Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:36 01/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hạ tầng đấu giá quyền sử dụg đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Ngọc Lâm
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hạ tầng đấu giá quyền sử dụg đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Ngọc Lâm
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư của xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 11/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
30 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:29 01/08/2022
đến
16:30 11/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 11/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
55.499.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi lăm triệu bốn trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/08/2022 (10/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Hạ tầng đấu giá quyền sử dụg đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Ngọc Lâm
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư của xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH , địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lâm - Địa chỉ: xã Ngọc Lâm, TX Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh - Địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, Phường An tảo, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị TX Mỹ Hào - Địa chỉ: TT Bần Yên Nhân, TX Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh - Địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, Phường An tảo, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đại Sơn 68 - Địa chỉ: Đội 15, thôn An Chiểu II, xã Liên Phương, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH , địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lâm - Địa chỉ: xã Ngọc Lâm, TX Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh - Địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, Phường An tảo, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021. + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 30 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.499.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lâm - Địa chỉ: xã Ngọc Lâm, TX Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh - Địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, Phường An tảo, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lâm - Địa chỉ: xã Ngọc Lâm, TX Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên - UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 03213.863.823, Fax: 03213.863.932).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, điện thoại: 03213.863.456, Fax: 03213.550.834
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lâm - Địa chỉ: xã Ngọc Lâm, TX Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.324.811.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.664.962.200 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục thi công chính là: Thi công mặt đường BTN, san nền, hệ thống thoát nước, vỉa hè......). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 2.774.937.000 VND (Hai tỷ bảy trăm bảy mươi tư triệu chín trăm ba mươi bảy nghìn đồng).Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu bằng 2.774.937.000 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.774.937.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. Có hợp đồng huy động nhân sự53
2Phó chỉ huy trưởng công trường1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là phó chỉ huy trưởng công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự53
3Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm ở công giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động53
4Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật)1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng hệ thống thoát nước, giao thông) ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động53
5Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước)1Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( hoặc giao thông), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước) ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự53
6Cán bộ phụ trách thanh toán1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên, đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh toán ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự53
7Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự53
8Cán bộ phụ trách trắc địa1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách trắc địa ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASan lấp mặt bằng
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT35,046100m
2Cọc tre làm giằng ngangChương V-E-HSMT350,46m
3Phên nứaChương V-E-HSMT175,23m2
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,454100m3
5Mua đất đắp bờ K=0,9Chương V-E-HSMT159,985m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT56,219100m3
BRãnh thoát nước
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V-E-HSMT3,771100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, - Cấp đất IIChương V-E-HSMT41,8981m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT1,066100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT38,011m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT57,016m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT59,396m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmChương V-E-HSMT3,126100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT23,73m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT341,03m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT1,415100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V-E-HSMT26,43m3
12Thép tấm đan D≤10mmChương V-E-HSMT3,233tấn
13Thép tấm đan D>10mmChương V-E-HSMT1,893tấn
14Lắp dựng tấm đan rãnhChương V-E-HSMT355,24cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V-E-HSMT0,36100m
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D110mmChương V-E-HSMT45cái
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT1,664100m3
18Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V-E-HSMT0,211100m3
19Lát vỉa hè gạch block tự chènChương V-E-HSMT210,599m2
CGA THOÁT NƯỚC THẢI:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT2,439m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,111100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT3,659m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT8,502m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT43,64m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,149100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,186tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V-E-HSMT0,105tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V-E-HSMT1,747m3
