Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:28 11/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Điều chỉnh kế hoạch LCN dự án : Nâng cấp đường Bó Kiếng - Chi Đảy, xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
11:15 18/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:09 11/08/2022
đến
11:15 18/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:15 18/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/08/2022 (16/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là:
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 330 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng cầu đường Sơn La Công ty Cổ phần kiến trúc và quy hoạch Trúc Vượng. Địa chỉ: Số nhà 19/ngõ 2, tổ 3, bản Hẹo, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lù Văn Cường – Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch và quản lý dự án Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123.840.034
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.004.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
330 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.632.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.214.130.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (2) Tương tự về quy mô công việc: số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 2.832.972.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.832.927.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Chỉ huy trưởng công trình (Tối thiểu 01 cán bộ): Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (phô tô công chứng bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu có liên quan).53
2Kỹ thuật thi công1Kỹ thuật thi công xây dựng (01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5835100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7851100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026100m3
4Phá đá mặt bằng công trình, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7742100m3
5Phá đá mặt bằng công trình, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6777100m3
6Đào rãnh , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0943100m3
7Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,294100m3
8Phá đá rãnh thoát nước, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4774100m3
9Phá đá rãnh thoát nước, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2987100m3
10Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4993100m3
BMẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4239100m3
2Đào khuôn đường đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,292100m3
3Đào khuôn đường đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4598100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0184100m3
5Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V70,184100m2
6Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.263,312m3
7Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3396100m2
8Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.302m
9Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V119m
10Gỗ chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3451m3
CCÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
DCống bản
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8882100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8489100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,38m3
4Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,52m3
5Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,06m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6632100m2
7Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0454100m2
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
9Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3135tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3886tấn
12Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3204100m2
13Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4133m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V221 cấu kiện
15Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3597kg
16Nạo vét lòng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
17Tháo dỡ tấm bản cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
18Lắp đặt lại tấm bản cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
ECông tròn
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4066m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,950,0249
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,122m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,024m3
5Đổ bê tông ốp mái đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4125tấn
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0275m3
7Đổ bê tông tường cánh, tường hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,838100m2
8Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3791100m
9Đổ bê tông gờ hộ lan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,221 cấu kiện
10Ván khuôn hộ lan0,0432
11Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
12Nạo vét lòng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,14tấn
13Xây đá hộc, xây móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,49tấn
14Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,2100m2
FMương thoát lũ
GĐốt mương
1Đổ bê tông đốt mương đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,46m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3416100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0535tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4416100m2
6Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6015100m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2878100m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V72cấu kiện
HTấm bản
1Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,14m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6977tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4627tấn
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V721 cấu kiện
IĐoạn nối cửa xả
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,67m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73m3
3Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1042100m2
4Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoDung tích gầu đào 1,25m31
2Ôt tô tự đổTải trọng 7 Tấn1
3Máy LuTải trọng 16 Tấn1
4Máy nén khí Diezelnén khí chạy dầu1
5Máy trộn vữa80 Lít1
6Máy ủi110CV1
7Ô tô tưới nước5m31
8Máy kinh vĩ, thủy bình (hoặc máy toàn đạc)đo cao độ, đo góc1
9Đầm bàn1Kw2
10Đầm dùi1,5Kw2
11Máy trộn bê tông250L2
12Máy hàn23 kW1
13Máy đầm cóc70kg1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Dung tích gầu đào 1,25m3
1
2
Ôt tô tự đổ
Tải trọng 7 Tấn
1
3
Máy Lu
Tải trọng 16 Tấn
1
4
Máy nén khí Diezel
nén khí chạy dầu
1
5
Máy trộn vữa
80 Lít
1
6
Máy ủi
110CV
1
7
Ô tô tưới nước
5m3
1
8
Máy kinh vĩ, thủy bình (hoặc máy toàn đạc)
đo cao độ, đo góc
1
9
Đầm bàn
1Kw
2
10
Đầm dùi
1,5Kw
2
11
Máy trộn bê tông
250L
2
12
Máy hàn
23 kW
1
13
Máy đầm cóc
70kg
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường, đất cấp II
0,5835 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào nền đường, đất cấp III
2,7851 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đào nền đường, đất cấp IV
0,0026 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Phá đá mặt bằng công trình, đá cấp IV
20,7742 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Phá đá mặt bằng công trình, đá cấp III
2,6777 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Đào rãnh , đất cấp II
0,0943 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đào rãnh, đất cấp III
0,294 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Phá đá rãnh thoát nước, đá cấp IV
1,4774 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Phá đá rãnh thoát nước, đá cấp III
0,2987 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
12,4993 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Đào khuôn đường đất cấp III
2,4239 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đào khuôn đường đá cấp IV
3,292 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Đào khuôn đường đá cấp III
0,4598 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)
7,0184 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Rải ni lông lớp cách ly
70,184 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
1.263,312 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Ván khuôn mặt đường
7,3396 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Thi công khe co mặt đường bê tông
1.302 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Thi công khe giãn mặt đường bê tông
119 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Gỗ chèn khe giãn
0,3451 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Đào móng công trình, đất cấp III
0,8882 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95
0,8489 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
5,38 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200
30,52 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200
22,06 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Ván khuôn móng dài
0,6632 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Ván khuôn mái bờ kênh mương
1,0454 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300
7 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250
4,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính
0,3135 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm
0,3886 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Ván khuôn tấm bản
0,3204 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Ván khuôn xà mũ
0,4133 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
22 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Nhựa đường
0,3597 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Nạo vét lòng cống
2,1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Tháo dỡ tấm bản cống cũ
10 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lắp đặt lại tấm bản cống cũ
10 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Đào móng công trình đất cấp III
0,4066 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95
0,0249
41 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
1,122 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200
12,024 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Đổ bê tông ốp mái đá 2x4, mác 200
0,4125 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Rải giấy dầu lớp cách ly
0,0275 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Đổ bê tông tường cánh, tường hố thu, đá 1x2, mác 200
2,838 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Ván khuôn tường cánh
0,3791 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Đổ bê tông gờ hộ lan đá 1x2, mác 200
1,22 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Ván khuôn hộ lan
0,0432
49 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn
5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Nạo vét lòng cống
3,14 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu như sau:

  • Có quan hệ với 113 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,32 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,92%, Xây lắp 88,73%, Tư vấn 6,37%, Phi tư vấn 0,49%, Hỗn hợp 0,49%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 654.985.497.916 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 645.328.625.820 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,47%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 56

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây