Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 08:24 29/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Chiềng Tương
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Chiềng Tương
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2022, giao tại Quyết định số 138/QĐ-PGDĐT ngày 22/12/2021 của Phòng GDĐT huyện Yên Châu
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:20 05/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:17 29/07/2022
đến
08:20 05/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:20 05/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
7.180.000 VND
Bằng chữ
Bảy triệu một trăm tám mươi nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/08/2022 (03/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường tiểu học Chiềng Tương
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Chiềng Tương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2022, giao tại Quyết định số 138/QĐ-PGDĐT ngày 22/12/2021 của Phòng GDĐT huyện Yên Châu
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Chiềng Tương Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham đề xuất không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trường Tiểu học Chiềng Tương; Địa chỉ: Xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham đề xuất thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham đề xuất, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham đề xuất không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Đàn Sơn La. Địa chỉ: Bản Phiêng Ban 1, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Yên Châu. Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Công ty TNHH xây dựng Phục Hưng Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 1, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La. Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu. Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Phục Hưng Sơn La; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu. - Nhà thầu tham dự đề xuất không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Tiểu học Chiềng Tương; Địa chỉ: Xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường tiểu học Chiềng Tương , địa chỉ: Xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Chiềng Tương Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.180.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Chiềng Tương Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Chiềng Tương; Địa chỉ: Xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lù Văn Cường – Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện yên Châu; Địa chỉ: Thị trấn yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Tiểu học Chiềng Tương; Địa chỉ: Xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 718.730.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 143.740.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 335.400.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 335.400.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;31
2Kỹ thuật thi công xây dựng1Cán bộ kỹ thuật có trình độ trung cấp trở lên có trình độ chuyên ngành dân dụng phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo).11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐIỂM TRƯỜNG POM KHỐC
1Sửa chữa máiMô tả kỹ thuật theo Chương V11
2Tháo tấm lợp fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9075100m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9075100m2
4Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,21md
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8626m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8626m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0784100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1029tấn
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4101m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4101m2
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6264tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6264tấn
13Gia công khung bo viền (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1089tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1444100m2
15Trần tôn (đã bao gồm cả khung xương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,7106m2
16Sửa chữa sơn, trátMô tả kỹ thuật theo Chương V11
17Diện tích tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V217,5232m2
18Diện tích tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V369,389m2
19Diện tích cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V36,1119m2
20Diện tích cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V35,046m2
21Diện tích đấy lanh văngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,584m2
22*/* Diện tích cạo trát tạm tính 35%Mô tả kỹ thuật theo Chương V11
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V230,3246m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6544m2
25*/* Diện tích cạo sơn tạm tính 50%Mô tả kỹ thuật theo Chương V11
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V329,0351m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9296m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,1331m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,2862m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,9053m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6544m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V409,995m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V261,6991m2
34Sửa chữa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V47m2
36Phá dỡ hoa sắt (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
37Cửa đi khuôn thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6m2
38Cửa sổ khuôn thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
39Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
40Hoa sắt sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V229,5811kg
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
42Sửa chữa lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V11
43Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V244,8486m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,9536m2
45Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,895m2
46Sửa chữa hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
49Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
50Cáp điện 2 ruột CU/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
51Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
52Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
53Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
54Ống nhựa luồn dây SP D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V380m
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt ổ cắm, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
60Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt 1 lỗ + đế âm + 1 hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
61Công tắc 2 hạt 1 chiều (mặt 2 lỗ + đế âm + 2 hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
63Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
642 Chiết áp quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
65Aptomat 2 pha 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Aptomat 1 pha 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Aptomat 1 pha 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Aptomat 1 pha 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Aptomat 1 pha 6AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Tủ điện phòng nhựa mica chứa 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
72Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
74Hộp đựng bình cứu hỏa 3 bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Bình cứu hỏa cầm tay MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Sửa chữa thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V11
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m3
80Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
81Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
82Thép D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4552kg
83Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V145m
84Quả hồ lôMô tả kỹ thuật theo Chương V7quả
85Gia công kim thu sét dài 0.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
86Lắp đặt kim thu sét dài 0.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
87Miếng chì đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
88Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
89Công tác khácMô tả kỹ thuật theo Chương V11
90Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5533m3
91Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5533m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ >= 3.5 tấnÔ tô tự đổ >= 3.5 tấn1
2Đầm bàn 1KwĐầm bàn 1Kw1
3Đầm dùi 1,5 KwĐầm dùi 1,5 Kw1
4Máy cắt 5KwMáy cắt 5Kw1
5Máy trộn 80LMáy trộn 80L1
6Máy hàn 23KwMáy hàn 23Kw1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ >= 3.5 tấn
Ô tô tự đổ >= 3.5 tấn
1
1
Ô tô tự đổ >= 3.5 tấn
Ô tô tự đổ >= 3.5 tấn
1
2
Đầm bàn 1Kw
Đầm bàn 1Kw
1
2
Đầm bàn 1Kw
Đầm bàn 1Kw
1
3
Đầm dùi 1,5 Kw
Đầm dùi 1,5 Kw
1
3
Đầm dùi 1,5 Kw
Đầm dùi 1,5 Kw
1
4
Máy cắt 5Kw
Máy cắt 5Kw
1
4
Máy cắt 5Kw
Máy cắt 5Kw
1
5
Máy trộn 80L
Máy trộn 80L
1
5
Máy trộn 80L
Máy trộn 80L
1
6
Máy hàn 23Kw
Máy hàn 23Kw
1
6
Máy hàn 23Kw
Máy hàn 23Kw
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Sửa chữa mái
1 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Tháo tấm lợp fibrô xi măng
2,9075 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35mm
2,9075 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mm
50,21 md Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
0,8626 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
0,8626 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,0784 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1029 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
2,4101 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
2,4101 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Gia công xà gồ thép
0,6264 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Lắp dựng xà gồ thép
0,6264 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Gia công khung bo viền (vận dụng)
0,1089 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35mm
0,1444 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Trần tôn (đã bao gồm cả khung xương)
209,7106 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Sửa chữa sơn, trát
1 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Diện tích tường ngoài nhà
217,5232 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Diện tích tường trong nhà
369,389 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Diện tích cột ngoài nhà
36,1119 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Diện tích cột trong nhà
35,046 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Diện tích đấy lanh văng
7,584 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 */* Diện tích cạo trát tạm tính 35%
1 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
230,3246 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
2,6544 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 */* Diện tích cạo sơn tạm tính 50%
1 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
329,0351 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
4,9296 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
76,1331 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
129,2862 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
24,9053 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Trát trần, vữa XM mác 75
2,6544 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
409,995 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
261,6991 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Sửa chữa cửa
1 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
47 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Phá dỡ hoa sắt (vận dụng)
26,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Cửa đi khuôn thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)
20,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Cửa sổ khuôn thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)
26,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Khóa cửa
8 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Hoa sắt sơn tổng hợp
229,5811 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Lắp dựng hoa sắt cửa
26,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Sửa chữa lát nền
1 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
244,8486 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch
223,9536 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Lát gạch đất nung kích thước gạch
20,895 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Sửa chữa hệ thống điện
1 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
1,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
1,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện
1 công Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Cáp điện 2 ruột CU/XLPE/PVC
50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 35

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây