Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ có tải trọng vận chuyển hàng hóa ≥ 5 tấn
(Nhà thầu phải kèm bản scan các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng thuê mướn)). |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông
(Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng thuê mướn). |
2 |
3 |
Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (đơn vị tính: bộ)
(Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng thuê mướn). |
20 |
1 |
HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 17A: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Dọn dẹp mặt bằng thi công |
56 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I |
0.2 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m |
19.3888 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m |
23.9568 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét |
941.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Đặc hộp nhữ mối, mọt |
60 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
I/HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ 17C: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
9 |
Hạ giải bờ nóc, bờ mái |
90.8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 4 |
741.42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao > 4m |
5.644 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt ô văng, sê nô, mái BTCT |
481.948 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Cạo bỏ lớp sơn bị hư trên bề mặt tường ngoài nhà |
1184.18 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hành ngoài và đáy Sê nô |
552.52 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên mặt ngoài Lam đứng |
204.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Cửa sổ, cửa đi (không đúng màu sơn nguyên trạng) |
645.56 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Vệ sinh mặt gạch bông |
2233.2576 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
22.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Vệ sinh len tường trong nhà |
1189.76 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Cạo bỏ lớp sơn Epoxy bị hư mặt tường |
761.918 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà |
3296.1016 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Dầm, trần trong nhà |
845.712 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Phá dỡ tường hộp gen |
6.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Tháo dỡ ống nước D114mm |
192 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Tháo dở hệ thống điện |
1 |
TB |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Tháo dở hệ thống điện thoại, camera, internet |
1 |
TB |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Công di chuyển vật dụng, tài sản trong và ngoài nhà |
72 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Dọn dẹp mặt bằng thi công |
64 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I |
0.22 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III |
2.2 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m |
19.3888 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m |
22.816 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Tu bổ, phục hồi Bờ nóc ,bờ chảy mái ngói bằng gạch thẻ |
8.172 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy, chiều dày trung bình 2 cm |
54.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự |
36 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Bả bằng bột bả vào bờ chảy, bờ nóc |
61.68 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Sơn Bờ nóc, bờ chảy mái nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ |
61.68 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói |
741.42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Tu bổ, phục hồi rui mái và các cấu kiện tương tự |
3.2251 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Sơn mái ngói bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ |
222.426 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Sơn lại cửa đi, cửa sổ gỗ (màu nguyên trạng), 1 nước lót, 2 nước phủ |
645.56 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … |
471.69 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Bả bằng bột bả vào tường |
7327.1796 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ |
2423.448 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
4141.8136 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Sơn khung sắt thép trước thang máy các loại 2 nước |
645.56 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Sơn tường Epoxy trong nhà cao 1,3m, 1 nước lót, 1 nước phủ |
761.918 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường hộp gen, dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 |
3.2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Bả bằng bột bả Jotun vào tường hộp gen |
32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Sơn tường hộp gen đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ |
32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |