Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:15 17/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường PTDTBT Tiểu học Bản Nhùng, huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường PTDTBT Tiểu học Bản Nhùng, huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Kinh phí sự nghiệp giáo dục 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác các năm tiếp theo
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 28/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:05 17/08/2022
đến
08:00 28/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 28/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
16.000.000 VND
Bằng chữ
Mười sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/08/2022 (26/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Trường PTDTBT Tiểu học Bản Nhùng, huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 9 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí sự nghiệp giáo dục 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nam Thắng + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hoàng Su Phì + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hoàng Su Phì

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoàng Su Phì. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
9 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.352.000.000 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 470.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.097.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1chỉ huy trưởng công trường1Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1kỹ sư chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
3Đội trưởng thi công1kỹ sư chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 LỚP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật261,0696m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6656tấn
3Thao dỡ hệ thông thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Công
4Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Công
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,16m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,96m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.264,08m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.136,8452m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật661,4582m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật435,6296m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9399m3
12Phá dỡ bậc cầu thang, tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,904m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,704100m2
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,326100m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,39100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,39100m3/1km
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m dầm thu hồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1846tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2299100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0988m3
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật310,5m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật310,5m2
22Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6656tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6656tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6107100m2
25Tôn úp sườn+ úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
26Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
27Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,432100m
28Cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
29Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
30Ống nhựa D40 thoát nước qua dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
31Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.264,08m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.136,8452m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,681m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 (tầng 2 để lát nền)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,8196m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật435,63m2
37Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5903m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,865m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
40Sản xuất cửa đi, cửa sổ khuôn Inox bịt tôn + kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,36m2
41Sản xuất hoa sắt cửa sổ 14*14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,04m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,36m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,04m2
44Gia công + lắp dựng lan can hành lang Inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,992m2
45Gia công + lắp dựng lan can cầu thang tay vin gỗ + lan can inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2m
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,904m2
47Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145m
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.284,945m2
49Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.803,1034m2
50Lắp đặt các automat 2 pha 75AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt các automat 2 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 20-16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
54Cáp CU/XLPE/PVC (2x16) mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
59Lắp đặt đèn tuýp đôi dài 1,2m (LED)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
60Đèn ốp trần tròn 18W - D225mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
61Lắp đặt đèn gắn tường Led 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
62Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
63Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
65Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
66Lắp đặt công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
68Lắp đặt tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
69Lắp đặt tur điện T1+2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
70Lắp đặt hộp điện phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
72Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật710m
73Hộp đựng bình hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
74Bình chữa cháy CO2-MT3;ABC MFZL-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
75Nội quy +Tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
76Sứ 0,4+xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
77Đèn cao áp năng lượng mặt trời led 200WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
78Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,881m3
80Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,88m3
81Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170m
82Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46m
83Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
84Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
85Cọc đỡ thép D8 ; L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cọc
86Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
87Kẹp kiểm tra KZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
88Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
90Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
91Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
92Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
95Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
96Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
97Hóa chất giảm điện trở GEM 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bao
98Nạo vét , vệ sinh toàn bộ rãnh thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá1,7kW1
2Máy cắt uốn thép5kW1
3Máy đầm bàn1kW1
4Máy đầm dùi1,5kW1
5Máy đầm đất cầm tay≥70 kg1
6Máy trộn bê tông250 lít1
7Máy hàn điện23kW1
8Máy khoan bê tông0,62kW1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
1,7kW
1
1
Máy cắt gạch đá
1,7kW
1
2
Máy cắt uốn thép
5kW
1
2
Máy cắt uốn thép
5kW
1
3
Máy đầm bàn
1kW
1
3
Máy đầm bàn
1kW
1
4
Máy đầm dùi
1,5kW
1
4
Máy đầm dùi
1,5kW
1
5
Máy đầm đất cầm tay
≥70 kg
1
5
Máy đầm đất cầm tay
≥70 kg
1
6
Máy trộn bê tông
250 lít
1
6
Máy trộn bê tông
250 lít
1
7
Máy hàn điện
23kW
1
7
Máy hàn điện
23kW
1
8
Máy khoan bê tông
0,62kW
1
8
Máy khoan bê tông
0,62kW
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
261,0696 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m
0,6656 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Thao dỡ hệ thông thoát nước mái
2 Công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng
2 Công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
92,16 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái
96,96 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà
1.264,08 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà
1.136,8452 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
661,4582 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
435,6296 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
5,9399 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Phá dỡ bậc cầu thang, tam cấp
34,904 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
4,704 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m
4,326 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
2,39 100m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
2,39 100m3/1km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m dầm thu hồi
0,1846 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,2299 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
2,0988 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
310,5 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
310,5 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Gia công xà gồ thép
0,6656 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Lắp dựng xà gồ thép
0,6656 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
2,6107 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Tôn úp sườn+ úp nóc
42 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Rọ chắn rác + phễu thu
6 bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm
0,432 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm
11 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Đai vít neo giữ ống
36 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm
12 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Keo dán ống
12 hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
1.264,08 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
1.136,8452 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
22,681 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 (tầng 2 để lát nền)
208,8196 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB30
435,63 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30
4,5903 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
20,865 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
4,8 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Sản xuất cửa đi, cửa sổ khuôn Inox bịt tôn + kính an toàn 6,38mm
87,36 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Sản xuất hoa sắt cửa sổ 14*14
47,04 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
87,36 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43 Lắp dựng hoa sắt cửa
47,04 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44 Gia công + lắp dựng lan can hành lang Inox 304
19,992 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45 Gia công + lắp dựng lan can cầu thang tay vin gỗ + lan can inox 304
13,2 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30
34,904 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47 Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30
145 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.284,945 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.803,1034 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50 Lắp đặt các automat 2 pha 75A
1 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 42

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây