Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa, cải tạo Xí nghiệp sản xuất hỗn hợp Cao su Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tự có và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan chứng chỉ năng lực của tổ chức, trong đó có thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. chúng chỉ năng lực hoạt động, bản scan báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2019, 2020, 2021 được sao y công ty, kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; +Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất. + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất. + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất. + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất. + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 15.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công nghiệp có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Loại công trình: Công trình công nghiệp. Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệpvà công nghiệp hạng III (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệpvà công nghiệp hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạ tầng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VNDTài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn hiệu lực- Có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực hành nghề tư vấn giám sát về PCCC (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia thanh toán ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệpcó giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân | 15 | - Có chứng chỉ cấp bậc thợ ( thợ hồ, thợ điện, thợ nước, thợ sơn nước, thợ bê tông)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế | 313,4 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 9,402 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu thiết kế | 15,4396 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 1.253,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 12,536 | 100m3/km |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu thiết kế | 18,804 | 100m2 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế | 470,1 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế | 313,4 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu thiết kế | 15,67 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu thiết kế | 15,67 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu thiết kế | 15,67 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu thiết kế | 15,67 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế | 145,8 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 2,916 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu thiết kế | 7,29 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 437,4 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 4,374 | 100m3/km |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu thiết kế | 8,748 | 100m2 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế | 218,7 | m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế | 145,8 | m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu thiết kế | 7,29 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu thiết kế | 7,29 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu thiết kế | 7,29 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu thiết kế | 7,29 | 100m2 |
| B | TBM CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 0,52 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,52 | 100m3/km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế | 19,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,26 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu thiết kế | 6,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Co, lơi, tê, nối đường kính 60 | Theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 13 | Co, lơi, tê, nối đường kính 34 | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Co, lơi, tê, nối đường kính 27 | Theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 15 | Phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| C | ĐIỆN- NGUỒN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4284 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 43 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,43 | 100m3/km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế | 16,1 | m3 |
| 5 | Lưới cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu thiết kế | 153 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế | 28 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1,53 | 100m |
| 9 | Đi cáp điện CV 3mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 2.640 | m |
| 10 | Đi ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu thiết kế | 238 | m |
| 11 | Đi cáp điện CV 1,5mm2 lên đèn | Theo yêu cầu thiết kế | 224,4 | m |
| 12 | Cần và đèn LED 90W loại 1,5m (trọn bộ theo bản vẽ) | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 13 | Bu lon và bát bắt cần đèn đường 1,5m | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 14 | Trụ đèn, cần đèn và đèn LED 90W đường liền cần cao 6m(trọn bộ theo bản vẽ) | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 15 | Bulon trụ đèn cao áp D20 | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 16 | Móng trụ đèn 500*500*700mm | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Automat 1P 25A | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Dây đồng trần M11 - tiếp địa | Theo yêu cầu thiết kế | 222 | m |
| 19 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo yêu cầu thiết kế | 34 | cọc |
| 20 | Phụ kiện đầu cos, băng keo, co lơi nối ống….. | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 12,6 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,126 | 100m3/km |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế | 12,6 | m3 |
| 25 | Lưới cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu thiết kế | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,55 | 100m |
| 28 | Đi cáp điện CXV/DSTA 4x2,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 115 | m |
| 29 | Đi cáp điện E.C/PVC 2,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 115 | m |
| 30 | Đi cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 65 | m |
| 31 | Đi cáp điện E.C/PVC 10mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 32 | Đi cáp điện CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 55 | m |
| 33 | Phụ kiện đầu cos, băng keo, co lơi nối ống…..toàn hệ thống | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế | 3,02 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 7,371 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 7,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 7,3 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế | 3,402 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4158 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế | 94,5 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu thiết kế | 189 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt gối cống cho cống đk 600mm | Theo yêu cầu thiết kế | 189 | cái |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,8902 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế | 271,1772 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế | 48,9 | m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,956 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu thiết kế | 1,956 | 100m2 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 1,4332 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 1,433 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 1,433 | 100m3/km |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế | 7,875 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 51,3746 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế | 4,6515 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 2,1462 | tấn |
| 22 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu thiết kế | 1,3832 | tấn |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế | 5,38 | 100m |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 5,4418 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 5,44 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 5,44 | 100m3/km |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế | 22,425 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế | 74,75 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu thiết kế | 74,75 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt gối cống cho cống đk 600mm | Theo yêu cầu thiết kế | 149,5 | cái |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,6485 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế | 401,9549 | m3 |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế | 29,9 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế | 24,4 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,976 | tấn |
| 36 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | 100m |
| 37 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,9828 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 0,98 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,98 | 100m3/km |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế | 5,4 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 33,525 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế | 3,1896 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 1,488 | tấn |
| 44 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu thiết kế | 1,4 | tấn |
| 45 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế | 0,288 | 100m |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0936 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 0,094 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,094 | 100m3/km |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,08 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 2,7 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2985 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,193 | tấn |
| 53 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu thiết kế | 0,49 | tấn |
| 54 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 3,96 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế | 242 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | m3 |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| E | NHÀ BẢO VỆ CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu thiết kế | 8,4 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,3074 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1033 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1033 | 100m3/km |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2067 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,536 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cm | Theo yêu cầu thiết kế | 7,213 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,336 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0736 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0672 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0847 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2195 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0192 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0833 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0367 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2522 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1415 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1976 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,56 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,0075 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 2,4572 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế | 3,996 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 41,85 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 36,26 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 19,76 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế | 97,87 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 36,26 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 61,61 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 10,5 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế | 2,8 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế | 6,72 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế | 14,36 | m2 |
| 35 | Ốp đá tự nhiên vào Cột trụ cổng | Theo yêu cầu thiết kế | 9,6 | m2 |
| 36 | Đóng trần thạch cao trần nổi 600*600 (khung xương Vĩnh Tường, tấm dày 9mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 10,5 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm. ( tay nắm, phụ kiện…) | Theo yêu cầu thiết kế | 6,84 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm. ( tay nắm, phụ kiện…) | Theo yêu cầu thiết kế | 2,6 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm kính mờ ( tay nắm, phụ kiện…) | Theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | m2 |
| 40 | Len gạch chân nền | Theo yêu cầu thiết kế | 10,4 | md |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu thiết kế | 37,44 | 1m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 12,48 | m2 |
| 43 | Cung cấp khung thép hộp trang trí đỉnh trụ cổng | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt xà gồ mạ kẽm C~45*80*2 | Theo yêu cầu thiết kế | 27 | md |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Dimer quạt trần 2 nút bật | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bô |
| 55 | CCLĐ MCB 2P_32A, 6kA | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 56 | CCLĐ RCCB 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 57 | CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kA | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 58 | CCLĐ MCB 1P _6A, 4.5kA | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt đèn báo | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | CCLĐ cọc tiếp địa D1 dài 2,4m | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cây |
| 62 | CCLĐ đèn áp trần vuông 140x140, bóng led 12W | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 63 | CCLĐ đèn trụ cổng đk 300 bóng led 12W (cả dây, phụ kiện..công tắc) | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 64 | CCLĐ dây chờ điện, công tắc cho Cổng xếp | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | CCLĐ đèn chiếu rọi cho bảng tên loại 24W (cả dây, phụ kiện..công tắc) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 66 | Xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | Lavabo + vòi | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | Gương soi | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Kệ kính | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Giá treo khăn | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Hộp đựng giấy | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Vòi lấy nước D27 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Vòi xịt | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Vòi tắm 1vòi +1hương sen | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 76 | Phểu thu 150x150 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 78 | Ống PVC D25 | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 79 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 80 | Ống PVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | m |
| 81 | Ống PVC D168 | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 82 | Co PVC D25 | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 83 | Co PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Co PVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 85 | Co răng ngòai PVC D20 | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 86 | Co lơi PVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 87 | Tê PVC D25 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Chữ Y PVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Van đồng 2 chiều D25 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Hai đầu răng D25 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Nối răng ngòai D20 | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Cao su non | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cuộn |
| 93 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Cổng xếp iNOX304 cao 1,6m như bản vẽ (ray cổng, mô tơ điện, đấu nối vào Nhà bảo vệ….) | Theo yêu cầu thiết kế | 5,5 | md |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt cửa sắt cổng phụ | Theo yêu cầu thiết kế | 2,7 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox tên Xí nghiệp theo thiết kế | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 3,51 | m2 |
| 99 | Ốp đá tự nhiên mặt bảng tên xí nghiệp | Theo yêu cầu thiết kế | 3,51 | m2 |
| F | NHÀ KHO XÂY MỚI | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế | 1,092 | 100m |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2588 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu thiết kế | 1,884 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cm | Theo yêu cầu thiết kế | 4,554 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu thiết kế | 0,648 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1152 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2352 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0864 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Bulon M24*600 | Theo yêu cầu thiết kế | 36 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Bulon M12 | Theo yêu cầu thiết kế | 376 | bộ |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4871 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4871 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu thiết kế | 2,6548 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt xà gồ mạ kẽm C150*50*15*2 | Theo yêu cầu thiết kế | 348,4 | md |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ đk 12 | Theo yêu cầu thiết kế | 48 | bộ |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế | 4,018 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm 0,4mm | Theo yêu cầu thiết kế | 23,04 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt tôn sáng dày 0,7mm | Theo yêu cầu thiết kế | 10,56 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt diềm tôn góc cột dày 0,45mm | Theo yêu cầu thiết kế | 25 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế | 1,6531 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế | 1,6531 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế | 5,289 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt diềm mái tôn đầu hồi 0,45mm | Theo yêu cầu thiết kế | 30 | md |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 0,5mm | Theo yêu cầu thiết kế | 51,2 | md |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt xà gồ mái mạ kẽm C150*50*15*2mm | Theo yêu cầu thiết kế | 369 | md |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bulon M24*60 | Theo yêu cầu thiết kế | 44 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bulon M12 | Theo yêu cầu thiết kế | 336 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ đk 12 | Theo yêu cầu thiết kế | 48 | bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt tôn sáng dày 0,7mm | Theo yêu cầu thiết kế | 21,12 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng + tăng đơ kèo D14 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 465,006 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cửa Nhà kho theo bản vẽ (bao gồm nhận cống, sơn hoàn thiện…) | Theo yêu cầu thiết kế | 19,575 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế | 1,764 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cm | Theo yêu cầu thiết kế | 38,34 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế | 38,34 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 38,34 | 1m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1772 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1772 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2325 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt diềm tôn 0,45mm | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | md |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt xà gồ mái mạ kẽm C150*50*2mm | Theo yêu cầu thiết kế | 22 | md |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt bulon M20*400 | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt bulon M12 | Theo yêu cầu thiết kế | 24 | bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ đk 12 | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | m2 |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt đèn báo | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | CCLĐ MCB 1P _6A, 4.5kA | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt ty treo đèn đk 12mm | Theo yêu cầu thiết kế | 24 | md |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 58 | CCLĐ cầu chặn rác | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| G | NHÀ KHO DI DỜI | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế | 1,994 | 100m |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,3661 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 0,366 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,366 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu thiết kế | 3,05 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cm | Theo yêu cầu thiết kế | 7,356 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1536 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,5288 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1152 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,7262 | tấn |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Bulon M24*600 | Theo yêu cầu thiết kế | 48 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cửa Nhà kho theo bản vẽ (bao gồm nhận cống, sơn hoàn thiện…) | Theo yêu cầu thiết kế | 39,15 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế | 3,966 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cm | Theo yêu cầu thiết kế | 86,05 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế | 86,05 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 86,05 | 1m2 |
| 18 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 100 | 1tấn |
| 19 | Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị- Máy, thiết bị có khối lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 1.000 | 1tấn |
| 20 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy- khối lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 100 | 1tấn |
| 21 | Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị- Máy, thiết bị có khối lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 1.000 | 1tấn |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu thiết kế | 5,8582 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 808,99 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu thiết kế | 7,2711 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 1.314,75 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ máng xôi | Theo yêu cầu thiết kế | 88,9 | m |
| 27 | Tháo dỡ ống nước | Theo yêu cầu thiết kế | 140 | m |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu thiết kế | 2,667 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu thiết kế | 1,08 | m3 |
| 30 | Cung cấp xe cẩu thùng 1,9T, thao tác tháo dỡ kèo, cột sắt | Theo yêu cầu thiết kế | 15 | ca |
| 31 | Vá lại nền đã đập bỏ móng | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | vị trí |
| 32 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu thiết kế | 3,747 | 100m3/km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 3,747 | 100m3/km |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bulon M24*600 | Theo yêu cầu thiết kế | 48 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu thiết kế | 5,9486 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế | 5,7582 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 689,955 | 1m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt bulon M12 | Theo yêu cầu thiết kế | 864 | bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng + tăng đơ kèo D14 | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | bô |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 0,5mm | Theo yêu cầu thiết kế | 88,9 | md |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 43 | CCLĐ cầu chặn rác | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dầy 0,45mm + dán PU chống nóng | Theo yêu cầu thiết kế | 7,979 | 100m2 |
| 45 | Lắp lại vách tôn và đầu hồi bằng tôn tận dụng | Theo yêu cầu thiết kế | 7,788 | 100m2 |
| 46 | Xử lý chống dột, chét khe lỗ đinh của tôn tận dụng | Theo yêu cầu thiết kế | 778,8 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu thiết kế | 2,5033 | tấn |
| 48 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 798 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu thiết kế | 0,5552 | tấn |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Bulon M20*300 | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế | 2,24 | 100m2 |
| 52 | Chế tạo và lắp đặt mái tôn lùa lấy sáng hai ô của kho kích thước 6,35*7,5 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2855 | tấn |
| 54 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 18 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2402 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2325 | 100m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt diềm tôn 0,45mm | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | md |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | m2 |
| 59 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | tủ |
| 60 | Lắp đặt đèn báo | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 61 | CCLĐ MCB 1P _6A, 4.5kA | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu thiết kế | 2,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu thiết kế | 18 | bộ |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ty treo đèn đk 12mm | Theo yêu cầu thiết kế | 18 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| H | HỒ NƯỚC CẢNH | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế | 0,112 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0562 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 0,056 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,056 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,72 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,304 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,98 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế | 1,344 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 18,96 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế | 18,96 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế | 11,76 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy bơm chìm phun nước | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Phụ kiện.. Co, lơi, cùm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| I | THÁO DỠ HẠNG MỤC CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 11,664 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 34,151 | m2 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 11,664 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,5832 | 100m3/km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 13,8024 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 6,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 50,976 | m2 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 13,8024 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,6901 | 100m3/km |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 8,64 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 38,4 | m2 |
| 14 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 8,64 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,432 | 100m3/km |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 28,8 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 153,6 | m2 |
| 18 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 28,8 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | 100m3/km |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 62 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 12,96 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 6,8 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 67,2 | m2 |
| 24 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 12,96 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,648 | 100m3/km |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 10,44 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 12,8 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 38,4 | m2 |
| 29 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 10,44 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,522 | 100m3/km |
| J | NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 20,16 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 48 | m2 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 20,16 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 1,008 | 100m3/km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 25,92 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 76,8 | m2 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 25,92 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 1,296 | 100m3/km |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 10,8 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 43,2 | m2 |
| 14 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 10,8 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | 100m3/km |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 17,28 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 76,8 | m2 |
| 19 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 17,28 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | 100m3/km |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 10,44 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 12,8 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 38,4 | m2 |
| 24 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 10,44 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,522 | 100m3/km |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 10,08 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 48 | m2 |
| 28 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 10,08 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,504 | 100m3/km |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 45,6 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 5,5 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 610 | m2 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 5,5 | tấn |
| 34 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 45,6 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 2,28 | 100m3/km |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 1,716 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 50,4 | m2 |
| 38 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 1,716 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0858 | 100m3/km |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | m3 |
| 41 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m3/km |
| 43 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 25 | m2 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | tấn |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | tấn |
| 47 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 25 | 1tấn |
| 48 | Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị- Máy, thiết bị có khối lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 25 | 1tấn |
| 49 | Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị- Máy, thiết bị có khối lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 25 | 1tấn |
| 50 | Bán thanh lý tôn cũ tháo dỡ (xác nhận thực tế) | Theo yêu cầu thiết kế | 1.349 | m2 |
| 51 | Bán thanh lý sắt thép tháo dỡ (xác nhận thực tế) | Theo yêu cầu thiết kế | 5,5 | tấn |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 5 | Xe lu bánh hơi ≥ 16 tấn | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 7 | Máy rãi bê tông nhựa | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 9 | Máy ủi hoặc máy san | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 11 | Máy cắt gạch | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 12 | Máy cắt sắt | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 13 | Máy hàn | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 14 | Máy đầm bàn | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 15 | Máy đầm dùi | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 16 | Máy khoan | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 17 | Giàn giáo ( 1 bộ bao gồm 42 chân 42 chéo) | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 18 | Vận thăng | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải tự đổ ≥ 5T |
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
2 |
2 |
Máy đào ≥ 0,80 m3 |
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
2 |
3 |
Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn |
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
1 |
4 |
Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn |
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
1 |
5 |
Xe lu bánh hơi ≥ 16 tấn |
Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
1 |
6 |
Máy lu rung ≥ 25 tấn |
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
1 |
7 |
Máy rãi bê tông nhựa |
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
1 |
8 |
Máy phun nhựa |
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
1 |
9 |
Máy ủi hoặc máy san |
Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
1 |
10 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
5 |
11 |
Máy cắt gạch |
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
5 |
12 |
Máy cắt sắt |
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
5 |
13 |
Máy hàn |
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
5 |
14 |
Máy đầm bàn |
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
5 |
15 |
Máy đầm dùi |
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
5 |
16 |
Máy khoan |
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
5 |
17 |
Giàn giáo ( 1 bộ bao gồm 42 chân 42 chéo) |
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
5 |
18 |
Vận thăng |
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 313,4 | m3 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 9,402 | 100m3 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 15,4396 | 100m2 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | 1.253,6 | m3 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 12,536 | 100m3/km | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 18,804 | 100m2 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 470,1 | m3 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 313,4 | m3 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 15,67 | 100m2 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 15,67 | 100m2 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 15,67 | 100m2 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 15,67 | 100m2 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 145,8 | m3 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,916 | 100m3 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 7,29 | 100m2 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 16 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | 437,4 | m3 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,374 | 100m3/km | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 8,748 | 100m2 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 218,7 | m3 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 145,8 | m3 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 7,29 | 100m2 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 7,29 | 100m2 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 7,29 | 100m2 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 7,29 | 100m2 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,52 | 100m3 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 26 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | 0,52 | m3 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,52 | 100m3/km | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 19,5 | m3 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,26 | 100m3 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 6,15 | 100m | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,05 | 100m | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,5 | 100m | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 30 | cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 4 | cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | 5 | cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 36 | Co, lơi, tê, nối đường kính 60 | 60 | cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 37 | Co, lơi, tê, nối đường kính 34 | 5 | cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 38 | Co, lơi, tê, nối đường kính 27 | 30 | cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 39 | Phụ kiện | 1 | lô | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 40 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,4284 | 100m3 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 41 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | 43 | m3 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,43 | 100m3/km | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 16,1 | m3 | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 44 | Lưới cảnh báo cáp ngầm | 153 | m | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 300 | m | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 28 | m | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | 1,53 | 100m | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 48 | Đi cáp điện CV 3mm2 | 2.640 | m | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 49 | Đi ống ruột gà D20 | 238 | m | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 50 | Đi cáp điện CV 1,5mm2 lên đèn | 224,4 | m | Theo yêu cầu thiết kế |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NGHI HÂN như sau:
- Có quan hệ với 36 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,51 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 5,83%, Xây lắp 80,58%, Tư vấn 3,88%, Phi tư vấn 8,74%, Hỗn hợp 0,97%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 87.224.311.651 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 85.281.959.379 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,23%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Khi tranh luận với người khác mà hùng hổ, đỏ mặt tía tai sẽ tự đưa mình vào thế yếu; càng nói nhẹ ngàng êm tai lại càng có sức thuyết phục. "
Thiên Y Hữu Phong
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV Cao su Thống Nhất đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty TNHH MTV Cao su Thống Nhất đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.