Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
NỀN, MẶT ĐƯỜNG |
||||
2 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
69.41 |
m3 |
||
3 |
Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 |
0.6941 |
100m3 |
||
4 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV |
0.6941 |
100m3 |
||
5 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV |
0.6941 |
100m3/1km |
||
6 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II |
5.8987 |
100m3 |
||
7 |
Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II |
65.541 |
1m3 |
||
8 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.0043 |
100m3 |
||
9 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II |
6.5498 |
100m3 |
||
10 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II |
6.5498 |
100m3/1km |
||
11 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 |
4.784 |
100m3 |
||
12 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại II |
2.2963 |
100m3 |
||
13 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên |
3.9796 |
100m3 |
||
14 |
Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 |
22.0122 |
100m2 |
||
15 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm |
22.0122 |
100m2 |
||
16 |
Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn |
3.7355 |
100tấn |
||
17 |
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km |
3.7355 |
100tấn |
||
18 |
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo |
3.7355 |
100tấn |
||
19 |
BIỂN BÁO |
||||
20 |
Ván khuôn móng cột |
0.144 |
100m2 |
||
21 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 |
1.8 |
m3 |
||
22 |
Mặt biển tam giác cạnh 70cm tôn dày 2ly sơn phản quang |
11 |
biển |
||
23 |
Mặt biển báo tròn đường kích D700 |
1 |
biển |
||
24 |
Cột biển báo thép ống D80 sơn phảng quang |
36 |
m |
||
25 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm |
11 |
cái |
||
26 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm |
1 |
cái |
||
27 |
RÃNH B400 |
||||
28 |
Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm |
0.5816 |
100m |
||
29 |
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II |
0.4803 |
100m3 |
||
30 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II |
5.337 |
1m3 |
||
31 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II |
0.5337 |
100m3 |
||
32 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II |
0.5337 |
100m3/1km |
||
33 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 |
0.0321 |
100m3 |
||
34 |
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 |
5.3302 |
m3 |
||
35 |
Ván khuôn móng dài |
0.1649 |
100m2 |
||
36 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 |
7.9952 |
m3 |
||
37 |
Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 |
14.5068 |
m3 |
||
38 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
0.5495 |
100m2 |
||
39 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 |
4.0663 |
m3 |
||
40 |
Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
76.93 |
m2 |
||
41 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.3792 |
100m2 |
||
42 |
Lắp dựng cốt thép tròn D=8mm |
0.2912 |
tấn |
||
43 |
Lắp dựng cốt thép tròn D=10mm |
0.3055 |
tấn |
||
44 |
Lắp dựng cốt thép tròn D=12mm |
0.2879 |
tấn |
||
45 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
5.3576 |
m3 |
||
46 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên |
13.3941 |
tấn |
||
47 |
Trung chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình 150m |
1.3394 |
10 tấn/1km |
||
48 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống |
13.3941 |
tấn |
||
49 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu |
109.9 |
1cấu kiện |
||
50 |
HỐ GA: |