Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:43 28/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa các phòng học hướng Nam trường Tiểu học Tân Viên, xã Tân Viên, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa các phòng học hướng Nam trường Tiểu học Tân Viên, xã Tân Viên, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:00 04/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:38 28/07/2022
đến
14:00 04/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 04/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/08/2022 (13/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa các phòng học hướng Nam trường Tiểu học Tân Viên, xã Tân Viên, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Viên;Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư Ngô Quốc- Địa chỉ: 210 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 688 đường Máng Nước, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Viên;Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Viên;Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện An Lão

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.600.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 700.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu53
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1Chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Tháo, đục phá công trình cũ
1Di chuyển đồ đạc trong các phòng, tháo dỡ thiết bị điện, dây điệnTheo yêu cầu kỹ thuật8công
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật8,6292100m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật18,4479100m2
5Bạt che phủ chống bụiTheo yêu cầu kỹ thuật862,9224m2
6Tháo rèm nhựa che nắng, rèm trong phòngTheo yêu cầu kỹ thuật5công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật104,6496m2
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật40,7978m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật277,304m
10Tháo dỡ hoa sắt cửa + lan canTheo yêu cầu kỹ thuật77,739m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật96,2662m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật2.167,2748m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật896,307m2
14Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật42,7668m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật630,4631m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật2,1664m3
17Đục tẩy nền không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật16,4816m3
18Đục tẩy vữa trát bậc tam cấp, cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật32,8495m2
19Phá dỡ nền bê tông có cốt thép - Bê tông chớp treoTheo yêu cầu kỹ thuật1,3236m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật3,1941m3
21Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật336cấu kiện
22Phá dỡ nền bê tông có cốt thép - Lan can hành langTheo yêu cầu kỹ thuật1,3104m3
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật103,1392m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật103,1392m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật103,1392m3
BHạng mục 2: Phần cải tạo
1Chống thấm mái, tường sê nô, ô văng... bằng giấy dầu khò nóngTheo yêu cầu kỹ thuật134,554m2
2Láng sàn có đánh màu chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật96,2662m2
3Khoan râu sắt liên kết cộtTheo yêu cầu kỹ thuật156cái
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2855m2
5Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật3,4011100kg
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật1,43m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác - chèn vòm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,3452m3
8Trát vòm cuốn chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật53,8564m2
9Đắp trang trí khóa vòmTheo yêu cầu kỹ thuật26cái
10Quét xi măng tạo bám dính tường cũTheo yêu cầu kỹ thuật2.040,8868m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật829,5956m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật1.211,2912m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,9387m3
14Khoan râu sắt liên kết cộtTheo yêu cầu kỹ thuật810cái
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật280,632m2
16Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật14,08m
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật14,08m
18Cắt, vét chỉ lõm trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật42,24m
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 ốp má cửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,1664m3
20Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật140,816m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật126,388m2
22Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát)Theo yêu cầu kỹ thuật896,307m2
23Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật83,04m
24Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật16,42m
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật15,7682m
26Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Theo yêu cầu kỹ thuật16,4816m3
27Láng nền tạo phẳng trước khi lát chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật215,5988m2
28Lát nền, sàn bằng gạch LD tiết diện 500x500mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật630,4631m2
29Ốp chân tường, bằng gạch LD tiết diện 120x500mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật42,7668m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (trần, dầm sơn màu trắng, tường sơn màu vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật2.233,9862m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (trần, dầm sơn màu trắng, tường sơn màu vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật883,452m2
32Trát lót bậc tam cấp, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật32,8495m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,2128m2
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật17,6367m2
35Gắn vá, vệ sinh, mài granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,5816m2
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,1528m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật11,2002m2
38Khoan râu sắt liên kết cộtTheo yêu cầu kỹ thuật28cái
39Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,5268100kg
40Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật0,955m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,2342m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật15,9906m2
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật12,2851m2
44Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật12,7454m2
45Ngói úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật16viên
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật17,922m
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật17,922m
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,9758m3
49Lắp đặt con tiệnTheo yêu cầu kỹ thuật3121 cấu kiện
50Con tiện xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật3121 cấu kiện
51Ván khuôn lan canTheo yêu cầu kỹ thuật30,6722m2
52Cốt thép D8Theo yêu cầu kỹ thuật0,674100kg
53Đổ bê tông tay vịn lan can, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,3052m3
54Trát granitô tay vịn lan can, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật39,156m2
55"Gắn chữ nổi:"" TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN"" + "" THI ĐUA DẠY TỐT, HỌC TỐT"" bằng chữ INOX mạ đồng"Theo yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
CHạng mục 3: Cửa, lan can
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa, ke, chốt) hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật54,2496m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật6,24m2
3Tháo, lắp dựng, sửa chữa cửa sổ - Cửa nhựa lõi thép, thay thế (bao gồm cả phụ kiện + khóa, ke, chốt) hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật53,04m2
4Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm ( (bao gồm cả phụ kiện +ke, chốt) hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật31,9178m2
5Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật53,04m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật53,04m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật32,199m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật32,199m2
9Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật17,199m2
10Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật7,5m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật85,239m2
12Lắp lại rèm nhựa che nắng, rèm trong phòngTheo yêu cầu kỹ thuật5công
DHạng mục 4: Điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật150m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.300m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật250m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật200m
5Lắp đặt ống Gen sun mềm D16Theo yêu cầu kỹ thuật200m
6Lắp đặt ống Gen sun mềm D20-25Theo yêu cầu kỹ thuật1.700m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
10Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
11Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật19cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
13Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật60cái
14Cung cấp, lắp đặt tủ điện sino 300x200x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật2hộp
15Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật33cái
16Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật60cái
17Cung cấp, lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
18Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, kiểu LEDTheo yêu cầu kỹ thuật59bộ
19Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2máy
20Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
EHạng mục 5: Thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,26100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật28cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,096100m
4Đục, gắn vá ống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật32vị trí
5Khoan, lắp quai nhê giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật40cái
FHạng mục 6: Phòng cháy chữa cháy
1Bình chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu kỹ thuật8bình
2Bình chữa cháy MFZ8Theo yêu cầu kỹ thuật4bình
3Tủ đựng bình cứu hỏaTheo yêu cầu kỹ thuật4tủ
4Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bàn ≥1,0KWĐầm bàn ≥1,0KW1
2Đầm dùi ≥1,5KWĐầm dùi ≥1,5KW1
3Máy trộn vữa ≥80lMáy trộn vữa ≥80l1
4Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5KwMáy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw1
5Ô tô tự đổ 5 tấnÔ tô tự đổ 5 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn ≥1,0KW
Đầm bàn ≥1,0KW
1
2
Đầm dùi ≥1,5KW
Đầm dùi ≥1,5KW
1
3
Máy trộn vữa ≥80l
Máy trộn vữa ≥80l
1
4
Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
1
5
Ô tô tự đổ 5 tấn
Ô tô tự đổ 5 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Di chuyển đồ đạc trong các phòng, tháo dỡ thiết bị điện, dây điện
8 công Theo yêu cầu kỹ thuật
2 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ
2 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
8,6292 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
4 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
18,4479 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
5 Bạt che phủ chống bụi
862,9224 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
6 Tháo rèm nhựa che nắng, rèm trong phòng
5 công Theo yêu cầu kỹ thuật
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
104,6496 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
8 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính
40,7978 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
277,304 m Theo yêu cầu kỹ thuật
10 Tháo dỡ hoa sắt cửa + lan can
77,739 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
96,2662 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
2.167,2748 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
896,307 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
14 Tháo dỡ gạch ốp chân tường
42,7668 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
630,4631 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
2,1664 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
17 Đục tẩy nền không cốt thép
16,4816 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
18 Đục tẩy vữa trát bậc tam cấp, cầu thang
32,8495 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
19 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép - Bê tông chớp treo
1,3236 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
3,1941 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
21 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện
336 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật
22 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép - Lan can hành lang
1,3104 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
23 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
103,1392 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
103,1392 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
103,1392 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
26 Chống thấm mái, tường sê nô, ô văng... bằng giấy dầu khò nóng
134,554 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
27 Láng sàn có đánh màu chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100
96,2662 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
28 Khoan râu sắt liên kết cột
156 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,2855 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
30 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép
3,4011 100kg Theo yêu cầu kỹ thuật
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200
1,43 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác - chèn vòm, vữa XM mác 75
2,3452 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
33 Trát vòm cuốn chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
53,8564 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
34 Đắp trang trí khóa vòm
26 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
35 Quét xi măng tạo bám dính tường cũ
2.040,8868 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
36 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
829,5956 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
1.211,2912 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75
5,9387 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
39 Khoan râu sắt liên kết cột
810 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
280,632 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
41 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75
14,08 m Theo yêu cầu kỹ thuật
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75
14,08 m Theo yêu cầu kỹ thuật
43 Cắt, vét chỉ lõm trang trí cột
42,24 m Theo yêu cầu kỹ thuật
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 ốp má cửa, vữa XM mác 75
2,1664 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
45 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
140,816 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
126,388 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
47 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát)
896,307 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
48 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75
83,04 m Theo yêu cầu kỹ thuật
49 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75
16,42 m Theo yêu cầu kỹ thuật
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75
15,7682 m Theo yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 89

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây