Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây |
34.18 |
100m2 |
||
2 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV |
14.96 |
100m3 |
||
3 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV |
14.96 |
100m3 |
||
4 |
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 |
5.82 |
100m3 |
||
5 |
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 |
3.22 |
100m3 |
||
6 |
Mua đất cấp 3 đắp nền |
10.21 |
100m3 |
||
7 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III |
10.21 |
100m3 |
||
8 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III |
10.21 |
100m3/1km |
||
9 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III |
10.21 |
100m3/1km |
||
10 |
Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm |
16.076 |
100m2 |
||
11 |
Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm |
16.076 |
100m2 |
||
12 |
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 |
16.076 |
100m2 |
||
13 |
Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm |
1.61 |
100m2 |
||
14 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 |
59.99 |
m3 |
||
15 |
Trụ biển báo loại 1 biển báo |
5 |
trụ |
||
16 |
Trụ biển báo loại 02 biển báo |
2 |
trụ |
||
17 |
Biển báo phản quang loại tròn |
1 |
cái |
||
18 |
Biển báo phản quang loại tam giác |
8 |
cái |
||
19 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm |
1 |
cái |
||
20 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm |
8 |
cái |
||
21 |
Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 |
94.81 |
m3 |
||
22 |
Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 |
189.61 |
m3 |
||
23 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
11.85 |
m3 |
||
24 |
Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 |
80 |
cái |
||
25 |
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg |
80 |
1 cấu kiện |
||
26 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV |
0.18 |
100m3 |
||
27 |
Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 |
17.81 |
m3 |
||
28 |
Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 |
33.72 |
m3 |
||
29 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV |
0.76 |
100m3 |
||
30 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II |
0.53 |
100m3 |
||
31 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
8.9 |
m3 |
||
32 |
Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
0.25 |
100m2 |
||
33 |
Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
10.04 |
m3 |
||
34 |
Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm |
1.09 |
100m2 |
||
35 |
Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.63 |
tấn |
||
36 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
3 |
m3 |
||
37 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp |
0.12 |
100m2 |
||
38 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu |
20 |
1cấu kiện |
||
39 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.53 |
100m3 |
||
40 |
Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 |
8 |
cái |