Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 22:49 03/08/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa hệ thống cửa và bể nước ngầm PCCC trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Hà Nam
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa hệ thống cửa và bể nước ngầm PCCC trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Hà Nam
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
07:30 10/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:43 30/07/2022
đến
07:30 10/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:30 10/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/08/2022 (08/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa hệ thống cửa và bể nước ngầm PCCC trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Hà Nam
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK , địa chỉ: Lý Nhân
- Chủ đầu tư: (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu) Cục Thuế tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Lê Công Thanh, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn HANDIC – Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội; Địa chỉ: Đường Lê Chân, tổ 22, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng HTK. Địa chỉ: Thôn Thổ Ốc, xã Trần Hưng Đạo, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH An Việt Bách; Địa chỉ: Số 107, đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK , địa chỉ: Lý Nhân
- Chủ đầu tư: (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu) Cục Thuế tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Lê Công Thanh, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu) Cục Thuế tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Lê Công Thanh, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Lê Công Thanh, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; SĐT: 02263.852.941
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Lê Công Thanh, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Cục Thuế tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Lê Công Thanh, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.506.740.500 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.301.348.100 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.036.478.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.109.436.700 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự(Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư)- Số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự.105
2Kỹ thuật thi công Phụ trách phần xây dựng1- Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. (Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư)- Số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi đảm nhận chức vụ kỹ thuật thi công công trình tương tự.32
3Kỹ thuật thi công Phụ trách phần cấp thoát nước1- Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi đảm nhận chức vụ kỹ thuật thi công công trình tương tự.32
4Nhân sự phụ trách công tác thanh, quyết toán1- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi được giao phụ trách công việc tương tự.32
5Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động1- Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi được giao phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của công trình tương tự.32
6Kỹ sư giám sát chất lượng nội bộ của nhà thầu1- Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư an toàn lao động hoặc tương đương; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi được giao phụ trách giám sát an toàn, vệ sinh lao động của công trình tương tự32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ABể nước
1Đào móng băng- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V424,9451m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V47,0375100m
3Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4845100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7141100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi vận chuyển ngoài 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5353100m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,834m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3952tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3541tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1626tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1207tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3962tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3708tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26m3
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8677100m2
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4965m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2372tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7981tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7125m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0542100m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5038100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2582tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,654m3
25Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33m
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,97m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,61m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,415m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,375m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,44m2
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V187,58m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,1775m2
33Nắp bể bằng INOX + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
35Ngâm nước, vệ sinh bảo dưỡng bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
36Ống nhựa HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
37Ống nhựa HDPE DN 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100 m
38Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Ống thép DN100-STMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
40Tê gang BBB DN100*100 - DIMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Tê gang BBB DN125*100 - DIMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Mối nối mềm EB DN100 - DIMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Mối nối mềm EB DN125 - DIMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Van chặn BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Van chặn BB DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Ống dựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Miệng khóa gangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
49Cút thép DN100*90 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Cút thép DN100*45 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Đầu nối chuyển bích D110-PEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Bích thép đặc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
53Rọ hút máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Đoạn ống DN100 - Inox - L=0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
55Bích rỗng Inox DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
56Bích rỗng thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
57Ống HDPE DN225Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
58Van chặn BB DN200 - DIMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Mối nối mềm EB DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Đầu nối chuyển bích D225Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Đoạn ống DN100 - Inox - L=0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
62Bích rỗng Inox DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
63Cút nhựa HDPE DN225*90 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Khoan rút lõi bê tông dày 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
65Ống nhựa HDPE DN 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m
66Tê đều D50/50 - HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Khâu nối ren trong DN50-2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Kép ren ngoài 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Rắc co mạ kẽm 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Van ren DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Ống dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Miệng khóa gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Tiện ren ống DN50 - TTKMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0593m3
75Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0878m3
76Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,596m2
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m2
78Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0189m3
80Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m
81Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V19,28m3
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V74,271m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự, phạm vi vận chuyển ngoài 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9355100m3
84Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V73,1977m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,28m3
BNHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V800,18m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V224,112m2
3Vận chuyển cửa, vách kính từ trên cao xuống bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V888,122m2
4Cửa sổ nhôm hệ mở hất kính màu 6.38Mô tả kỹ thuật theo chương V931,817m2
5Vách kính mặt đứng dựng thông tầngMô tả kỹ thuật theo chương V92,475m2
6Phụ kiện cửa sổ 1 cánh ( bản lề, tay nắm, thanh chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V700bộ
7Lắp dựng cửa nhôm, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V800,18m2
8Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V224,112m2
9Cửa đi pa nô kính gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V24,5756m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,5756m2
11Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V24,57561m2
12Khóa cửa vân tayMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V29,463100m2
14Bạt che bụi phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2.946,304m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoDung tích gầu từ 0,4m3 ÷ 1,6 m3.1
2Ôtô tự đổtải trọng >=5 tấn1
3Đầm bànCông xuất >= 1Kw1
4Đầm dùiCông xuất >=1,5Kw2
5Máy cắt gạch đáCông xuất >=1,7kw1
6Máy hànCông xuất 23kw1
7Máy khoan bê tôngCông xuất 1,5kW1
8Máy cắt uốn cốt thépCông xuất 5kW1
9Máy toàn đạc điện tửCòn tốt1
10Máy trộn vữa150l1
11Máy trộn bê tông250 lít2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Dung tích gầu từ 0,4m3 ÷ 1,6 m3.
1
2
Ôtô tự đổ
tải trọng >=5 tấn
1
3
Đầm bàn
Công xuất >= 1Kw
1
4
Đầm dùi
Công xuất >=1,5Kw
2
5
Máy cắt gạch đá
Công xuất >=1,7kw
1
6
Máy hàn
Công xuất 23kw
1
7
Máy khoan bê tông
Công xuất 1,5kW
1
8
Máy cắt uốn cốt thép
Công xuất 5kW
1
9
Máy toàn đạc điện tử
Còn tốt
1
10
Máy trộn vữa
150l
1
11
Máy trộn bê tông
250 lít
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng băng- Cấp đất II
424,945 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II
47,0375 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,98
0,4845 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
1,7141 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi vận chuyển ngoài 5km - Cấp đất II
2,5353 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Ván khuôn móng
0,0338 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30
6,834 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,3952 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,3541 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
1,1626 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1207 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
4,3962 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,3708 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30
26 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm
1,8677 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
33,4965 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2372 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,7981 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
0,7125 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,0542 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn gỗ sàn mái
0,5038 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,2582 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,1037 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
9,654 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Băng cản nước
33 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
78,97 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
108,61 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30
5,415 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Trát trần, vữa XM M75, PCB30
50,375 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30
52,44 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Quét nước xi măng 2 nước
187,58 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30
63,1775 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Nắp bể bằng INOX + khóa
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0198 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ngâm nước, vệ sinh bảo dưỡng bể nước
1 Trọn gói Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Ống nhựa HDPE DN110
1,1 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Ống nhựa HDPE DN 50
0,14 100 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Ống thép DN100-ST
0,21 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Tê gang BBB DN100*100 - DI
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Tê gang BBB DN125*100 - DI
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Mối nối mềm EB DN100 - DI
3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Mối nối mềm EB DN125 - DI
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Van chặn BB DN100
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Van chặn BB DN125
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Ống dựng
6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Miệng khóa gang
6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bích thép rỗng DN100
2 cặp bích Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Cút thép DN100*90 độ
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Cút thép DN100*45 độ
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HTK như sau:

  • Có quan hệ với 34 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,24 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 22,92%, Xây lắp 50,00%, Tư vấn 6,25%, Phi tư vấn 20,83%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 111.202.611.507 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 110.753.007.907 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,40%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 186

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây