Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:17 06/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Phi tư vấn
Tên dự án
Sửa chữa Phòng truyền thống lực lượng Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa Phòng truyền thống lực lượng Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 phân bổ cho Phòng PH10
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:15 13/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:12 06/09/2022
đến
16:15 13/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:15 13/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
6.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/09/2022 (11/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Sửa chữa Phòng truyền thống lực lượng Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 phân bổ cho Phòng PH10
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công an thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Nhà thầu lập thiết kế-dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng DHHOME;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM , địa chỉ: 268 TRẦN HƯNG ĐẠO Q1 TP.HCM
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.7 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Tài liệu chứng minh như: Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu - Bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Nhà thầu phải chứng minh đáp ứng năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên bằng bản chụp chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 20 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 20 %

PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).

STTDanh mục dịch vụ Mô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn thiết kếm28,3
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo tiêu chuẩn thiết kếm225,06
3Tháo dỡ trần thạch cao cũTheo tiêu chuẩn thiết kếm2121,41
4Tháo dỡ cửa gió cấp lạnh điều hòa, cửa hút gió tuần hoàn + đường ống dẫn gióTheo tiêu chuẩn thiết kếcái12
5Tháo dỡ đầu báo cháy, hệ thống dây điện, đèn (cũ)Theo tiêu chuẩn thiết kếToàn bộ1
6Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo tiêu chuẩn thiết kếm26,723
7Phá dỡ nền gạch cũTheo tiêu chuẩn thiết kếm2121,41
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo tiêu chuẩn thiết kếm2121,41
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn thiết kếm311,207
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn thiết kếm311,207
11Bốc xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn thiết kếm311,207
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo tiêu chuẩn thiết kếm311,207
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mTheo tiêu chuẩn thiết kếm75,5
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo tiêu chuẩn thiết kếm139
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmTheo tiêu chuẩn thiết kếcái30
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo tiêu chuẩn thiết kếm75,2
17Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo tiêu chuẩn thiết kếm278
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn thiết kếcái1
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn thiết kếcái4
20Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo tiêu chuẩn thiết kếcái1
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo tiêu chuẩn thiết kếcái4
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo tiêu chuẩn thiết kếcái5
23Lắp đặt hộp automatTheo tiêu chuẩn thiết kếhộp1
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo tiêu chuẩn thiết kếhộp25
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo tiêu chuẩn thiết kếbộ12
26Đèn chiếu điểm thanh rayTheo tiêu chuẩn thiết kếbộ17
27Ray đènTheo tiêu chuẩn thiết kếm24,2
28Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo tiêu chuẩn thiết kếcái7
29Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànTheo tiêu chuẩn thiết kếcái2
30Lắp ổ cắm mạng đơnTheo tiêu chuẩn thiết kếcái2
31Cáp UTP CAT6Theo tiêu chuẩn thiết kếm25
32Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Theo tiêu chuẩn thiết kếm30,83
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn thiết kếm28,3
34Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo tiêu chuẩn thiết kế1m28,3
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn thiết kế1m256,71
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn thiết kếm2121,41
37Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo tiêu chuẩn thiết kế1m2121,41
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn thiết kế1m2121,41
39Cung cấp lắp đặt cửa ra vàoTheo tiêu chuẩn thiết kếm24,15
40Lắp dựng cửa vào khuônTheo tiêu chuẩn thiết kếm2 cấu kiện4,15
41Cung cấp ổ khoá mớiTheo tiêu chuẩn thiết kếbộ2
42Lắp đặt ổ khoáTheo tiêu chuẩn thiết kế1bộ2
43Lắp đặt cùi trỏ hơiTheo tiêu chuẩn thiết kế1bộ2
44Thi công gỗ ốp tường bằng Ván HDF 17mmTheo tiêu chuẩn thiết kếm2137,181
45Thi công lắp đặt lam gỗ trang tríTheo tiêu chuẩn thiết kếm215,3
46Xử lý phẳng bề mặt ván gỗTheo tiêu chuẩn thiết kếm2155,281
47Sơn ván bằng sơn PU 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn thiết kếm2155,281
48Dán giấy dán kính cách nhiệtTheo tiêu chuẩn thiết kế1m22,819
49Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D76-3,6mm (trang trí trần)Theo tiêu chuẩn thiết kế100m0,66
50Lắp đặt co D76Theo tiêu chuẩn thiết kếcái5
51Lắp đặt bầu giảm D76/D42Theo tiêu chuẩn thiết kếcái8
52Lắp đặt Tê D76Theo tiêu chuẩn thiết kếcái8
53Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D42-3,2mmTheo tiêu chuẩn thiết kế100m0,594
54Lắp đặt co D42Theo tiêu chuẩn thiết kếcái2
55Lắp đặt Tê D42Theo tiêu chuẩn thiết kếcái6
56Lắp đặt nối ren D42Theo tiêu chuẩn thiết kếcái6
57Sơn chống rỉ đường ốngTheo tiêu chuẩn thiết kếm223,584
58Sơn đỏ đường ốngTheo tiêu chuẩn thiết kếm223,584
59Phụ kiện ty treo, giá đỡ, cùm ống PCCCTheo tiêu chuẩn thiết kế1
60Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (lắp lại)Theo tiêu chuẩn thiết kế10 đầu0,3
61Lắp đặt lại cửa gió cấp lạnh điều hòa, cửa hút gió tuần hoàn + đường ống dẫn gióTheo tiêu chuẩn thiết kếmáy12
62Lắp đặt ống thông gió mềm, đường kính ống 300mm (áp sát trần)Theo tiêu chuẩn thiết kếm24
63Phụ kiện ty treo cửa gió, giá đỡ, quang treo ống dẫn gió mềm điều hòa (treo sát trần)Theo tiêu chuẩn thiết kế1
64Sơn đen đường ống gió mềmTheo tiêu chuẩn thiết kế1m223,84
65Sơn chống rỉ, sơn phủ đen ống gió sắtTheo tiêu chuẩn thiết kế1m226
66Vật phụ đi kèm (keo, băng tan, dây thép, ...)Theo tiêu chuẩn thiết kế1
67Vệ sinh dọn dẹp bàn giaoTheo tiêu chuẩn thiết kếm2121,41

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng
Thời gian thực hiện hợp đồng60Ngày


STTDanh mục dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vịTiến độ thực hiệnYêu cầu đầu raĐịa điểm thực hiện

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 483.941.693(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 145 VND(6). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 483.941.693(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 145 VND(6). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(*): Trường hợp xét thấy những gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn có nội dung công việc không cần thiết yêu cầu về doanh thu và nguồn lực tài chính thì bỏ nội dung này.
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
(3) Doanh thu:
Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là từ 0,8 – 2,0.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 01 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là 1,0.
Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Trường hợp đặc thù do quy mô hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ này của nhà thầu là yếu tố quan trọng nhằm tránh rủi ro cho chủ đầu tư thì có thể đưa ra yêu cầu về doanh thu bình quân cao hơn (như đối với gói thầu bảo hiểm). Tuy nhiên, việc đưa ra yêu cầu không được làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu được áp dụng cho cả liên danh. Tuy nhiên, trường hợp gói thầu có tính đặc thù, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu có thể áp dụng cho từng thành viên trong liên danh trên cơ sở giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(4) Ghi số năm phù hợp, thông thường yêu cầu là 03 năm.
(5) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(6) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;
- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.
- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.
(9) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
8,3 m2 Theo tiêu chuẩn thiết kế
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao
25,06 m2 Theo tiêu chuẩn thiết kế
3 Tháo dỡ trần thạch cao cũ
121,41 m2 Theo tiêu chuẩn thiết kế
4 Tháo dỡ cửa gió cấp lạnh điều hòa, cửa hút gió tuần hoàn + đường ống dẫn gió
12 cái Theo tiêu chuẩn thiết kế
5 Tháo dỡ đầu báo cháy, hệ thống dây điện, đèn (cũ)
1 Toàn bộ Theo tiêu chuẩn thiết kế
6 Tháo dỡ gạch ốp chân tường
6,723 m2 Theo tiêu chuẩn thiết kế
7 Phá dỡ nền gạch cũ
121,41 m2 Theo tiêu chuẩn thiết kế
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
121,41 m2 Theo tiêu chuẩn thiết kế
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại
11,207 m3 Theo tiêu chuẩn thiết kế
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại
11,207 m3 Theo tiêu chuẩn thiết kế
11 Bốc xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công
11,207 m3 Theo tiêu chuẩn thiết kế
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
11,207 m3 Theo tiêu chuẩn thiết kế
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
75,5 m Theo tiêu chuẩn thiết kế
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm
139 m Theo tiêu chuẩn thiết kế
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm
30 cái Theo tiêu chuẩn thiết kế
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2
75,2 m Theo tiêu chuẩn thiết kế
17 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2
278 m Theo tiêu chuẩn thiết kế
18 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc
1 cái Theo tiêu chuẩn thiết kế
19 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
4 cái Theo tiêu chuẩn thiết kế
20 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe
1 cái Theo tiêu chuẩn thiết kế
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe
4 cái Theo tiêu chuẩn thiết kế
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe
5 cái Theo tiêu chuẩn thiết kế
23 Lắp đặt hộp automat
1 hộp Theo tiêu chuẩn thiết kế
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây
25 hộp Theo tiêu chuẩn thiết kế
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
12 bộ Theo tiêu chuẩn thiết kế
26 Đèn chiếu điểm thanh ray
17 bộ Theo tiêu chuẩn thiết kế
27 Ray đèn
24,2 m Theo tiêu chuẩn thiết kế
28 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu
7 cái Theo tiêu chuẩn thiết kế
29 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn
2 cái Theo tiêu chuẩn thiết kế
30 Lắp ổ cắm mạng đơn
2 cái Theo tiêu chuẩn thiết kế
31 Cáp UTP CAT6
25 m Theo tiêu chuẩn thiết kế
32 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày
0,83 m3 Theo tiêu chuẩn thiết kế
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
8,3 m2 Theo tiêu chuẩn thiết kế
34 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
8,3 1m2 Theo tiêu chuẩn thiết kế
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
56,71 1m2 Theo tiêu chuẩn thiết kế
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75
121,41 m2 Theo tiêu chuẩn thiết kế
37 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
121,41 1m2 Theo tiêu chuẩn thiết kế
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
121,41 1m2 Theo tiêu chuẩn thiết kế
39 Cung cấp lắp đặt cửa ra vào
4,15 m2 Theo tiêu chuẩn thiết kế
40 Lắp dựng cửa vào khuôn
4,15 m2 cấu kiện Theo tiêu chuẩn thiết kế
41 Cung cấp ổ khoá mới
2 bộ Theo tiêu chuẩn thiết kế
42 Lắp đặt ổ khoá
2 1bộ Theo tiêu chuẩn thiết kế
43 Lắp đặt cùi trỏ hơi
2 1bộ Theo tiêu chuẩn thiết kế
44 Thi công gỗ ốp tường bằng Ván HDF 17mm
137,181 m2 Theo tiêu chuẩn thiết kế
45 Thi công lắp đặt lam gỗ trang trí
15,3 m2 Theo tiêu chuẩn thiết kế
46 Xử lý phẳng bề mặt ván gỗ
155,281 m2 Theo tiêu chuẩn thiết kế
47 Sơn ván bằng sơn PU 1 nước lót, 2 nước phủ
155,281 m2 Theo tiêu chuẩn thiết kế
48 Dán giấy dán kính cách nhiệt
2,819 1m2 Theo tiêu chuẩn thiết kế
49 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D76-3,6mm (trang trí trần)
0,66 100m Theo tiêu chuẩn thiết kế
50 Lắp đặt co D76
5 cái Theo tiêu chuẩn thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 55

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây