Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 13:48 31/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, cải tạo Xí nghiệp sản xuất hỗn hợp Cao su
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, cải tạo Xí nghiệp sản xuất hỗn hợp Cao su
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn tự có và vốn vay
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 12/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:43 31/08/2022
đến
08:00 12/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 12/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
148.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/09/2022 (10/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa, cải tạo Xí nghiệp sản xuất hỗn hợp Cao su
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tự có và vốn vay
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân , địa chỉ: 77 Điện Biên Phủ Phường Đakao Quân 1 Tp Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất. + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nghi Hân + Tư vấn thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân , địa chỉ: 77 Điện Biên Phủ Phường Đakao Quân 1 Tp Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất. + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản scan chứng chỉ năng lực của tổ chức, trong đó có thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. chúng chỉ năng lực hoạt động, bản scan báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2019, 2020, 2021 được sao y công ty, kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; +Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất. + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất. + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất. + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất. + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 15.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công nghiệp có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Loại công trình: Công trình công nghiệp. Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệpvà công nghiệp hạng III (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.55
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệpvà công nghiệp hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt33
3Cán bộ phụ trách hạ tầng1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VNDTài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.33
4Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.33
5Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn hiệu lực- Có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.33
6Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống PCCC1- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực hành nghề tư vấn giám sát về PCCC (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.33
7Cán bộ phụ trách thanh toán1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia thanh toán ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt33
8Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệpcó giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt33
9Công nhân15- Có chứng chỉ cấp bậc thợ ( thợ hồ, thợ điện, thợ nước, thợ sơn nước, thợ bê tông)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế313,4m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế9,402100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu thiết kế15,4396100m2
4Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế1.253,6m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế12,536100m3/km
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu thiết kế18,804100m2
7Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu thiết kế470,1m3
8Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu thiết kế313,4m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu thiết kế15,67100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu thiết kế15,67100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu thiết kế15,67100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu thiết kế15,67100m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế145,8m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế2,916100m3
15Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu thiết kế7,29100m2
16Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế437,4m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế4,374100m3/km
18Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu thiết kế8,748100m2
19Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu thiết kế218,7m3
20Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu thiết kế145,8m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu thiết kế7,29100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu thiết kế7,29100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu thiết kế7,29100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu thiết kế7,29100m2
BTBM CẤP NƯỚC
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế0,52100m3
2Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế0,52m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế0,52100m3/km
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu thiết kế19,5m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế0,26100m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu thiết kế6,15100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế0,05100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu thiết kế0,5100m
9Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu thiết kế30cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu thiết kế4cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo yêu cầu thiết kế5cái
12Co, lơi, tê, nối đường kính 60Theo yêu cầu thiết kế60cái
13Co, lơi, tê, nối đường kính 34Theo yêu cầu thiết kế5cái
14Co, lơi, tê, nối đường kính 27Theo yêu cầu thiết kế30cái
15Phụ kiệnTheo yêu cầu thiết kế1
CĐIỆN- NGUỒN CHIẾU SÁNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế0,4284100m3
2Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế43m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế0,43100m3/km
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu thiết kế16,1m3
5Lưới cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu thiết kế153m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế300m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế28m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu thiết kế1,53100m
9Đi cáp điện CV 3mm2Theo yêu cầu thiết kế2.640m
10Đi ống ruột gà D20Theo yêu cầu thiết kế238m
11Đi cáp điện CV 1,5mm2 lên đènTheo yêu cầu thiết kế224,4m
12Cần và đèn LED 90W loại 1,5m (trọn bộ theo bản vẽ)Theo yêu cầu thiết kế20bộ
13Bu lon và bát bắt cần đèn đường 1,5mTheo yêu cầu thiết kế20bộ
14Trụ đèn, cần đèn và đèn LED 90W đường liền cần cao 6m(trọn bộ theo bản vẽ)Theo yêu cầu thiết kế14bộ
15Bulon trụ đèn cao áp D20Theo yêu cầu thiết kế14bộ
16Móng trụ đèn 500*500*700mmTheo yêu cầu thiết kế14cái
17Automat 1P 25ATheo yêu cầu thiết kế4bộ
18Dây đồng trần M11 - tiếp địaTheo yêu cầu thiết kế222m
19Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo yêu cầu thiết kế34cọc
20Phụ kiện đầu cos, băng keo, co lơi nối ống…..Theo yêu cầu thiết kế1
21Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế0,126100m3
22Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế12,6m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế0,126100m3/km
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu thiết kế12,6m3
25Lưới cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu thiết kế140m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu thiết kế1,8100m
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế0,55100m
28Đi cáp điện CXV/DSTA 4x2,5mm2Theo yêu cầu thiết kế115m
29Đi cáp điện E.C/PVC 2,5mm2Theo yêu cầu thiết kế115m
30Đi cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2Theo yêu cầu thiết kế65m
31Đi cáp điện E.C/PVC 10mm2Theo yêu cầu thiết kế120m
32Đi cáp điện CXV/DSTA 4x16mm2Theo yêu cầu thiết kế55m
33Phụ kiện đầu cos, băng keo, co lơi nối ống…..toàn hệ thốngTheo yêu cầu thiết kế1bộ
DCỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu thiết kế3,02100m
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế7,371100m3
3Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế7,3m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế7,3100m3/km
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu thiết kế3,402m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế0,4158100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế94,5đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo yêu cầu thiết kế189mối nối
9Lắp đặt gối cống cho cống đk 600mmTheo yêu cầu thiết kế189cái
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu thiết kế0,8902m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu thiết kế271,1772m3
12Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu thiết kế48,9m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu thiết kế1,956100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu thiết kế1,956100m2
15Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế1,4332100m3
16Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế1,433m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế1,433100m3/km
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu thiết kế7,875m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu thiết kế51,3746m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế4,6515100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế2,1462tấn
22Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu thiết kế1,3832tấn
23Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu thiết kế5,38100m
24Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế5,4418100m3
25Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế5,44m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế5,44100m3/km
27Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu thiết kế22,425m3
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế74,75đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu thiết kế74,75mối nối
30Lắp đặt gối cống cho cống đk 600mmTheo yêu cầu thiết kế149,5cái
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu thiết kế1,6485m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu thiết kế401,9549m3
33Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu thiết kế29,9m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu thiết kế24,4m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,976tấn
36Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu thiết kế1,44100m
37Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế0,9828100m3
38Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế0,98m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế0,98100m3/km
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu thiết kế5,4m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu thiết kế33,525m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế3,1896100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế1,488tấn
44Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu thiết kế1,4tấn
45Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu thiết kế0,288100m
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế0,0936100m3
47Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế0,094m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế0,094100m3/km
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu thiết kế1,08m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu thiết kế2,7m3
51Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế0,2985100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,193tấn
53Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu thiết kế0,49tấn
54Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế3,96100m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu thiết kế242m3
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu thiết kế0,25100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế0,1100m
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế1,2m3
59Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu thiết kế1cái
ENHÀ BẢO VỆ CỔNG CHÍNH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu thiết kế8,4m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế0,3074100m3
3Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế0,1033m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế0,1033100m3/km
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu thiết kế0,2067m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu thiết kế1,536m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cmTheo yêu cầu thiết kế7,213m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu thiết kế0,336m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế0,0736100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế0,096100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế0,0672100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,0847tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,2195tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,0192tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,0833tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,0367tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế0,2522tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế0,096100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế0,1415100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu thiết kế0,1976100m2
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu thiết kế0,56m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu thiết kế1,0075m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu thiết kế2,4572m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế3,996m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế41,85m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế36,26m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế19,76m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế97,87m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế36,26m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế61,61m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế10,5m2
32Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế2,8m2
33Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế6,72m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế14,36m2
35Ốp đá tự nhiên vào Cột trụ cổngTheo yêu cầu thiết kế9,6m2
36Đóng trần thạch cao trần nổi 600*600 (khung xương Vĩnh Tường, tấm dày 9mm)Theo yêu cầu thiết kế10,5m2
37Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm. ( tay nắm, phụ kiện…)Theo yêu cầu thiết kế6,84m2
38Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm. ( tay nắm, phụ kiện…)Theo yêu cầu thiết kế2,6m2
39Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm kính mờ ( tay nắm, phụ kiện…)Theo yêu cầu thiết kế1,6m2
40Len gạch chân nềnTheo yêu cầu thiết kế10,4md
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu thiết kế37,441m2
42Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế12,48m2
43Cung cấp khung thép hộp trang trí đỉnh trụ cổngTheo yêu cầu thiết kế2bộ
44Cung cấp, lắp đặt xà gồ mạ kẽm C~45*80*2Theo yêu cầu thiết kế27md
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế0,168100m2
46Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu thiết kế50m
47Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu thiết kế50m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu thiết kế0,3100m
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu thiết kế4bộ
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu thiết kế1bộ
51Lắp đặt quạt ốp trầnTheo yêu cầu thiết kế1cái
52Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu thiết kế4cái
53Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế2cái
54Dimer quạt trần 2 nút bậtTheo yêu cầu thiết kế1
55CCLĐ MCB 2P_32A, 6kATheo yêu cầu thiết kế1cái
56CCLĐ RCCB 2P_20A, 30mmA, 4,5kATheo yêu cầu thiết kế1cái
57CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kATheo yêu cầu thiết kế2cái
58CCLĐ MCB 1P _6A, 4.5kATheo yêu cầu thiết kế1cái
59Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu thiết kế1tủ
60Lắp đặt đèn báoTheo yêu cầu thiết kế1bộ
61CCLĐ cọc tiếp địa D1 dài 2,4mTheo yêu cầu thiết kế4cây
62CCLĐ đèn áp trần vuông 140x140, bóng led 12WTheo yêu cầu thiết kế2bộ
63CCLĐ đèn trụ cổng đk 300 bóng led 12W (cả dây, phụ kiện..công tắc)Theo yêu cầu thiết kế2bộ
64CCLĐ dây chờ điện, công tắc cho Cổng xếpTheo yêu cầu thiết kế1bộ
65CCLĐ đèn chiếu rọi cho bảng tên loại 24W (cả dây, phụ kiện..công tắc)Theo yêu cầu thiết kế3bộ
66Xí bệtTheo yêu cầu thiết kế1bộ
67Lavabo + vòiTheo yêu cầu thiết kế1bộ
68Gương soiTheo yêu cầu thiết kế1cái
69Kệ kínhTheo yêu cầu thiết kế1cái
70Giá treo khănTheo yêu cầu thiết kế1cái
71Hộp đựng giấyTheo yêu cầu thiết kế1cái
72Hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu thiết kế1cái
73Vòi lấy nước D27Theo yêu cầu thiết kế1cái
74Vòi xịtTheo yêu cầu thiết kế1cái
75Vòi tắm 1vòi +1hương senTheo yêu cầu thiết kế1bộ
76Phểu thu 150x150Theo yêu cầu thiết kế1cái
77Ống PVC D20Theo yêu cầu thiết kế10m
78Ống PVC D25Theo yêu cầu thiết kế10m
79Ống PVC D90Theo yêu cầu thiết kế6m
80Ống PVC D114Theo yêu cầu thiết kế5m
81Ống PVC D168Theo yêu cầu thiết kế6m
82Co PVC D25Theo yêu cầu thiết kế5cái
83Co PVC D90Theo yêu cầu thiết kế2cái
84Co PVC D114Theo yêu cầu thiết kế3cái
85Co răng ngòai PVC D20Theo yêu cầu thiết kế6cái
86Co lơi PVC D114Theo yêu cầu thiết kế3cái
87Tê PVC D25Theo yêu cầu thiết kế2cái
88Chữ Y PVC D114Theo yêu cầu thiết kế2cái
89Van đồng 2 chiều D25Theo yêu cầu thiết kế1cái
90Hai đầu răng D25Theo yêu cầu thiết kế2cái