10Lắp dựng tấm đan hố gaChương V-E-HSMT14cái
11SXLD nắp hố ga composit kích thước khung nắp 850x850mmChương V-E-HSMT14bộ
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,471100m3
13Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất IIChương V-E-HSMT27,4511m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT1,862100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT13,355m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D600mm, tải trọng VHChương V-E-HSMT601 đoạn ống
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D600mmChương V-E-HSMT180cái
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - D600mmChương V-E-HSMT59mối nối
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - D300mm, tải trọng HL93Chương V-E-HSMT241 đoạn ống
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D300mmChương V-E-HSMT72cái
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - D300mmChương V-E-HSMT23mối nối
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-E-HSMT0,319m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-E-HSMT0,193m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT3,493m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,16100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT5,24m3
27Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT20,276m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT71,63m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,224100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,337tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V-E-HSMT0,201tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V-E-HSMT3,369m3
33Lắp dựng tấm đan hố gaChương V-E-HSMT221cấu kiện
34SXLĐ lưới chắn rác Composite KT: 860x430mm, tải trọng 250KN (bao không cả khung)Chương V-E-HSMT14bộ
35Tấm ngăn mùi cho lưới chắn rác 860x430mmChương V-E-HSMT14bộ
36SXLĐ nắp ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT8bộ
DVỈA HÈ:
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V-E-HSMT0,709100m2
2Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đón nướcChương V-E-HSMT0,512100m2
3Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT4,269m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT22,711m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Block bó vỉaChương V-E-HSMT3,926100m2
6Bê tông bó vỉa, bê tông M250 đá 1x2Chương V-E-HSMT20,199m3
7Lắp đặt bó vỉa thẳng hèChương V-E-HSMT354,36m
8Lát gạch xi măngChương V-E-HSMT85,37m2
9Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V-E-HSMT0,761100m3
10Lát gạch xi măng tự chèn, gạch bát giácChương V-E-HSMT761,38m2
11Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,979100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT13,113m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Chương V-E-HSMT52,318m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT21,83m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,191100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,144tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT30,874m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT3,098m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT513,504m2
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V-E-HSMT406,215m2
EPHẦN ĐIỆN SINH HOẠT:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT4,721m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT0,202m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,02100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,403m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,015m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,029100m2
7Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,161m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT8,76m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,012100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,032tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,102tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,102tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V-E-HSMT0,216m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT61cấu kiện
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT4,621m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,027100m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,144100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,102tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT1,12m3
20Xây gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,77m3
21Trát lót tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT4,83m2
22Ốp tường trụ, cột gạch thẻ màu đỏChương V-E-HSMT4,83m2
23SXLĐ Bu lông bắt vỏ tủ D20 dài 30cmChương V-E-HSMT28Cái
24Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT176,932kg
25Bu lông + vòng đệm mạ kẽm M12x30Chương V-E-HSMT7Bộ
26Thanh dẫn đồng D8Chương V-E-HSMT3,5m
27Đầu cốt đồng 50mm2Chương V-E-HSMT7cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT0,710 đầu cốt
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V-E-HSMT10,85m
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V-E-HSMT1,410 cọc
31Tủ phân phối loại 1(Bao gồm vỏ tủ, hệ thống thanh cái, các tấm phíp, cầu đấu, dây dẫn đấu nối... chưa bao gồm công tơ 1 pha trọn bộ)Chương V-E-HSMT7Tủ
32Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnChương V-E-HSMT45cái
33Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V-E-HSMT71 tủ
34Biển tên tủ phân phốiChương V-E-HSMT7cái
35Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V-E-HSMT71 bộ
36Lắp đặt các automat 3 pha 300AChương V-E-HSMT1cái
37Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V-E-HSMT2cái
38Lắp đặt các automat 3 pha 80AChương V-E-HSMT2cái
39Lắp đặt các automat 3 pha 63AChương V-E-HSMT2cái
40Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V-E-HSMT75,06m2
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-E-HSMT0,751100m2
42Bảo vệ cáp ngầm. Xếp không nung 6,5 x 10,5 x 22cmChương V-E-HSMT2,5021000v
43Ống thép D100Chương V-E-HSMT14,5m
44Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V-E-HSMT0,145100m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE-D105/80 bảo vệ cápChương V-E-HSMT2,743100m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE-D32/25 bảo vệ cápChương V-E-HSMT6,427100m
47Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x35mm2Chương V-E-HSMT35m
48Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x35mm2Chương V-E-HSMT0,35100m
49Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm2Chương V-E-HSMT88,6m
50Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm2Chương V-E-HSMT0,886100m
51Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x16mm2Chương V-E-HSMT90m
52Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x16mm2Chương V-E-HSMT0,9100m
53Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2Chương V-E-HSMT75,2m
54Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2Chương V-E-HSMT0,752100m
55Đầu cốt đồng M70Chương V-E-HSMT3cái
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2Chương V-E-HSMT0,310 đầu cốt
57Đầu cốt đồng M50Chương V-E-HSMT12cái
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2Chương V-E-HSMT1,210 đầu cốt
59Đầu cốt đồng M35Chương V-E-HSMT13cái
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Chương V-E-HSMT1,310 đầu cốt
61Đầu cốt đồng M25Chương V-E-HSMT16cái
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2Chương V-E-HSMT1,610 đầu cốt
63Đầu cốt đồng M16Chương V-E-HSMT8cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2Chương V-E-HSMT0,810 đầu cốt
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT36,121m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,269100m3
67Đệm cáp vàng tạo phằngChương V-E-HSMT6,02m3
68Lát gạch xi măng tự chèn, gạch bát giác tận dụng gạchChương V-E-HSMT60,2m2
69Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V-E-HSMT18m
70Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-E-HSMT0,81m3
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT3,691m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-E-HSMT0,024100m3
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,011100m3
74Đệm cáp vàng tạo phằngChương V-E-HSMT0,135m3
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,81m3
76Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,406100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,406100m3
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,406100m3/1km
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,621m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,108100m2
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT1,74m3
82Khung móng cột M24x240x240x550Chương V-E-HSMT5Cái
83Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT57kg
84Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V-E-HSMT9,25m
85Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V-E-HSMT0,510 cọc
86Cáp vặn xoắn Cu/PVC/XLPE-4x10mm2Chương V-E-HSMT163,86m
87Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x10mm2Chương V-E-HSMT0,164km/dây
88Luồn dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đènChương V-E-HSMT0,33100m
89Lắp bảng điện cửa cộtChương V-E-HSMT5bảng
90Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V-E-HSMT101 đầu cáp
91Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50Chương V-E-HSMT1,447100m
92Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V-E-HSMT40,2m2
93Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-E-HSMT0,402100m2
94Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cmChương V-E-HSMT1,341000v
95Ống thép D100Chương V-E-HSMT9m
96Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V-E-HSMT0,09100m
97Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V-E-HSMT11 tủ
98Lắp cột đèn chiếu sáng cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nhón, cao 6m vươn 1,5m, dày 3mmChương V-E-HSMT51 cột
99Lắp đèn Led chiếu sáng đường tương đương D CSD04L/100WChương V-E-HSMT5bộ
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,2081m3
101Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,025100m2
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,312m3
103Khung móng tủ M16x200x500x650Chương V-E-HSMT1Cái
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,84m2
105Sắt mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT22,8kg
106Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V-E-HSMT4,6m
107Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V-E-HSMT0,210 cọc
108Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,142100m2
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT1,492m3
110Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,641m3
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT11,366m2
112Đắp đất màu trồng cây (Đất tận dụng)Chương V-E-HSMT4,16m3
113Trồng cây Long Não cao khoảng 3-4m, đường kính 15-20cm (Đã bao gồm công chăm sóc, vận chuyển,...)Chương V-E-HSMT80cây
114Trồng cây Bàng Đài loan cao khoảng 3-4m, đường kính 15-20cm (Đã bao gồm công chăm sóc, vận chuyển,...)Chương V-E-HSMT10cây
115Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V-E-HSMT301cây/năm
116Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-E-HSMT68,13m2
117Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V-E-HSMT5,744100m3
118Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V-E-HSMT63,8181m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT6,382100m3
120Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT6,382100m3/1km
121Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,566100m3
122Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V-E-HSMT6,3051m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,087100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,542100m3
125Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,542100m3/1km
126Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT20,164100m3
127Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-E-HSMT6,475100m3
128Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT3,149100m3
129Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-E-HSMT1,968100m3
130Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V-E-HSMT12,346100m2
131Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-E-HSMT12,346100m2
132Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmChương V-E-HSMT33,75m2
133Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V-E-HSMT24m2
134Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,036100m2
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,45m3
136Cột biển báo D80Chương V-E-HSMT12m
137Biển báo tam giácChương V-E-HSMT4cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/hCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
2Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CVCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
3Máy lu bánh lốp >=25 tấnCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
4Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấnCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thu1
5Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấnCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
6Lu bánh lốp >=16 tấnCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
7Thiết bị tưới nhựaCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
8Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
9Máy cẩu tự hànhCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
10Ô tô tự đổ ≥ 5TCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)2
11Máy trộn BT 250LCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
12Máy nén khíCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
13Thiết bị sơn kẻ đườngCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
14Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hànhCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
1
Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
2
Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
2
Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
3
Máy lu bánh lốp >=25 tấn
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
3
Máy lu bánh lốp >=25 tấn
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
4
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thu
1
4
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thu
1
5
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
5
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
6
Lu bánh lốp >=16 tấn
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
6
Lu bánh lốp >=16 tấn
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
7
Thiết bị tưới nhựa
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
7
Thiết bị tưới nhựa
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
8
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
8
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
9
Máy cẩu tự hành
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
9
Máy cẩu tự hành
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
10
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
2
10
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
2
11
Máy trộn BT 250L
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
11
Máy trộn BT 250L
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
12
Máy nén khí
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
12
Máy nén khí
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
13
Thiết bị sơn kẻ đường
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
13
Thiết bị sơn kẻ đường
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
14
Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
14
Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II
35,046 100m Chương V-E-HSMT
2 Cọc tre làm giằng ngang
350,46 m Chương V-E-HSMT
3 Phên nứa
175,23 m2 Chương V-E-HSMT
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,454 100m3 Chương V-E-HSMT
5 Mua đất đắp bờ K=0,9
159,985 m3 Chương V-E-HSMT
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90
56,219 100m3 Chương V-E-HSMT
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
3,771 100m3 Chương V-E-HSMT
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, - Cấp đất II
41,898 1m3 Chương V-E-HSMT
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,066 100m2 Chương V-E-HSMT
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
38,011 m3 Chương V-E-HSMT
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
57,016 m3 Chương V-E-HSMT
12 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
59,396 m3 Chương V-E-HSMT
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm
3,126 100m2 Chương V-E-HSMT
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
23,73 m3 Chương V-E-HSMT
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
341,03 m2 Chương V-E-HSMT
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
1,415 100m2 Chương V-E-HSMT
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30
26,43 m3 Chương V-E-HSMT
18 Thép tấm đan D≤10mm
3,233 tấn Chương V-E-HSMT
19 Thép tấm đan D>10mm
1,893 tấn Chương V-E-HSMT
20 Lắp dựng tấm đan rãnh
355,24 cái Chương V-E-HSMT
21 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm
0,36 100m Chương V-E-HSMT
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D110mm
45 cái Chương V-E-HSMT
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,664 100m3 Chương V-E-HSMT
24 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%
0,211 100m3 Chương V-E-HSMT
25 Lát vỉa hè gạch block tự chèn
210,599 m2 Chương V-E-HSMT
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
2,439 m3 Chương V-E-HSMT
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,111 100m2 Chương V-E-HSMT
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
3,659 m3 Chương V-E-HSMT
29 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
8,502 m3 Chương V-E-HSMT
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
43,64 m2 Chương V-E-HSMT
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,149 100m2 Chương V-E-HSMT
32 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
0,186 tấn Chương V-E-HSMT
33 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm
0,105 tấn Chương V-E-HSMT
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30
1,747 m3 Chương V-E-HSMT
35 Lắp dựng tấm đan hố ga
14 cái Chương V-E-HSMT
36 SXLD nắp hố ga composit kích thước khung nắp 850x850mm
14 bộ Chương V-E-HSMT
37 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
2,471 100m3 Chương V-E-HSMT
38 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất II
27,451 1m3 Chương V-E-HSMT
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,862 100m3 Chương V-E-HSMT
40 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
13,355 m3 Chương V-E-HSMT
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D600mm, tải trọng VH
60 1 đoạn ống Chương V-E-HSMT
42 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D600mm
180 cái Chương V-E-HSMT
43 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - D600mm
59 mối nối Chương V-E-HSMT
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - D300mm, tải trọng HL93
24 1 đoạn ống Chương V-E-HSMT
45 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D300mm
72 cái Chương V-E-HSMT
46 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - D300mm
23 mối nối Chương V-E-HSMT
47 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
0,319 m3 Chương V-E-HSMT
48 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
0,193 m3 Chương V-E-HSMT
49 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
3,493 m3 Chương V-E-HSMT
50 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,16 100m2 Chương V-E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH như sau:

  • Có quan hệ với 38 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,19 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 61,73%, Xây lắp 28,40%, Tư vấn 8,64%, Phi tư vấn 1,23%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 203.285.383.620 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 202.374.481.856 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,45%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 136

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây