Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:24 25/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Phi tư vấn
Tên dự án
Thay thế, bổ sung cột Km, cọc tiêu, và một số biển báo hiệu đường bộ trên hệ thống đường tỉnh; sửa khe co dãn cầu Giáp Đê/TL490C
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện công trình: Thay thế, bổ sung cột Km, cọc tiêu, và một số biển báo hiệu đường bộ trên hệ thống đường tỉnh; sửa khe co dãn cầu Giáp Đê/TL490C
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho Ngân sách tỉnh Nam Định
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:20 05/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:19 25/08/2022
đến
14:20 05/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:20 05/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/09/2022 (03/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Nam Định
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Thay thế, bổ sung cột Km, cọc tiêu, và một số biển báo hiệu đường bộ trên hệ thống đường tỉnh; sửa khe co dãn cầu Giáp Đê/TL490C
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho Ngân sách tỉnh Nam Định
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Nam Định – Địa chỉ: số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần CANPRO. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông – Sở GTVT Nam Định + Đơn vị lập E - HSMT: Ban Quản lý bảo trì KCHTGT Nam Định – Sở GTVT Nam Định + Thẩm định E - HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông – Sở GTVT Nam Định. + Đơn vị đánh giá E - HSDT: Tổ chuyên gia xét thầu do Sở GTVT lập.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Nam Định , địa chỉ: số 384- đường Điện Biên - Thành phố Nam Định- tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Nam Định – Địa chỉ: số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.7 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công....) và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Nam Định – Địa chỉ: số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định, số 384 đường Điện Biên, thành phố Nam Định-tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228.3844589.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).

STTDanh mục dịch vụ Mô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1Phá dỡ bê tông khe co giãn cũ cầu Giáp ĐêTheo chương V của E-HSMTm30,79Sửa chữa khe co giãn cầu giáp đê
2Lớp vữa không co ngótTheo chương V của E-HSMTm30,79Sửa chữa khe co giãn cầu giáp đê
3Vệ sinh bề mặtTheo chương V của E-HSMTm210,53Sửa chữa khe co giãn cầu giáp đê
4Quét vữa Sikadur 732 0.5kg/m2 tạo dính bámTheo chương V của E-HSMTm210,53Sửa chữa khe co giãn cầu giáp đê
5Mua và lắp đặt khe co dãnTheo chương V của E-HSMTm13Sửa chữa khe co giãn cầu giáp đê
6Cốt thép CB-300V: D Theo chương V của E-HSMTKg304,92Sửa chữa khe co giãn cầu giáp đê
7Sản xuất +trồng cọc H mới bằng Bê tôngTheo chương V của E-HSMTcái577An toàn giao thông trên TL485, 485B, 486B, 488, 489, 489B
8Sản xuất, lắp đặt Biển H phản quang, gắn trên cọc Bê tôngTheo chương V của E-HSMTcái678An toàn giao thông trên TL485, 485B, 486B, 488, 489, 489B
9Sản xuất, lắp đặt Biển H phản quang, gắn trên TLS hoăc lan can sắtTheo chương V của E-HSMTcái74An toàn giao thông trên TL485, 485B, 486B, 488, 489, 489B
10Sản xuất + trồng cột KM - BTCTTheo chương V của E-HSMTcái125An toàn giao thông trên TL485, 485B, 486B, 488, 489, 489B
11Sản xuất chụp +dán màng phản quang gắn váo cột KmTheo chương V của E-HSMTcái125An toàn giao thông trên TL485, 485B, 486B, 488, 489, 489B
12Cắm cọc tiêu KT 15x15Theo chương V của E-HSMTcái2.100An toàn giao thông trên TL485, 485B, 486B, 488, 489, 489B
13Đắp đất nền đường K90Theo chương V của E-HSMTm380,03Thảm BTN trên TL490C
14Đào khuôn đườngTheo chương V của E-HSMTm315,51Thảm BTN trên TL490C
15Tưới dính bám TC 0,5 kg/m2Theo chương V của E-HSMTm22.022,43Thảm BTN trên TL490C
16Bù vênh mặt cũ bằng BTN C19Theo chương V của E-HSMTm346,63Thảm BTN trên TL490C
17Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 5 cmTheo chương V của E-HSMTm22.022,43Thảm BTN trên TL490C
18Gia cố lề bằng đá thảiTheo chương V của E-HSMTm325,38Thảm BTN trên TL490C
19Đào bỏ bê tông nhựa mặt cầuTheo chương V của E-HSMTm35,19Thảm BTN trên TL490C
20Lớp chống thấm dạng phun mặt cầuTheo chương V của E-HSMTm274,1Thảm BTN trên TL490C
21Tưới dính bám 0.5kg/m2 trên mặt cầuTheo chương V của E-HSMTm274,1Thảm BTN trên TL490C
22Lớp bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo chương V của E-HSMTm274,1Thảm BTN trên TL490C
23Sơn tim đường bằng sơn nhiệt nóng phản quang màu vàng dày 2mmTheo chương V của E-HSMTm213,5Thảm BTN trên TL490C
24Sơn vạch phân chia giói hạn mép đường bằng sơn nhiệt nóng phản quang màu trắng dày 2mmTheo chương V của E-HSMTm2107,99Thảm BTN trên TL490C
25Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mmTheo chương V của E-HSMTm219,2Thảm BTN trên TL490C
26Đảm bảo giao thôngTheo chương V của E-HSMTtoàn bộ1

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng
Thời gian thực hiện hợp đồng90Ngày


STTDanh mục dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vịTiến độ thực hiệnYêu cầu đầu raĐịa điểm thực hiện

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.888.819.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 567 VND(6). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.888.819.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 567 VND(6). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự trong đó có hạng mục công việc của công trình là thi công thảm bê tông nhựa và hạng mục ATGT - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.322.173.300 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(*): Trường hợp xét thấy những gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn có nội dung công việc không cần thiết yêu cầu về doanh thu và nguồn lực tài chính thì bỏ nội dung này.
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
(3) Doanh thu:
Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là từ 0,8 – 2,0.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 01 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là 1,0.
Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Trường hợp đặc thù do quy mô hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ này của nhà thầu là yếu tố quan trọng nhằm tránh rủi ro cho chủ đầu tư thì có thể đưa ra yêu cầu về doanh thu bình quân cao hơn (như đối với gói thầu bảo hiểm). Tuy nhiên, việc đưa ra yêu cầu không được làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu được áp dụng cho cả liên danh. Tuy nhiên, trường hợp gói thầu có tính đặc thù, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu có thể áp dụng cho từng thành viên trong liên danh trên cơ sở giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(4) Ghi số năm phù hợp, thông thường yêu cầu là 03 năm.
(5) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(6) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;
- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.
- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.
(9) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng .53
2Cán bộ kỹ thuật1- Tốt nghiệp đại học trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu32
3Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)31
4Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông hoặc chuyên ngành kinh tế (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Phá dỡ bê tông khe co giãn cũ cầu Giáp Đê
0,79 m3 Theo chương V của E-HSMT
2 Lớp vữa không co ngót
0,79 m3 Theo chương V của E-HSMT
3 Vệ sinh bề mặt
10,53 m2 Theo chương V của E-HSMT
4 Quét vữa Sikadur 732 0.5kg/m2 tạo dính bám
10,53 m2 Theo chương V của E-HSMT
5 Mua và lắp đặt khe co dãn
13 m Theo chương V của E-HSMT
6 Cốt thép CB-300V: D
304,92 Kg Theo chương V của E-HSMT
7 Sản xuất +trồng cọc H mới bằng Bê tông
577 cái Theo chương V của E-HSMT
8 Sản xuất, lắp đặt Biển H phản quang, gắn trên cọc Bê tông
678 cái Theo chương V của E-HSMT
9 Sản xuất, lắp đặt Biển H phản quang, gắn trên TLS hoăc lan can sắt
74 cái Theo chương V của E-HSMT
10 Sản xuất + trồng cột KM - BTCT
125 cái Theo chương V của E-HSMT
11 Sản xuất chụp +dán màng phản quang gắn váo cột Km
125 cái Theo chương V của E-HSMT
12 Cắm cọc tiêu KT 15x15
2.100 cái Theo chương V của E-HSMT
13 Đắp đất nền đường K90
80,03 m3 Theo chương V của E-HSMT
14 Đào khuôn đường
15,51 m3 Theo chương V của E-HSMT
15 Tưới dính bám TC 0,5 kg/m2
2.022,43 m2 Theo chương V của E-HSMT
16 Bù vênh mặt cũ bằng BTN C19
46,63 m3 Theo chương V của E-HSMT
17 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 5 cm
2.022,43 m2 Theo chương V của E-HSMT
18 Gia cố lề bằng đá thải
25,38 m3 Theo chương V của E-HSMT
19 Đào bỏ bê tông nhựa mặt cầu
5,19 m3 Theo chương V của E-HSMT
20 Lớp chống thấm dạng phun mặt cầu
74,1 m2 Theo chương V của E-HSMT
21 Tưới dính bám 0.5kg/m2 trên mặt cầu
74,1 m2 Theo chương V của E-HSMT
22 Lớp bê tông nhựa C19 dày 7cm
74,1 m2 Theo chương V của E-HSMT
23 Sơn tim đường bằng sơn nhiệt nóng phản quang màu vàng dày 2mm
13,5 m2 Theo chương V của E-HSMT
24 Sơn vạch phân chia giói hạn mép đường bằng sơn nhiệt nóng phản quang màu trắng dày 2mm
107,99 m2 Theo chương V của E-HSMT
25 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm
19,2 m2 Theo chương V của E-HSMT
26 Đảm bảo giao thông
1 toàn bộ Theo chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 148

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây