Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:32 06/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa cơ sở vật chất trường mầm non Giáp Bát năm 2022
Gói thầu
Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa cơ sở vật chất trường mầm non Giáp Bát năm 2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn sự nghiệp giáo dục đào tạo chung năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 16/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:27 06/08/2022
đến
10:00 16/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 16/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/08/2022 (14/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: TRƯỜNG MẦM NON GIÁP BÁT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Sửa chữa cơ sở vật chất trường mầm non Giáp Bát năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn sự nghiệp giáo dục đào tạo chung năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường mầm non Giáp Bát. Địa chỉ: Ngõ 19, phố Kim Đồng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn quản lý dự án và tư vấn thẩm tra TK BVTC và DT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trọng Phát. Địa chỉ: Số 9, Lô E, Khu đô thị Đại Kim – Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0966940840; + Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư dự án Việt Nam. Địa chỉ: Số 20, đường Võng Thị, phường Bưởi, quận Tây Hồ, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0915940840; + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần Kiến trúc - Nội thất A.I.T. Địa chỉ: Số 10, ngõ 86, ngách 177, phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0983665687;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: TRƯỜNG MẦM NON GIÁP BÁT , địa chỉ: Ngõ 19 phố Kim Đồng, P. Giáp Bát, Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường mầm non Giáp Bát. Địa chỉ: Ngõ 19, phố Kim Đồng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường mầm non Giáp Bát. Địa chỉ: Ngõ 19, phố Kim Đồng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội. Điện thoại: 04.36332594
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Kiến trúc - Nội thất A.I.T. Địa chỉ: Số 10, ngõ 86, ngách 177, phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0983665687
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hoàng Mai. Địa chỉ: số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.773.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 754.743.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng hợp đồng là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.761.069.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.283.207.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).42
2Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hoàn thiện2- Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).42
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).42
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).42
5Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).42
6Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán1- Trình độ Đại học trở lên chuyên môn chuyên ngành kinh tế xây dựng - Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). - Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động. - Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó. - Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). 42

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACải tạo trường mầm non Giáp Bát
1Phá dỡ nền gạch hiện trạng 400x400mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật934,6324m2
2Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật69bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật22bộ
4Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật47bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật87bộ
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật851,7171m2
7Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật104,244m2
8Tháo dỡ trần thạch caoTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật249,6324m2
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung thép lavaboTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0243tấn
10Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật208m
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật107,52m2
12Lát nền hành lang, phòng học gạch 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật685m2
13Thi công sàn gỗ dày 8mm dán trên nền gạch lát - Tham khảo giá JanhomeTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật903m2
14Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật249,6324m2
15Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật376,9029m2
16Ốp tường vệ sinh cải tạo gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật851,7171m2
17Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật249,6324m2
18Thi công vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm chịu ẩmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật104,244m2
19Gia công hệ khung đỡ lavabo thằng thép L40x40x3mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0243tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ lavaboTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0243tấn
21Sơn khung thép lavabo sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,05441m2
22Sơn tường trên cao độ ốp gạch trong vệ sinh đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật139,5005m2
23Trát má cửa vị trí khuôn cửa tháo dỡ - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật22,88m2
24Sơn má cửa vị trí trám má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật22,88m2
25Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trắng cường lực dán an toàn dày 6,38mm. Bộ phụ kiện cửa đồng bộ theo kèm. (STT 258 CBG Vật liệu Hà Nội quý I/2022)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật96m2
26Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính, cửa đi 4 cánh khung nhôm, kính trắng cường lực dán an toàn dày 6,38mm. Bộ phụ kiện cửa đồng bộ theo kèm. (STT 258 CBG Vật liệu Hà Nội quý I/2022)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật11,52m2
27Công tắc 1 chiều đơn phiến lớn, loại 250V-16A(loại nhấn nhả) - Bao gồm đế âmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật9cái
28Công tắc 1 chiều đôi phiến nhỏ, loại 250V-16A(loại nhấn nhả) - Bao gồm đế âmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật10cái
29Đèn ốp trần D200, bóng LED 24WTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật28bộ
30Dây nguồn Cu/PVC-2x1Cx1,5(mm2)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật100m
31Ống luồn dây D20 PVCTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật110m
32Quạt thông gió kiểu gắn tường. Lưu lượng 100m3/h; cột áp 50 pa; công suất điện 0,07kwTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật19cái
33Ống thông gió hút mùi bếp uPVC-D110Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
34Vencap - D125Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3cái
35Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
36Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi rửa lavabo + bộ phụ kiệnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
37Lắp đặt sen tắmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
38Lắp đặt xí bệt trẻ em + bộ phụ kiệnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật44bộ
39Lắp đặt chậu rửa lavabo trẻ em + vòi rửa lavabo + bộ phụ kiệnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật47bộ
40Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + bộ xảTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật44bộ
41Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em + bộ xảTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật22bộ
42Bình nóng lạnh 30lTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
43Phễu thu DN80Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật20cái
44Van PPR D32Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật56cái
45Van PPR D25Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật32cái
46Ống cấp nước lạnh PPR D32 PN10Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,12100m
47Ống cấp nước lạnh PPR D25 PN10Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,02100m
48Ống cấp nước lạnh PPR D20 PN10Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật5,94100m
49Ống cấp nước nóng PPR D20 PN20Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3,15100m
50Tê inox đặc chủng cho xí bệt DN15 (Tham khảo giá thị trường)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3cái
51Đầu nối ren trong PPR D20-1/2"Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật45cái
52Tê PPR D32Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật12cái
53Tê PPR D32x25Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật60cái
54Tê PPR D32x20Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật24cái
55Tê PPR D25x20Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật36cái
56Tê PPR D20Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật52cái
57Côn thu PPR D32/25Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật24cái
58Côn thu PPR D32/20Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật12cái
59Côn thu PPR D25/20Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật54cái
60Cút PPR D32Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật12cái
61Cút PPR D25Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật26cái
62Cút PPR D20Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật55cái
63Đầu bịt PPR D20Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật30cái
64Măng sông PPR D32 (NC, MTC lắp đặt trong công tác lắp đặt đường ống)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật28cái
65Măng sông PPR D25 (NC, MTC lắp đặt trong công tác lắp đặt đường ống)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật26cái
66Măng sông PPR D20 (NC, MTC lắp đặt trong công tác lắp đặt đường ống)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật36cái
67Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,12100m
68Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,02100m
69Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật9,09100m
70Ống uPVC PN 8 D110Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,49100m
71Ống uPVC PN 8 D90Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,94100m
72Ống uPVC PN 8 D60Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
73Ống uPVC PN 8 D42Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
74Ống uPVC PN 8 D34Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
75Ống uPVC PN 6 D60Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,06100m
76Y uPVC D110Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật40cái
77Y uPVC D110x90Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2cái
78Y uPVC D110x60Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật24cái
79Y uPVC D90Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật40cái
80Y uPVC D90x60Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật47cái
81Y uPVC D60Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật10cái
82Cút uPVC D60Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật45cái
83Tê uPVC D110x60Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2cái
84Tê uPVC D90x60Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật41cái
85Tê uPVC D60Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật34cái
86Chếch uPVC D110Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật85cái
87Chếch uPVC D90Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật82cái
88Chếch uPVC D60Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật60cái
89Côn uPVC D110/90Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật19cái
90Côn uPVC D90/60Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1cái
91Côn uPVC D60/42Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3cái
92Côn uPVC D60/34Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật52cái
93Xi phông D90Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật56cái
94Thông tắc uPVC D110Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật6cái
95Thông tắc uPVC D90Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật39cái
96Măng sông uPVC D110Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật25cái
97Măng sông uPVC D90Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật32cái
98Măng sông uPVC D60Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật13cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ≥5T (kèm đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực)1
2Máy trộn vữa≥80l (kèm theo hóa đơn)2
3Máy cắt gạch đá≥1,7 kW (kèm theo hóa đơn)2
4Máy khoan(kèm theo hóa đơn)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
≥5T (kèm đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
2
Máy trộn vữa
≥80l (kèm theo hóa đơn)
2
3
Máy cắt gạch đá
≥1,7 kW (kèm theo hóa đơn)
2
4
Máy khoan
(kèm theo hóa đơn)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ nền gạch hiện trạng 400x400mm
934,6324 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
2 Tháo dỡ bệ xí
69 bộ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
3 Tháo dỡ chậu tiểu
22 bộ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
4 Tháo dỡ chậu rửa
47 bộ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác
87 bộ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
6 Tháo dỡ gạch ốp tường
851,7171 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
7 Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh
104,244 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
8 Tháo dỡ trần thạch cao
249,6324 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
9 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung thép lavabo
0,0243 tấn Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
10 Tháo dỡ khuôn cửa đơn
208 m Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
107,52 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
12 Lát nền hành lang, phòng học gạch 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB30
685 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
13 Thi công sàn gỗ dày 8mm dán trên nền gạch lát - Tham khảo giá Janhome
903 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
14 Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB30
249,6324 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
15 Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh
376,9029 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
16 Ốp tường vệ sinh cải tạo gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40
851,7171 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
17 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600mm
249,6324 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
18 Thi công vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm chịu ẩm
104,244 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
19 Gia công hệ khung đỡ lavabo thằng thép L40x40x3mm
0,0243 tấn Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
20 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ lavabo
0,0243 tấn Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
21 Sơn khung thép lavabo sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
2,0544 1m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
22 Sơn tường trên cao độ ốp gạch trong vệ sinh đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
139,5005 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
23 Trát má cửa vị trí khuôn cửa tháo dỡ - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
22,88 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
24 Sơn má cửa vị trí trám má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
22,88 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
25 Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trắng cường lực dán an toàn dày 6,38mm. Bộ phụ kiện cửa đồng bộ theo kèm. (STT 258 CBG Vật liệu Hà Nội quý I/2022)
96 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
26 Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính, cửa đi 4 cánh khung nhôm, kính trắng cường lực dán an toàn dày 6,38mm. Bộ phụ kiện cửa đồng bộ theo kèm. (STT 258 CBG Vật liệu Hà Nội quý I/2022)
11,52 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
27 Công tắc 1 chiều đơn phiến lớn, loại 250V-16A(loại nhấn nhả) - Bao gồm đế âm
9 cái Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
28 Công tắc 1 chiều đôi phiến nhỏ, loại 250V-16A(loại nhấn nhả) - Bao gồm đế âm
10 cái Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
29 Đèn ốp trần D200, bóng LED 24W
28 bộ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
30 Dây nguồn Cu/PVC-2x1Cx1,5(mm2)
100 m Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
31 Ống luồn dây D20 PVC
110 m Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
32 Quạt thông gió kiểu gắn tường. Lưu lượng 100m3/h; cột áp 50 pa; công suất điện 0,07kw
19 cái Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
33 Ống thông gió hút mùi bếp uPVC-D110
0,1 100m Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
34 Vencap - D125
3 cái Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
35 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện
3 bộ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
36 Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi rửa lavabo + bộ phụ kiện
3 bộ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
37 Lắp đặt sen tắm
12 bộ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
38 Lắp đặt xí bệt trẻ em + bộ phụ kiện
44 bộ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
39 Lắp đặt chậu rửa lavabo trẻ em + vòi rửa lavabo + bộ phụ kiện
47 bộ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
40 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + bộ xả
44 bộ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
41 Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em + bộ xả
22 bộ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
42 Bình nóng lạnh 30l
12 bộ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
43 Phễu thu DN80
20 cái Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
44 Van PPR D32
56 cái Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
45 Van PPR D25
32 cái Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
46 Ống cấp nước lạnh PPR D32 PN10
1,12 100m Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
47 Ống cấp nước lạnh PPR D25 PN10
1,02 100m Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
48 Ống cấp nước lạnh PPR D20 PN10
5,94 100m Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
49 Ống cấp nước nóng PPR D20 PN20
3,15 100m Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
50 Tê inox đặc chủng cho xí bệt DN15 (Tham khảo giá thị trường)
3 cái Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 55

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây