Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220934480-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220934480-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Xây dựng Doanh trại cho Đội quy tập hài cốt liệt sỹ - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong các tài các tài liệu sau: -Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT . Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0886489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Doanh trại - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.594.354.500 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.118.870.900 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng. - Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.944.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.888.064.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.944.032.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.944.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.888.064.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Đã phụ trách thi công phần điện của ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công phần nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã phụ trách thi công phần nước của ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp(Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật-phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 2,1417 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương 5, E-HSMT | 35,354 | m3 |
| 3 | Lót móng bằng BT gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 14,744 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng | Chương 5, E-HSMT | 45,9757 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,3824 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3764 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,1126 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 14 | m3 |
| 9 | Lót móng bằng BT gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 12,7915 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 23,952 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 17,9634 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,7963 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4456 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,1498 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 3,5402 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,259 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 12,5901 | 10m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 12,5901 | 10m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 19,8372 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 3,9317 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 94,1262 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,512 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 4,8762 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 6,2973 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 5,7215 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,3696 | tấn |
| 27 | Cốt thép khung dầm thép | Chương 5, E-HSMT | 1,7 | tấn |
| 28 | Cốt thép khung dầm thép | Chương 5, E-HSMT | 11,4026 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,777 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,2752 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1123 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2961 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 22,3309 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 2,5005 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,651 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 2,1529 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 4,8088 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 4,3958 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24,6888 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 23,9035 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 89,9851 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 111,3925 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1.516,412 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1.380,21 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 50,46 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 197,44 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà (HSVL:1,25;HSNC:1,1;) | Chương 5, E-HSMT | 378,715 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (HSVL:1,25;HSNC:1,1;) | Chương 5, E-HSMT | 164,96 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà (HSVL:1,25;HSNC:1,1;) | Chương 5, E-HSMT | 111,22 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (HSVL:1,25;HSNC:1,1;) | Chương 5, E-HSMT | 25,16 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 222,88 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 105,6 | m |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 2,4376 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 317,192 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 2,4376 | tấn |
| 56 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Chương 5, E-HSMT | 4,7052 | 100m2 |
| 57 | Trần tôn lạnh dày dày 0,22mm | Chương 5, E-HSMT | 309,32 | m2 |
| 58 | Nẹp trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 305,6 | m |
| 59 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2035 | 100m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 216,2 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 242,84 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 1.504,988 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 1.341,174 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 276,18 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 403,875 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.781,168 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.745,049 | m2 |
| 68 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 24,922 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 605,28 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 137,16 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Chương 5, E-HSMT | 19,008 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 27,1933 | m2 |
| 73 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt + phụ kiện | Chương 5, E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 74 | Gia công lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm + phụ kiện đầy đủ (bản lề, chốt, khóa, tay nắm...) | Chương 5, E-HSMT | 136,03 | m2 |
| 75 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm + phụ kiện đầy đủ (bản lề, chốt, khóa, tay nắm...) | Chương 5, E-HSMT | 65,66 | m2 |
| 76 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kết hợp 2 cánh mở pano nhựa lõi thép + phụ kiện đầy đủ (bản lề, chốt, khóa, tay nắm...) | Chương 5, E-HSMT | 37 | m2 |
| 77 | Gia công lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ + sơn hoàn thiện | Chương 5, E-HSMT | 19,04 | m2 |
| 78 | Tay vịn lan can bằng inox D76,2 dày 1,5mm | Chương 5, E-HSMT | 78 | m |
| 79 | Gia công lắp dựng khung sắt kính cường lực 8mm + sơn hoàn thiện | Chương 5, E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 80 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact + phụ kiện | Chương 5, E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 10,9917 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 7,4244 | 100m2 |
| 83 | Gia công lắp đặt thang lên mái bằng sắt hộp mạ kẽm kính thước 0,5x3,35m + sơn hoàn thiện | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Gia công lắp dựng khung lưới chắn côn trùng | Chương 5, E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn áp trần D22cm | Chương 5, E-HSMT | 56 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bộ đèn Led đơn 1,2m gắn tường | Chương 5, E-HSMT | 33 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bộ đèn Led đôi 1,2m gắn tường | Chương 5, E-HSMT | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt tủ điện tổng ngoài nhà, | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt tủ điện tầng, | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 92 | Lắp đặt CB tổng các phòng 2P-15A | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt Volume điều khiển quạt | Chương 5, E-HSMT | 38 | cái |
| 94 | Lắp đặt mặt + hạt 01 công tắc + đế âm | Chương 5, E-HSMT | 54 | cái |
| 95 | Lắp đặt mặt + hạt 02 công tắc + đế âm | Chương 5, E-HSMT | 22 | cái |
| 96 | Lắp đặt mặt + hạt 03 công tắc + đế âm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt mặt + hạt 01 công tắc đảo + đế âm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi +đế âm | Chương 5, E-HSMT | 69 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối âm tường, | Chương 5, E-HSMT | 41 | hộp |
| 100 | Lắp đặt CB tầng 2P-63A | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt CB tổng 3P-75A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x1,5, | Chương 5, E-HSMT | 540 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x2,5, | Chương 5, E-HSMT | 400 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x4, | Chương 5, E-HSMT | 670 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x6, | Chương 5, E-HSMT | 140 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x10, | Chương 5, E-HSMT | 10 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16, | Chương 5, E-HSMT | 1.260 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 111 | Lắp đặt 2 con sứ đầu hồi | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 112 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x400x200, | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 113 | Bình chữa cháy MT3 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bình |
| 114 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bình |
| 115 | Tiêu lệnh PCCC | Chương 5, E-HSMT | 2 | bảng |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bể |
| 117 | Lắp đặt Lavabo + kệ kính + gương soi | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Chương 5, E-HSMT | 19 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt miệng thoát sàn inox 150x150 | Chương 5, E-HSMT | 34 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Chương 5, E-HSMT | 19 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 19 | cái |
| 124 | Lắp đặt T inox giảm áp | Chương 5, E-HSMT | 19 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 126 | Lắp đặt lơi PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 110 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 30 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Co PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 90 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 40 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 30 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Co ren PVC D27-21 | Chương 5, E-HSMT | 60 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 16,6797 | m3 |
| 140 | Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 2,7729 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 7,9412 | m3 |
| 142 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 63,9352 | m2 |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,4731 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5, E-HSMT | 0,3093 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 52 | cái |
| 147 | Xếp đá hộc giếng thấm | Chương 5, E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 148 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 149 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 150 | Làm tầng lọc than xỉ | Chương 5, E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 151 | Làm tầng lọc than củi | Chương 5, E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 4,768 | m3 |
| 153 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 8,3 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 8,3 | m3 |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét D16 cao 1m so với vị trí lắp đặt | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Kéo rải dây dẫn sét 12 | Chương 5, E-HSMT | 80 | m |
| 157 | Kéo rải dây dẫn sét 16 | Chương 5, E-HSMT | 23 | m |
| 158 | Chân đỡ dây D8 cách khoản 1500 | Chương 5, E-HSMT | 45 | cái |
| 159 | Eke thép D12 hàn giữa cọc và dây | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x5, L=2500 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cọc |
| 161 | Lắp đặt ống PVC D21 bọc dây dẫn sét, | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 162 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở, | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| B | NHÀ ĂN 80 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 1,0564 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương 5, E-HSMT | 18,544 | m3 |
| 3 | Lót móng bằng BT gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 7,432 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng | Chương 5, E-HSMT | 23,6693 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,9096 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0948 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,3685 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 8,885 | m3 |
| 9 | Lót móng băng bằng BT gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 6,83 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 15,264 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 7,254 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,7254 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2134 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,0825 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 1,8908 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 6,452 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,1676 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,1462 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 19,9528 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,1442 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 1,4232 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2335 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,9376 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,0881 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,1983 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 9,3642 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,368 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3215 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,6177 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 3,1084 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 5,623 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,0784 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 42,1996 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch thông gió bánh ú 20x20 , vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18,7232 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,5447 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,5447 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 200,016 | m2 |
| 40 | Lợp mái bằng tôn sóng vuôn mạ màu dày 0,4mm | Chương 5, E-HSMT | 2,7482 | 100m2 |
| 41 | Thi công trần tôn lạnh dày 0,22mm | Chương 5, E-HSMT | 190,33 | m2 |
| 42 | Nẹp nhôm đóng trần | Chương 5, E-HSMT | 130,7 | m |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 257,8956 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Chương 5, E-HSMT | 62,75 | m2 |
| 45 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1;) | Chương 5, E-HSMT | 99,28 | m2 |
| 46 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Chương 5, E-HSMT | 19,72 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Chương 5, E-HSMT | 16,8048 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 11,36 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 497,67 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 58,888 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 69,768 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 142,4 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 257,8956 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 178,8348 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường tronh nhà | Chương 5, E-HSMT | 497,67 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 19,72 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 436,7304 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 517,39 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Chương 5, E-HSMT | 15,2705 | m2 |
| 60 | Lót nền bằng bằng BT gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 29,5574 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 62,9943 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 239,192 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 64 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở cửa nhựa lõi thép, pano nhôm nhựa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm….) | Chương 5, E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 65 | Gia công lắp dựng cửa đi 1cánh mở cửa nhựa lõi thép, pano nhựa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm….) | Chương 5, E-HSMT | 21,79 | m2 |
| 66 | Gia công lắp dựng cửa sổ cánh 2 mở cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm….) | Chương 5, E-HSMT | 26,6 | m2 |
| 67 | Gia công lắp dựng cửa sổ cánh 4 mở cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm….) | Chương 5, E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 68 | Gia công lắp dựng cửa sổ cánh mở hất cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm….) | Chương 5, E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 69 | Gia công lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng lưới inox 304 | Chương 5, E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 70 | Gia công lắp dựng vách ngăn nhựa lõi thép kết hợp cửa đi 2 cánh kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ….) | Chương 5, E-HSMT | 18,86 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 4,8792 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 2,4279 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 650x650mm Trên cửa S2 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn áp trần D25cm | Chương 5, E-HSMT | 7 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn led 2 bóng 1,2m gắn trần | Chương 5, E-HSMT | 14 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn led 1,2m gắn tường | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà + phụ kiện, | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt tủ điện bếp + phụ kiện, | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt CB các phòng 2P-20A | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt CB tổng các phòng 2P-25A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt CB tổng toàn nhà 2P-50A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Volume điều khiển quạt | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu + đế âm | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối âm tường, | Chương 5, E-HSMT | 16 | hộp |
| 88 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x1,5mm2, | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x2,5mm2, | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x4mm2, | Chương 5, E-HSMT | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x6mm2, | Chương 5, E-HSMT | 35 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x16mm2, | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 luồn dây, | Chương 5, E-HSMT | 500 | m |
| 94 | Lắp đặt bồn nước inox 2m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Lavabo | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt miệng thoát sàn inox 150x150 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt T inox giảm áp | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Lơi PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Co PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 29 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Co PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Co ren trong đồng - PVC D27-D21 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Co ren ngoài đồng - PVC D27-D21 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt van PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt van phao cơ | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Đào mương tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 119 | Lấp đất mương tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét CT3-D18 cao 1m so với vị trí lắp đặt | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Kéo rải dây dẫn sét CT13-12 | Chương 5, E-HSMT | 56 | m |
| 122 | Kéo rải dây dẫn sét CT13-16 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 123 | Chân đỡ dây D8 cách khoản 1500 | Chương 5, E-HSMT | 45 | Cái |
| 124 | Eke thép D12 hàn giữa cọc và dây | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x5, L=2500 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cọc |
| 126 | Lắp đặt ống bọc dây dẫn sét PVC D21, | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 127 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở, | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 8,3398 | m3 |
| 129 | Lót móng bằng BT gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 1,3865 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 4,1536 | m3 |
| 131 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 31,9676 | m2 |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,3157 | m3 |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5, E-HSMT | 0,1547 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 136 | Xếp đá hộc giếng thấm | Chương 5, E-HSMT | 0,975 | m3 |
| 137 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 0,117 | m3 |
| 138 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 139 | Làm tầng lọc than xỉ | Chương 5, E-HSMT | 0,2925 | m3 |
| 140 | Làm tầng lọc than củi | Chương 5, E-HSMT | 0,2925 | m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 23,84 | m3 |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng bình PCCC | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 143 | Bình chữa cháy MT3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bình |
| 144 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bình |
| 145 | Bảng tiêu lệnh | Chương 5, E-HSMT | 1 | bảng |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 15,75 | m3 |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 67,219 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 3 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,888 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0696 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0569 | tấn |
| 8 | Thép góc LDC 50x5 | Chương 5, E-HSMT | 79,17 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 10 | Kéo rải hàng rào lưới kẽm gai | Chương 5, E-HSMT | 54 | m |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,5536 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 20,1657 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương 5, E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 67,219 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 0.62 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 6 | Máy hàn | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8m³ | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). | 2 |
| 11 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 t | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
2 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
2 |
3 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
Thiết bị hoạt động tốt, công suất 0.62 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
2 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay |
Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
1 |
5 |
Máy đầm dùi |
Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
2 |
6 |
Máy hàn |
Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
2 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
2 |
8 |
Máy vận thăng hoặc tời điện |
Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
1 |
9 |
Máy đào ≥ 0,8m³ |
Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn |
Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). |
2 |
11 |
Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 t |
Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,1417 | 100m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 35,354 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 3 | Lót móng bằng BT gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 | 14,744 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng | 45,9757 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,3824 | 100m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3764 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,1126 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 9 | Lót móng bằng BT gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 | 12,7915 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 23,952 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,9634 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,7963 | 100m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4456 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,1498 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,5402 | 100m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,259 | 100m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 12,5901 | 10m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | 12,5901 | 10m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện | 19,8372 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,9317 | 100m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 94,1262 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,512 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 4,8762 | 100m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 6,2973 | 100m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,7215 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3696 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 27 | Cốt thép khung dầm thép | 1,7 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 28 | Cốt thép khung dầm thép | 11,4026 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,777 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,2752 | 100m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,1123 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2961 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 22,3309 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,5005 | 100m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,651 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,1529 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 4,8088 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 4,3958 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | 24,6888 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | 23,9035 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 41 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | 89,9851 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | 111,3925 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.516,412 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.380,21 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 50,46 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 197,44 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà (HSVL:1,25;HSNC:1,1;) | 378,715 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (HSVL:1,25;HSNC:1,1;) | 164,96 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà (HSVL:1,25;HSNC:1,1;) | 111,22 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (HSVL:1,25;HSNC:1,1;) | 25,16 | m2 | Chương 5, E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
"Bộ mặt là cái gương của tâm hồn. Tôi cảm thấy diện mạo đẹp của con người là ở nụ cười. Nếu một nụ cười tăng thêm sức hút trên gương mặt, đây chính là cái đẹp; nếu nụ cười này không làm gương mặt thay đổi, nó chính là bình thường, nếu nụ cười này làm tổn hại gương mặt, nó là sự xấu xí. "
Lev Tolstoy (Nga)
Sự kiện trong nước: Đáp ứng nguyện vọng tha thiết của toàn dân, Trung ương Đảng, Quốc hội và Chính phủ ta đã quyết định giữ gìn lâu dài thi hài Chủ tịch Hồ Chí Minh và xây dựng lǎng của Người tại Quảng trường Ba Đình lịch sử. Ngày 2-9-1973 công trình xây dựng lǎng Chủ tịch Hồ Chí Minh được chính thức khởi công. Việc xây dựng lǎng được Liên Xô hết lòng giúp đỡ. Ngày 29-8-1975, Trung ương Đảng, Quốc hội, Chính phủ và Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tổ chức trọng thể lễ khánh thành lǎng Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Hội trường Ba Đình.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.