91Nối răng ngòai D20Theo yêu cầu thiết kế3cái
92Cao su nonTheo yêu cầu thiết kế2cuộn
93Quả cầu chắn rác D90Theo yêu cầu thiết kế2cái
94Cung cấp, lắp đặt Cổng xếp iNOX304 cao 1,6m như bản vẽ (ray cổng, mô tơ điện, đấu nối vào Nhà bảo vệ….)Theo yêu cầu thiết kế5,5md
95Cung cấp, lắp đặt cửa sắt cổng phụTheo yêu cầu thiết kế2,7m2
96Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox tên Xí nghiệp theo thiết kếTheo yêu cầu thiết kế1bộ
97Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế1,44m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế3,51m2
99Ốp đá tự nhiên mặt bảng tên xí nghiệpTheo yêu cầu thiết kế3,51m2
FNHÀ KHO XÂY MỚI
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu thiết kế1,092100m
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế0,2588100m3
3Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế0,25m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế0,25100m3/km
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu thiết kế1,884m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cmTheo yêu cầu thiết kế4,554m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu thiết kế0,648m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế0,1152100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế0,2352100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế0,0864100m2
11Cung cấp lắp đặt Bulon M24*600Theo yêu cầu thiết kế36bộ
12Cung cấp lắp đặt Bulon M12Theo yêu cầu thiết kế376bộ
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,4871tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu thiết kế0,4871tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu thiết kế2,6548tấn
16Cung cấp, lắp đặt xà gồ mạ kẽm C150*50*15*2Theo yêu cầu thiết kế348,4md
17Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ đk 12Theo yêu cầu thiết kế48bộ
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế4,018100m2
19Cung cấp, lắp đặt lam nhôm 0,4mmTheo yêu cầu thiết kế23,04m2
20Cung cấp, lắp đặt tôn sáng dày 0,7mmTheo yêu cầu thiết kế10,56m2
21Cung cấp, lắp đặt diềm tôn góc cột dày 0,45mmTheo yêu cầu thiết kế25m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế1,6531tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế1,6531tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế5,289100m2
25Cung cấp, lắp đặt diềm mái tôn đầu hồi 0,45mmTheo yêu cầu thiết kế30md
26Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 0,5mmTheo yêu cầu thiết kế51,2md
27Cung cấp, lắp đặt xà gồ mái mạ kẽm C150*50*15*2mmTheo yêu cầu thiết kế369md
28Cung cấp, lắp đặt bulon M24*60Theo yêu cầu thiết kế44bộ
29Cung cấp, lắp đặt bulon M12Theo yêu cầu thiết kế336bộ
30Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ đk 12Theo yêu cầu thiết kế48bộ
31Cung cấp, lắp đặt tôn sáng dày 0,7mmTheo yêu cầu thiết kế21,12m2
32Cung cấp, lắp đặt cáp giằng + tăng đơ kèo D14Theo yêu cầu thiết kế2bộ
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế465,006m2
34Cung cấp, lắp đặt cửa Nhà kho theo bản vẽ (bao gồm nhận cống, sơn hoàn thiện…)Theo yêu cầu thiết kế19,575m2
35Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày Theo yêu cầu thiết kế1,764m3
36Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cmTheo yêu cầu thiết kế38,34m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế38,34m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế38,341m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế0,1772tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế0,1772tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế0,2325100m2
42Cung cấp, lắp đặt diềm tôn 0,45mmTheo yêu cầu thiết kế7md
43Cung cấp, lắp đặt xà gồ mái mạ kẽm C150*50*2mmTheo yêu cầu thiết kế22md
44Cung cấp, lắp đặt bulon M20*400Theo yêu cầu thiết kế20bộ
45Cung cấp, lắp đặt bulon M12Theo yêu cầu thiết kế24bộ
46Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ đk 12Theo yêu cầu thiết kế8bộ
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế5m2
48Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu thiết kế1tủ
49Lắp đặt đèn báoTheo yêu cầu thiết kế1bộ
50CCLĐ MCB 1P _6A, 4.5kATheo yêu cầu thiết kế1cái
51Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu thiết kế350m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu thiết kế1100m
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo yêu cầu thiết kế9bộ
54Cung cấp, lắp đặt ty treo đèn đk 12mmTheo yêu cầu thiết kế24md
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế1cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế0,7100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu thiết kế20cái
58CCLĐ cầu chặn rácTheo yêu cầu thiết kế10cái
GNHÀ KHO DI DỜI
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu thiết kế1,994100m
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế0,3661100m3
3Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế0,366m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế0,366100m3/km
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu thiết kế3,05m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cmTheo yêu cầu thiết kế7,356m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu thiết kế0,864m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế0,1536100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế0,5288100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế0,1152100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,7262tấn
12Cung cấp lắp đặt Bulon M24*600Theo yêu cầu thiết kế48bộ
13Cung cấp, lắp đặt cửa Nhà kho theo bản vẽ (bao gồm nhận cống, sơn hoàn thiện…)Theo yêu cầu thiết kế39,15m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày Theo yêu cầu thiết kế3,966m3
15Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cmTheo yêu cầu thiết kế86,05m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế86,05m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế86,051m2
18Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng Theo yêu cầu thiết kế1001tấn
19Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị- Máy, thiết bị có khối lượng Theo yêu cầu thiết kế1.0001tấn
20Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy- khối lượng Theo yêu cầu thiết kế1001tấn
21Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị- Máy, thiết bị có khối lượng Theo yêu cầu thiết kế1.0001tấn
22Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu thiết kế5,8582tấn
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế808,99m2
24Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo yêu cầu thiết kế7,2711tấn
25Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế1.314,75m2
26Tháo dỡ máng xôiTheo yêu cầu thiết kế88,9m
27Tháo dỡ ống nướcTheo yêu cầu thiết kế140m
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu thiết kế2,667m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu thiết kế1,08m3
30Cung cấp xe cẩu thùng 1,9T, thao tác tháo dỡ kèo, cột sắtTheo yêu cầu thiết kế15ca
31Vá lại nền đã đập bỏ móngTheo yêu cầu thiết kế8vị trí
32Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpTheo yêu cầu thiết kế3,747100m3/km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế3,747100m3/km
34Cung cấp, lắp đặt bulon M24*600Theo yêu cầu thiết kế48bộ
35Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu thiết kế5,9486tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế5,7582tấn
37Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế689,9551m2
38Cung cấp, lắp đặt bulon M12Theo yêu cầu thiết kế864bộ
39Cung cấp, lắp đặt cáp giằng + tăng đơ kèo D14Theo yêu cầu thiết kế8
40Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 0,5mmTheo yêu cầu thiết kế88,9md
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế1,12100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu thiết kế32cái
43CCLĐ cầu chặn rácTheo yêu cầu thiết kế16cái
44Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dầy 0,45mm + dán PU chống nóngTheo yêu cầu thiết kế7,979100m2
45Lắp lại vách tôn và đầu hồi bằng tôn tận dụngTheo yêu cầu thiết kế7,788100m2
46Xử lý chống dột, chét khe lỗ đinh của tôn tận dụngTheo yêu cầu thiết kế778,8m2
47Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo yêu cầu thiết kế2,5033tấn
48Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế798m2
49Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu thiết kế0,5552tấn
50Cung cấp lắp đặt Bulon M20*300Theo yêu cầu thiết kế8bộ
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế2,24100m2
52Chế tạo và lắp đặt mái tôn lùa lấy sáng hai ô của kho kích thước 6,35*7,5Theo yêu cầu thiết kế2bộ
53Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu thiết kế0,2855tấn
54Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế18m2
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế0,2402tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế0,2325100m2
57Cung cấp, lắp đặt diềm tôn 0,45mmTheo yêu cầu thiết kế7md
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế5m2
59Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu thiết kế2tủ
60Lắp đặt đèn báoTheo yêu cầu thiết kế4bộ
61CCLĐ MCB 1P _6A, 4.5kATheo yêu cầu thiết kế2cái
62Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu thiết kế600m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu thiết kế2,5100m
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo yêu cầu thiết kế18bộ
65Cung cấp, lắp đặt ty treo đèn đk 12mmTheo yêu cầu thiết kế18bộ
66Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế3cái
HHỒ NƯỚC CẢNH
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu thiết kế0,112100m
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế0,0562100m3
3Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế0,056m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế0,056100m3/km
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu thiết kế0,72m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu thiết kế1,304m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,98tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế0,056100m2
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế1,344m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế18,96m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu thiết kế18,96m2
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế7,2m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế11,76m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu thiết kế0,15100m
15Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo yêu cầu thiết kế1cái
16Lắp đặt máy bơm chìm phun nướcTheo yêu cầu thiết kế1bộ
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế0,15100m
18Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế1cái
19Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mmTheo yêu cầu thiết kế1cái
20Phụ kiện.. Co, lơi, cùmTheo yêu cầu thiết kế1
ITHÁO DỠ HẠNG MỤC CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế11,664m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế6m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế34,151m2
4Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế11,664m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế0,5832100m3/km
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế13,8024m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế6,8m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế50,976m2
9Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế13,8024m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế0,6901100m3/km
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế8,64m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế2,4m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế38,4m2
14Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế8,64m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế0,432100m3/km
16Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế28,8m3
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế153,6m2
18Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế28,8m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế1,44100m3/km
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế62m2
21Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế12,96m3
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế6,8m2
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế67,2m2
24Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế12,96m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế0,648100m3/km
26Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế10,44m3
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế12,8m2
28Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế38,4m2
29Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế10,44m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế0,522100m3/km
JNHÀ KHO
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế20,16m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế12m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế48m2
4Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế20,16m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế1,008100m3/km
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế25,92m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế10m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế76,8m2
9Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế25,92m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế1,296100m3/km
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế10,8m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế4m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế43,2m2
14Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế10,8m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế0,54100m3/km
16Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế17,28m3
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế4,8m2
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế76,8m2
19Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế17,28m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế0,864100m3/km
21Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế10,44m3
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế12,8m2
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế38,4m2
24Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế10,44m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế0,522100m3/km
26Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế10,08m3
27Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế48m2
28Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế10,08m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế0,504100m3/km
30Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế45,6m3
31Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế5,5tấn
32Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế610m2
33Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu thiết kế5,5tấn
34Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế45,6m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế2,28100m3/km
36Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế1,716m3
37Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế50,4m2
38Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế1,716m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế0,0858100m3/km
40Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế8m3
41Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu thiết kế8m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế0,4100m3/km
43Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế0,05tấn
44Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế25m2
45Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu thiết kế0,05tấn
46Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu thiết kế0,05tấn
47Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng Theo yêu cầu thiết kế251tấn
48Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị- Máy, thiết bị có khối lượng Theo yêu cầu thiết kế251tấn
49Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị- Máy, thiết bị có khối lượng Theo yêu cầu thiết kế251tấn
50Bán thanh lý tôn cũ tháo dỡ (xác nhận thực tế)Theo yêu cầu thiết kế1.349m2
51Bán thanh lý sắt thép tháo dỡ (xác nhận thực tế)Theo yêu cầu thiết kế5,5tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải tự đổ ≥ 5TNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
2Máy đào ≥ 0,80 m3Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.2
3Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấnNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
4Xe lu bánh thép ≥ 10 tấnNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
5Xe lu bánh hơi ≥ 16 tấnTài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
6Máy lu rung ≥ 25 tấnNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
7Máy rãi bê tông nhựaNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
8Máy phun nhựaNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
9Máy ủi hoặc máy sanTài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
10Máy trộn bê tông ≥ 250L- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
11Máy cắt gạch- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
12Máy cắt sắt- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
13Máy hàn- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
14Máy đầm bàn- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
15Máy đầm dùi- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
16Máy khoan- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
17Giàn giáo ( 1 bộ bao gồm 42 chân 42 chéo)- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
18Vận thăng- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
2
2
Máy đào ≥ 0,80 m3
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
2
3
Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
1
4
Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
1
5
Xe lu bánh hơi ≥ 16 tấn
Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
1
6
Máy lu rung ≥ 25 tấn
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
1
7
Máy rãi bê tông nhựa
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
1
8
Máy phun nhựa
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
1
9
Máy ủi hoặc máy san
Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
1
10
Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
5
11
Máy cắt gạch
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
5
12
Máy cắt sắt
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
5
13
Máy hàn
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
5
14
Máy đầm bàn
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
5
15
Máy đầm dùi
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
5
16
Máy khoan
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
5
17
Giàn giáo ( 1 bộ bao gồm 42 chân 42 chéo)
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
5
18
Vận thăng
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
313,4 m3 Theo yêu cầu thiết kế
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
9,402 100m3 Theo yêu cầu thiết kế
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
15,4396 100m2 Theo yêu cầu thiết kế
4 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá
1.253,6 m3 Theo yêu cầu thiết kế
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
12,536 100m3/km Theo yêu cầu thiết kế
6 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
18,804 100m2 Theo yêu cầu thiết kế
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
470,1 m3 Theo yêu cầu thiết kế
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
313,4 m3 Theo yêu cầu thiết kế
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
15,67 100m2 Theo yêu cầu thiết kế
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
15,67 100m2 Theo yêu cầu thiết kế
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2
15,67 100m2 Theo yêu cầu thiết kế
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
15,67 100m2 Theo yêu cầu thiết kế
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
145,8 m3 Theo yêu cầu thiết kế
14 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
2,916 100m3 Theo yêu cầu thiết kế
15 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
7,29 100m2 Theo yêu cầu thiết kế
16 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá
437,4 m3 Theo yêu cầu thiết kế
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
4,374 100m3/km Theo yêu cầu thiết kế
18 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
8,748 100m2 Theo yêu cầu thiết kế
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
218,7 m3 Theo yêu cầu thiết kế
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
145,8 m3 Theo yêu cầu thiết kế
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
7,29 100m2 Theo yêu cầu thiết kế
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
7,29 100m2 Theo yêu cầu thiết kế
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2
7,29 100m2 Theo yêu cầu thiết kế
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
7,29 100m2 Theo yêu cầu thiết kế
25 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
0,52 100m3 Theo yêu cầu thiết kế
26 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá
0,52 m3 Theo yêu cầu thiết kế
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,52 100m3/km Theo yêu cầu thiết kế
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống
19,5 m3 Theo yêu cầu thiết kế
29 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,26 100m3 Theo yêu cầu thiết kế
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm
6,15 100m Theo yêu cầu thiết kế
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm
0,05 100m Theo yêu cầu thiết kế
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm
0,5 100m Theo yêu cầu thiết kế
33 Lắp đặt van ren, đường kính van
30 cái Theo yêu cầu thiết kế
34 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm
4 cái Theo yêu cầu thiết kế
35 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm
5 cái Theo yêu cầu thiết kế
36 Co, lơi, tê, nối đường kính 60
60 cái Theo yêu cầu thiết kế
37 Co, lơi, tê, nối đường kính 34
5 cái Theo yêu cầu thiết kế
38 Co, lơi, tê, nối đường kính 27
30 cái Theo yêu cầu thiết kế
39 Phụ kiện
1 Theo yêu cầu thiết kế
40 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
0,4284 100m3 Theo yêu cầu thiết kế
41 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá
43 m3 Theo yêu cầu thiết kế
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,43 100m3/km Theo yêu cầu thiết kế
43 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống
16,1 m3 Theo yêu cầu thiết kế
44 Lưới cảnh báo cáp ngầm
153 m Theo yêu cầu thiết kế
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính
300 m Theo yêu cầu thiết kế
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính
28 m Theo yêu cầu thiết kế
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm
1,53 100m Theo yêu cầu thiết kế
48 Đi cáp điện CV 3mm2
2.640 m Theo yêu cầu thiết kế
49 Đi ống ruột gà D20
238 m Theo yêu cầu thiết kế
50 Đi cáp điện CV 1,5mm2 lên đèn
224,4 m Theo yêu cầu thiết kế

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NGHI HÂN như sau:

  • Có quan hệ với 36 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,51 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 5,83%, Xây lắp 80,58%, Tư vấn 3,88%, Phi tư vấn 8,74%, Hỗn hợp 0,97%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 87.224.311.651 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 85.281.959.379 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,23%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 95

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây