Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:21 27/10/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa cải tạo Trường Hy Vọng
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa cải tạo Trường Hy Vọng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Chi từ nguồn ngân sách Quận (dự toán kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2019)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:30 04/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:19 27/10/2019
đến
08:30 04/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 04/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
8.000.000 VND
Bằng chữ
Tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/11/2019 (03/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa cải tạo Trường Hy Vọng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi từ nguồn ngân sách Quận (dự toán kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2019)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH , địa chỉ: 713/29/2 Lê Đức Thọ, Lê Đức Thọ, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Hy Vọng Quận 6 Số 241/44/75A Nguyễn Văn Luông, phường 11, quận 6, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 38769191
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhà Á Đông + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nghi Hân. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng Phúc Thành. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH , địa chỉ: 713/29/2 Lê Đức Thọ, Lê Đức Thọ, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Hy Vọng Quận 6 Số 241/44/75A Nguyễn Văn Luông, phường 11, quận 6, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 38769191

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định của Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ. (Nhà thầu phải kèm Bản chụp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Hy Vọng Quận 6 Số 241/44/75A Nguyễn Văn Luông, phường 11, quận 6, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 38769191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Quận 6 Số 107 Cao Văn Lầu – Phường 1 – Quận 6 – TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 0283.855.2700
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM Điện thoại: 0283.829.3179
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Hy Vọng Quận 6 Số 241/44/75A Nguyễn Văn Luông, phường 11, quận 6, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 38769191

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
30 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện và hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục thuộc vốn ngân sách có giá trị hợp đồng > 497.000.000 VND. Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực trong vòng 03 tháng các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công; 2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; 3.Quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hoàn thành công trình của cơ quan có thẩm quyền;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 497.000.000 VNĐ.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Công trình giáo dục
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình11/Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.2/Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.3/Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.4/Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nhà thầu phải xuất trình bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu, nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng.55
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng dân dụng11/Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.2/Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.3/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nhà thầu phải xuất trình bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu, nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng.33
3Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước công trình11/Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.2/Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.3/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nhà thầu phải xuất trình bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu, nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng33
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động11/Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nhà thầu phải xuất trình bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu, nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng.33
5Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình11/Tốt nghiệp đại học trở lên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành xây dựng.2/Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.3/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nhà thầu phải xuất trình bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu, nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng.33
6Công nhân kỹ thuật10≥ 06 công nhân chuyên môn kỹ thuật xây dựng.≥ 02 công nhân chuyên môn sơn≥ 02 công nhân chuyên môn nướcCông nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp.Kèm theo1/Bản sao giấy chứng nhận đào tạo nghề, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tay nghề chuyên nghành xây dựng2/Bản chụp: chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nhà thầu phải xuất trình bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu, nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửa đi các loạiChương V – E.HSMT68,62m2
2Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhChương V – E.HSMT34,475m2
3Phá dỡ nền tầng trệt N2Chương V – E.HSMT217,741m2
4Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy 10cm vữa XM mác 75 (vị trí các cửa để nâng nền)Chương V – E.HSMT0,242m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – E.HSMT1,327m2
6Nâng nền bằng lớp đá cấp phối 0x4 cao 180Chương V – E.HSMT0,392100m3
7Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 dày 7cmChương V – E.HSMT15,242m3
8Lát nền bằng gạch thạch anh 400x400mmChương V – E.HSMT221,701m2
9Cắt và gia cố lại tay vịn cầy thang do ảnh hưởng khi nâng nền trệtChương V – E.HSMT2cầu thang
10Phá dỡ tường gạchChương V – E.HSMT2,563m3
11Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V – E.HSMT2,585m2
12Tháo dỡ chậu rửa chén inoxChương V – E.HSMT2cái
13Tháo dỡ cửa nhôm tủ bếp dướiChương V – E.HSMT1,452m2
14Phá dỡ ô văng cửa D6, D7, đan bếpChương V – E.HSMT0,582m3
15Tháo dỡ gạch ốp tường khu vực bàn bếpChương V – E.HSMT12,253m2
16Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V – E.HSMT1,65m2
17Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф Chương V – E.HSMT32lỗ khoan
18Bơm sika 731 vào lỗ khoan để cấy thép đà lanh tôChương V – E.HSMT4,8m
19Bê tông đà lanh tô, tấm đan bếp đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V – E.HSMT0,969m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà lanh tô đường kính Chương V – E.HSMT0,079tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà lanh tô đường kính >10mm, chiều cao Chương V – E.HSMT0,055tấn
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà lanh tô, tấm đan bếpChương V – E.HSMT0,158100m2
23Lắp đặt đà lanh tô BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V – E.HSMT3cái
24Lắp đặt đan bếp BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V – E.HSMT4cái
25Xây chèn cửa bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Chương V – E.HSMT0,124m3
26Xây chèn cửa D1 bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Chương V – E.HSMT0,154m3
27Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 chiều dầy Chương V – E.HSMT2,359m3
28Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần xây chèn cửa và bít cửa sổ)Chương V – E.HSMT5,105m2
29Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần xây chèn cửa và bít cửa sổ)Chương V – E.HSMT60,273m2
30Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – E.HSMT7,18m2
31Bâm nhám lớp vữa trát tường cũ để ốp gạch men cao 1,6mChương V – E.HSMT195,524m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm cao 1,6mChương V – E.HSMT243,388m2
33Lát mặt bàn bếp bằng gạch thạch anh 600x600mmChương V – E.HSMT4,86m2
34Bả mastic vào tường ngoài nhàChương V – E.HSMT2,84m2
35Bả mastic vào tường trong nhàChương V – E.HSMT43,61m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E.HSMT2,84m2
37Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E.HSMT11,655m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E.HSMT43,61m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E.HSMT57,378m2
40Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên cửa đi sắtChương V – E.HSMT7,97m2
41Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung sắt kính cường lực 5 lyChương V – E.HSMT17,34m2
42Sản xuất và lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt kính cường lực 5 lyChương V – E.HSMT18,59m2
43Sản xuất và lắp dựng khung sắt cửa sổChương V – E.HSMT18,59m2
44Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V – E.HSMT62,49m2
45Sản xuất và lắp dựng cửa tủ bếp dưới khung nhôm lambri nhômChương V – E.HSMT2,7m2
46Cắt vách kính khung nhômChương V – E.HSMT14,64md
47Lắp dựng lại vách kính khung nhôm sau khi cắtChương V – E.HSMT32,157m2
48Lắp đặt chậu bồn rửa chén inoxChương V – E.HSMT1Bộ
49Lắp đặt lại chậu rửa chén inox KT: 750x1250x800Chương V – E.HSMT1Bộ
50Lắp đặt vòi rửa chénChương V – E.HSMT2Bộ
51Lắp đặt dây cấp nước bồn rửa chénChương V – E.HSMT2Cái
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (sàn nước)Chương V – E.HSMT1Bộ
53Lắp đặt phễu thu sàn rửa bằng inox 200x200Chương V – E.HSMT1Cái
54Lắp đặt co răng trong nhựa PVC đk 21mmChương V – E.HSMT3Cái
55Lắp đặt van nhựa đk 21mmChương V – E.HSMT3Cái
56Phá dỡ nền sân lát gạch tàu cũChương V – E.HSMT229,856m2
57Nâng nền sân bằng lớp cấp phối đá 0x4 dày 70Chương V – E.HSMT0,161100m3
58Bê tông nền sân đá 1x2, vữa BT mác 200 dày 7cmChương V – E.HSMT16,09m3
59Lát gạch sân bằng terazzo 40x40x3cmChương V – E.HSMT226,976m2
60Tháo dỡ nắp đan hố ga BTCT trọng lượng cấu kiện Chương V – E.HSMT81 cấu kiện
61Tháo dỡ nắp đan hố ga BTCT trọng lượng cấu kiện Chương V – E.HSMT41 cấu kiện
62Phá dỡ thành hố ga xây gạch, chiều dày tường Chương V – E.HSMT0,232m3
63Phá dỡ đà hầm ga bằng thủ côngChương V – E.HSMT0,672m3
64Đào đất hố ga HG1'Chương V – E.HSMT0,825m3
65Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150Chương V – E.HSMT0,1m3
66Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V – E.HSMT0,1m3
67Xây thành hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy 20cm h Chương V – E.HSMT1,152m3
68Xây nâng thành hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy 10cm h Chương V – E.HSMT0,24m3
69Bê tông đà hầm ga đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V – E.HSMT0,756m3
70Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V – E.HSMT0,24m3
71SXLD ván khuôn gỗ đà hầm gaChương V – E.HSMT0,087100m2
72SXLD ván khuôn gỗ nắp đan hố gaChương V – E.HSMT0,017100m2
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà và nắp hố ga đường kính Chương V – E.HSMT0,044tấn
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà và nắp hố ga đường kính >10mmChương V – E.HSMT0,12tấn
75Trát thành trong hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – E.HSMT5,76m2
76Lắp đặt nắp đan hố ga BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V – E.HSMT9cái
77Lắp đặt nắp đan hố ga BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V – E.HSMT3cái
78Đào đất đặt đường ống thoát nướcChương V – E.HSMT12,752m3
79Lắp đặt ống nhựa PVC D200mmChương V – E.HSMT0,797100m
80Lắp đặt co nhựa PVC D200mmChương V – E.HSMT29Cái
81Đắp cát đường ốngChương V – E.HSMT10,249m3
82Tháo dỡ bệ xí cũChương V – E.HSMT8cái
83Tháo dỡ lavaboChương V – E.HSMT1cái
84Tháo dỡ chậu tiểu inox cũChương V – E.HSMT1cái
85Phá dỡ nền gạch cũChương V – E.HSMT24,03m2
86Nâng nền nhà vệ sinh bằng cấp phối đá dăm 0x4 cao 180Chương V – E.HSMT0,043100m3
87Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 dày 7cmChương V – E.HSMT1,682m3
88Láng vữa tạo dốc nền dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V – E.HSMT24,03m2
89Lát nền bằng gạch ceramc nhám 250x250mmChương V – E.HSMT24,03m2
90Đục tường nâng cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 10cmChương V – E.HSMT5,576m2
91Bê tông đà lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V – E.HSMT0,112m3
92Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà lanh tô đường kính Chương V – E.HSMT0,016tấn
93Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà lanh tôChương V – E.HSMT0,021100m2
94Lắp đặt đà lanh tô BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V – E.HSMT8cái
95Xây tường chèn cửa bằng gạch ống 8x8x18 chiều dầy Chương V – E.HSMT0,151m3
96Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần xây gạch chèn cửa)Chương V – E.HSMT7,79m2
97Trát cạnh tường, cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – E.HSMT5,495m2
98Bâm lớp vữa trát tường cũ cao 0,4m để ốp thêm 1 viên gạch nem 250x400Chương V – E.HSMT21,46m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm (1 viên)Chương V – E.HSMT23,68m2
100Sản xuất và lắp dựng cửa khung nhôm hệ 800 sơn tĩnh điện kính mờ cường lực 5 lyChương V – E.HSMT13,92m2
101Tháo dỡ cửa điChương V – E.HSMT3,885m2
102Tháo dỡ bệ xí cũChương V – E.HSMT2cái
103Tháo dỡ máng tiểu bằng inox cũChương V – E.HSMT1cái
104Phá dỡ nền gạch cũChương V – E.HSMT10,89m2
105Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ để chống thấm sànChương V – E.HSMT1,96m3
106Vệ sinh sạch bề mặt sàn BT trước khi quét chống thấmChương V – E.HSMT16,05m2
107Quét chống thấm sàn nhà vệ sinh bằng sikatop seal 107 định mức 2kg/m2/dày 1mmChương V – E.HSMT16,05m2
108Láng vữa sàn dày 3cm, vữa XM mác 100 (vữa có trộn sika latex định mức 1,5 lít/m2)Chương V – E.HSMT10,89m2
109Bê tông gạch vỡ nền vệ sinh dày 120Chương V – E.HSMT1,307m3
110Láng vữa tạo dốc sàn dày 3cm, vữa XM mác 100 (vữa có trộn sika latex định mức 1,5 lít/m2)Chương V – E.HSMT10,89m2
111Lát sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mmChương V – E.HSMT10,89m2
112Sản xuất và lắp dựng cửa khung nhôm hệ 800 sơn tĩnh điện kính mờ cường lực 5 ly, pa no lambri nhôm 2 mặtChương V – E.HSMT3,885m2
113Tháo dỡ 1 viên gạch ốp chân tường để đi đường ống cấp nước và chống thấm chân tườngChương V – E.HSMT8,42m2
114Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – E.HSMT8,42m2
115Công tác ốp 1 gạch ceramic 250x400 vào chân tường nhà vệ sinh lầu 1Chương V – E.HSMT8,42m2
116Lắp đặt xí bệt 2 khối loại 2 nút nhấnChương V – E.HSMT10Bộ
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V – E.HSMT10Cái
118Lắp đặt dây cấp nước xí bệt + lavaboChương V – E.HSMT11Cái
119Lắp đặt nối răng ngoài D27Chương V – E.HSMT10Cái
120Lắp đặt tê chia cầu inox D21Chương V – E.HSMT10Cái
121Lắp đặt van nhựa D21Chương V – E.HSMT13Cái
122Lắp đặt lại máng tiểu nam bằng inox (tận dụng lại thiết bị cũ)Chương V – E.HSMT1Bộ
123Sản xuất và lắp đặt máng tiểu nam bằng inox L=2,25mChương V – E.HSMT1Bộ
124Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senChương V – E.HSMT7Bộ
125Lắp đặt vòi xả 1 vòiChương V – E.HSMT8Bộ
126Lắp đặt lavabo treo tường không chânChương V – E.HSMT1Bộ
127Lắp đặt vòi lavaboChương V – E.HSMT1Bộ
128Lắp đặt bộ xả lavaboChương V – E.HSMT1Bộ
129Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150Chương V – E.HSMT12Cái
130Lắp đặt co răng trong PVC D21Chương V – E.HSMT23Cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmChương V – E.HSMT0,205100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmChương V – E.HSMT0,41100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmChương V – E.HSMT0,18100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V – E.HSMT0,136100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V – E.HSMT0,5100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmChương V – E.HSMT0,285100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC D168mmChương V – E.HSMT0,06100m
138Lắp đặt co giảm nhựa PVC D27-21mmChương V – E.HSMT10Cái
139Lắp đặt co nhựa PVC D27mmChương V – E.HSMT42Cái
140Lắp đặt co nhựa PVC D42mmChương V – E.HSMT5Cái
141Lắp đặt co nhựa PVC D60mmChương V – E.HSMT4Cái
142Lắp đặt co nhựa PVC D90mmChương V – E.HSMT22Cái
143Lắp đặt co giảm nhựa PVC D60-42mmChương V – E.HSMT5Cái
144Lắp đặt co nhựa PVC D114mmChương V – E.HSMT22Cái
145Lắp đặt co nhựa PVC D168mmChương V – E.HSMT2Cái
146Lắp đặt tê giảm nhựa PVC 27-21mmChương V – E.HSMT22Cái
147Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmChương V – E.HSMT21Cái
148Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmChương V – E.HSMT2Cái
149Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmChương V – E.HSMT1Cái
150Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmChương V – E.HSMT19Cái
151Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmChương V – E.HSMT13Cái
152Lắp đặt thông tắc D90mmChương V – E.HSMT4Cái
153Lắp đặt thông tắc D114mmChương V – E.HSMT3Cái
154Lắp đặt van nhựa D27mmChương V – E.HSMT5Cái
155Đào đất hầm tự hoại, hố gaChương V – E.HSMT5,413m3
156Hút hầm tự hoại cũ (6 xe)Chương V – E.HSMT1cái
157Tháo dỡ cấu kiện bằng bê tông trọng lượng cấu kiện Chương V – E.HSMT41 cấu kiện
158Phá dỡ tường HTH cũ để xây nâng HTHChương V – E.HSMT0,474m3
159Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy 10cm h Chương V – E.HSMT0,175m3
160Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy 20cm h Chương V – E.HSMT1,604m3
161Trát tường HTH chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – E.HSMT19,02m2
162Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 dày 100Chương V – E.HSMT0,788m3
163Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V – E.HSMT0,106100m2
164Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Chương V – E.HSMT0,099tấn
165Lắp đặt nắp đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V – E.HSMT1cái
166Lắp đặt nắp đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kgChương V – E.HSMT4cái
167Lắp đặt bộ lọc cho HTHChương V – E.HSMT1hầm
168Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V – E.HSMT0,178100m3
169Vận chuyển đất đào tiếp cự ly Chương V – E.HSMT0,178100m3
BCHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngChương V – E.HSMT1Khoản
2Chi phí không xác định được khối lượng từ thiết kếChương V – E.HSMT1Khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ >= 5T- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
2Máy khoan- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
3Máy cắt uốn thép >= 5 kW- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
4Máy trộn bê tông >= 250 lít- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
5Máy cắt gạch- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ >= 5T
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
1
1
Ô tô tự đổ >= 5T
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
1
1
Ô tô tự đổ >= 5T
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
1
1
Ô tô tự đổ >= 5T
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
1
2
Máy khoan
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
2
Máy khoan
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
2
Máy khoan
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
2
Máy khoan
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
3
Máy cắt uốn thép >= 5 kW
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
3
Máy cắt uốn thép >= 5 kW
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
3
Máy cắt uốn thép >= 5 kW
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
3
Máy cắt uốn thép >= 5 kW
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
4
Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
4
Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
4
Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
4
Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
5
Máy cắt gạch
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
5
Máy cắt gạch
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
5
Máy cắt gạch
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
5
Máy cắt gạch
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa đi các loại
68,62 m2 Chương V – E.HSMT
2 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính
34,475 m2 Chương V – E.HSMT
3 Phá dỡ nền tầng trệt N2
217,741 m2 Chương V – E.HSMT
4 Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy 10cm vữa XM mác 75 (vị trí các cửa để nâng nền)
0,242 m3 Chương V – E.HSMT
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
1,327 m2 Chương V – E.HSMT
6 Nâng nền bằng lớp đá cấp phối 0x4 cao 180
0,392 100m3 Chương V – E.HSMT
7 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 dày 7cm
15,242 m3 Chương V – E.HSMT
8 Lát nền bằng gạch thạch anh 400x400mm
221,701 m2 Chương V – E.HSMT
9 Cắt và gia cố lại tay vịn cầy thang do ảnh hưởng khi nâng nền trệt
2 cầu thang Chương V – E.HSMT
10 Phá dỡ tường gạch
2,563 m3 Chương V – E.HSMT
11 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường
2,585 m2 Chương V – E.HSMT
12 Tháo dỡ chậu rửa chén inox
2 cái Chương V – E.HSMT
13 Tháo dỡ cửa nhôm tủ bếp dưới
1,452 m2 Chương V – E.HSMT
14 Phá dỡ ô văng cửa D6, D7, đan bếp
0,582 m3 Chương V – E.HSMT
15 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vực bàn bếp
12,253 m2 Chương V – E.HSMT
16 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường
1,65 m2 Chương V – E.HSMT
17 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф
32 lỗ khoan Chương V – E.HSMT
18 Bơm sika 731 vào lỗ khoan để cấy thép đà lanh tô
4,8 m Chương V – E.HSMT
19 Bê tông đà lanh tô, tấm đan bếp đá 1x2, vữa BT mác 200
0,969 m3 Chương V – E.HSMT
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà lanh tô đường kính
0,079 tấn Chương V – E.HSMT
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà lanh tô đường kính >10mm, chiều cao
0,055 tấn Chương V – E.HSMT
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà lanh tô, tấm đan bếp
0,158 100m2 Chương V – E.HSMT
23 Lắp đặt đà lanh tô BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng
3 cái Chương V – E.HSMT
24 Lắp đặt đan bếp BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng
4 cái Chương V – E.HSMT
25 Xây chèn cửa bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy
0,124 m3 Chương V – E.HSMT
26 Xây chèn cửa D1 bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy
0,154 m3 Chương V – E.HSMT
27 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 chiều dầy
2,359 m3 Chương V – E.HSMT
28 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần xây chèn cửa và bít cửa sổ)
5,105 m2 Chương V – E.HSMT
29 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần xây chèn cửa và bít cửa sổ)
60,273 m2 Chương V – E.HSMT
30 Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
7,18 m2 Chương V – E.HSMT
31 Bâm nhám lớp vữa trát tường cũ để ốp gạch men cao 1,6m
195,524 m2 Chương V – E.HSMT
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm cao 1,6m
243,388 m2 Chương V – E.HSMT
33 Lát mặt bàn bếp bằng gạch thạch anh 600x600mm
4,86 m2 Chương V – E.HSMT
34 Bả mastic vào tường ngoài nhà
2,84 m2 Chương V – E.HSMT
35 Bả mastic vào tường trong nhà
43,61 m2 Chương V – E.HSMT
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ
2,84 m2 Chương V – E.HSMT
37 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ
11,655 m2 Chương V – E.HSMT
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ
43,61 m2 Chương V – E.HSMT
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ
57,378 m2 Chương V – E.HSMT
40 Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên cửa đi sắt
7,97 m2 Chương V – E.HSMT
41 Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung sắt kính cường lực 5 ly
17,34 m2 Chương V – E.HSMT
42 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt kính cường lực 5 ly
18,59 m2 Chương V – E.HSMT
43 Sản xuất và lắp dựng khung sắt cửa sổ
18,59 m2 Chương V – E.HSMT
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp
62,49 m2 Chương V – E.HSMT
45 Sản xuất và lắp dựng cửa tủ bếp dưới khung nhôm lambri nhôm
2,7 m2 Chương V – E.HSMT
46 Cắt vách kính khung nhôm
14,64 md Chương V – E.HSMT
47 Lắp dựng lại vách kính khung nhôm sau khi cắt
32,157 m2 Chương V – E.HSMT
48 Lắp đặt chậu bồn rửa chén inox
1 Bộ Chương V – E.HSMT
49 Lắp đặt lại chậu rửa chén inox KT: 750x1250x800
1 Bộ Chương V – E.HSMT
50 Lắp đặt vòi rửa chén
2 Bộ Chương V – E.HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 188

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây