bê tông sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250
7,056 1 m3 Chương V của E-HSMT
27 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái
96,22 1 m2 Chương V của E-HSMT
28 Gia công cốt thép sàn mái đ/kính cốt thép d
0,584 Tấn Chương V của E-HSMT
29 chống thấm sê nô bằng Dung dịch chống thấm CT - Pro
63,54 1 m2 Chương V của E-HSMT
30 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75
100,86 1 m2 Chương V của E-HSMT
31 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200
1,548 1 m3 Chương V của E-HSMT
32 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
22,28 1 m2 Chương V của E-HSMT
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200
1,754 1 m3 Chương V của E-HSMT
34 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm chớp
21,92 1 m2 Chương V của E-HSMT
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck
135 Cái Chương V của E-HSMT
36 Trát lanh tô, lam ngang Vữa XM M75
175,272 1 m2 Chương V của E-HSMT
37 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d
0,435 Tấn Chương V của E-HSMT
38 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao
0,055 Tấn Chương V của E-HSMT
39 Đắp bột đá công trình = máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.90
7,332 1 m3 Chương V của E-HSMT
40 Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200
26,333 1 m3 Chương V của E-HSMT
41 Xây tường gạch bê tông 60*95*200 Dày
25,468 1 m3 Chương V của E-HSMT
42 Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao
1,825 1 m3 Chương V của E-HSMT
43 Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 Tường ngoài
127,34 1 m2 Chương V của E-HSMT
44 Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75 Tường trong
148,52 1 m2 Chương V của E-HSMT
45 Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 gạch rỗng
18,25 1 m2 Chương V của E-HSMT
46 Xoa nền bằng máy Nền nhà
180,24 m2 Chương V của E-HSMT
47 Mua xà gồ bằng thép hộp 80x40x2,mạ kẽm Xà gồ mái
211,2 m Chương V của E-HSMT
48 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm
0,796 Tấn Chương V của E-HSMT
49 Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn petrolimex Xà gồ mái
50,688 1m2 Chương V của E-HSMT
50 Lợp mái tôn dày 0.5ly chồng 2 sóng + cùm chống bão 4 cái/m2
183,168 1 m2 Chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 156

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây