Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:25 06/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tại vỉa hè ngách 495/1 và sân chơi ngách 495/3 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo vỉa hè ngách 495/1 và sân chơi ngách 495/3 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách quận
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
11:00 16/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:24 06/12/2019
đến
11:00 16/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 16/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
17.000.000 VND
Bằng chữ
Mười bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/12/2019 (14/04/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thanh Xuân Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tại vỉa hè ngách 495/1 và sân chơi ngách 495/3 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách quận
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thanh Xuân Nam , địa chỉ: Số 3, ngõ 495/1, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân
- Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Xuân Nam – Số 3 ngách 495/1 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.35524743
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Trung Dũng; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Kiến Trúc & đầu tư xây dựng Hưng Thịnh; Phòng quản lý đô thị quận Thanh Xuân UBND phường Thanh Xuân Nam Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Trung Dũng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thanh Xuân Nam , địa chỉ: Số 3, ngõ 495/1, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân
- Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Xuân Nam – Số 3 ngách 495/1 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.35524743

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Xuân Nam – Số 3 ngách 495/1 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.35524743
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Thanh Xuân Nam – Số 3 ngách 495/1 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.35524743
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thanh Xuân Nam – Số 3 ngách 495/1 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.35524743
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Thanh Xuân Nam – Số 3 ngách 495/1 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.35524743

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 25.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.900.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình giao thông
Loại công trình: Đường nông thôn
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Bản sao chứng thực bằng đại học chuyên môn liên quan (Điện, Xây dựng, giao thông, cơ khí...); Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; Bản sao chứng thực Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động32
2Cán bộ kỹ thuật2Bản sao chứng thực bằng đại học chuyên môn liên quan (Điện, Xây dựng, giao thông, cơ khí...); Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động.21
3Cán bộ an toàn lao động1Bản sao chứng thực chứng chỉ an toàn lao động; Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động21
4Công nhân10Sao y chứng chỉ hoặc chứng nhận qua đào tạo học nghề; Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngKhông1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầuKhông1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầuKhông1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baKhông1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhKhông12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngKhông1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngKhông1Khoản
8Chi phí làm đường tránhKhông1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhKhông24Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhKhông1Khoản
BHạng mục 2: Phần xây lắp công trình
CCải tạo vỉa hè và thoát nước ngõ 495/1 đường Nguyễn Trãi
1Tháo dỡ cấu kiện bó vỉa hè hiện trạng, trọng lượng Không399,74cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông móng bó vỉa bằng máy khoan, bê tông không cốt thépKhông20,786m3
3Đào móng bó vỉa, đất cấp IIIKhông10,073m3
4Tháo dỡ Nền gạch vỉa hè hiện trạngKhông490,442m2
5Phá dỡ kết cấu nền móng hè BTXM hiện trạng bằng máy khoan, bê tông không cốt thépKhông31,973m3
6Đào nền hè làm mới, đất cấp IIIKhông20,28m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyKhông3,884100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150, Bê tông nền hè xây mớiKhông31,066m3
9Lát nền, sàn bằng gạch tezaro 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462)Không490,442m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaKhông1,439100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Không17,589m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Không31,979m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanKhông3,901100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Không18,388m3
15Lắp dựng cấu kiện bó vỉa BTXM đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Không399,74cái
16Đắp cát nền móng bó vỉa xây mớiKhông10,073m3
17Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Không124,38cái
18Phá dỡ kết cấu giằng rãnh, đáy rãnh bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépKhông19,776m3
19Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh B300 dày 22cm bằng máy khoanKhông19,155m3
20Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáKhông9,329m3
21Bao tải đựng bùnKhông466,45bao
22Tháo dỡ tấm đan bê tông rãnh B300 đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Không153,79cái
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước B400, rộng Không12,303m3
24Phá dỡ kết cấu giằng rãnh bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépKhông10,396m3
25Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh B300 dày 22cm bằng máy khoanKhông6,767m3
26Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáKhông18,455m3
27Bao tải đựng bùnKhông922,75cái
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngKhông1,23100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Không10,396m3
30Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Không61,516m2
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Không2,041tấn
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpKhông0,501100m2
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Không11,693m3
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Không153,79cái
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Không56,494m3
36Đắp cát móng đường ống, đường cốngKhông46,872m3
37Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Không11,484m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyKhông0,352100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Không17,225m3
40Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Không19,592m3
41Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Không112,493m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Không35,154m2
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngKhông0,937100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Không7,734m3
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Không1,317tấn
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpKhông0,359100m2
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh B300, đá 1x2, mác 250Không6,264m3
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Không117,18cái
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Không32,06m3
50Đắp cát móng đường ống, đường cốngKhông20,72m3
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtKhông0,097100m2
52Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 dày 10cmKhông1,33m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Không1,96m3
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Không4,27m2
55Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Không4,13m3
56Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Không18,2m2
57Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngKhông0,174100m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Không1,61m3
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnKhông0,273tấn
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanKhông0,09100m2
61Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Không1,05m3
62Mua ghi gang chắn rác (CBG 1/2019)Không7Cái
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Không14cái
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Không7cái
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Không14cái
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Không21,593m3
67Đắp cát móng đường ống, đường cốngKhông8,94m3
68Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Không1,44m3
69Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtKhông0,055100m2
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Không2,1m3
71Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Không3,12m3
72Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Không16,26m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Không4,8m2
74Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngKhông0,095100m2
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Không1,38m3
76Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Không0,054tấn
77Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanKhông0,128100m2
78Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Không1,62m3
79Mua ghi gang chắn rác (CBG 1/2019)Không6bộ
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Không24cái
81Lắp dựng tấm ghi gang, trọng lượng Không6cái
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Không1,517m3
83Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtKhông0,053100m2
84Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Không0,585m3
85Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Không0,936m3
86ốp gạch thẻ bồn cây xây mớiKhông14,586m2
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Không1,607100m3
88Vận chuyển đất tiếp cự ly Không1,607100m3
89Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IVKhông1,607100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Không1,543100m3
91Vận chuyển đất tiếp cự ly Không1,543100m3
92Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIIKhông1,543100m3
DCải tạo sân chơi ngách 495/3 đường Nguyễn Trãi
1Phá dỡ tường rào hiện trạng kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchKhông8,472m3
2Phá dỡ kết cấu tường rào hiện trạng bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépKhông13,102m3
3Đào móng cột, đất cấp IIIKhông3,723m3
4Đào móng bồn câyKhông5,272m3
5Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Không79,89cái
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépKhông14,512m3
7Phá dỡ kết cấu tường gạch dày 22cm rãnh B400 bằng máy khoan cầm tayKhông8,788m3
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáKhông9,587m3
9Bao tải đựng bùnKhông479,35bao
10Đắp cát bù vênh mặt sânKhông30,98m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyKhông2,128100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150Không16,526m3
13Lát nền, sàn bằng gạch tezaro 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462)Không211,912m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụKhông37,13m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyKhông0,088100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Không2,867m3
17Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Không7,496m3
18Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Không7,917m3
19Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Không112,071m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủKhông112,071m2
21Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD)Không12,775m2
22Cổng sân chơiKhông1Bộ
23Cắt mặt đường làm rãnh mớiKhông21,09810m
24Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépKhông8,677m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Không80,384m3
26Đắp cát móng đường ống, đường cốngKhông44,556m3
27Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Không11,092m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyKhông0,316100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Không16,638m3
30Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Không22,284m3
31Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Không119,37m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Không39,186m2
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngKhông0,844100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Không6,631m3
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Không1,338tấn
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpKhông0,387100m2
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Không7,341m3
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Không105,49cái
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Không6,5m3
40Đắp cát móng đường ống, đường cốngKhông3,68m3
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtKhông0,028100m2
42Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Không0,38m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Không0,56m3
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Không1,83m2
45Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Không0,96m3
46Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Không4,52m2
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngKhông0,05100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Không0,46m3
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnKhông0,078tấn
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanKhông0,026100m2
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Không0,3m3
52Mua ghi gang chắn rácKhông2bộ
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Không4cái
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Không3cái
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Không4cái
56Vận chuyển đất 60m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIIKhông165,834m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Không1,658100m3
58Vận chuyển đất tiếp cự ly Không1,658100m3
59Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIIKhông1,658100m3
60Chung chuyển vật liệuKhông269,967m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn vữa 80lThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2Máy trộn bê tông 250lThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3Máy hàn điệnThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4Máy khoan cầm tayThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5Máy cắt cầm tay >=1kWThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn vữa 80l
Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
1
2
Máy trộn bê tông 250l
Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
1
3
Máy hàn điện
Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
1
4
Máy khoan cầm tay
Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
1
5
Máy cắt cầm tay >=1kW
Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
1 Khoản Không
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu
1 Khoản Không
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu
1 Khoản Không
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba
1 Khoản Không
5 Chi phí bảo trì Công trình
12 Tháng Không
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Khoản Không
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường
1 Khoản Không
8 Chi phí làm đường tránh
1 Khoản Không
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh
24 Tháng Không
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành
1 Khoản Không
11 Tháo dỡ cấu kiện bó vỉa hè hiện trạng, trọng lượng
399,74 cái Không
12 Phá dỡ kết cấu bê tông móng bó vỉa bằng máy khoan, bê tông không cốt thép
20,786 m3 Không
13 Đào móng bó vỉa, đất cấp III
10,073 m3 Không
14 Tháo dỡ Nền gạch vỉa hè hiện trạng
490,442 m2 Không
15 Phá dỡ kết cấu nền móng hè BTXM hiện trạng bằng máy khoan, bê tông không cốt thép
31,973 m3 Không
16 Đào nền hè làm mới, đất cấp III
20,28 m3 Không
17 Rải giấy dầu lớp cách ly
3,884 100m2 Không
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150, Bê tông nền hè xây mới
31,066 m3 Không
19 Lát nền, sàn bằng gạch tezaro 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462)
490,442 m2 Không
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa
1,439 100m2 Không
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng
17,589 m3 Không
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75
31,979 m2 Không
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
3,901 100m2 Không
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200
18,388 m3 Không
25 Lắp dựng cấu kiện bó vỉa BTXM đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
399,74 cái Không
26 Đắp cát nền móng bó vỉa xây mới
10,073 m3 Không
27 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
124,38 cái Không
28 Phá dỡ kết cấu giằng rãnh, đáy rãnh bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép
19,776 m3 Không
29 Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh B300 dày 22cm bằng máy khoan
19,155 m3 Không
30 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá
9,329 m3 Không
31 Bao tải đựng bùn
466,45 bao Không
32 Tháo dỡ tấm đan bê tông rãnh B300 đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
153,79 cái Không
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước B400, rộng
12,303 m3 Không
34 Phá dỡ kết cấu giằng rãnh bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép
10,396 m3 Không
35 Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh B300 dày 22cm bằng máy khoan
6,767 m3 Không
36 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá
18,455 m3 Không
37 Bao tải đựng bùn
922,75 cái Không
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
1,23 100m2 Không
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
10,396 m3 Không
40 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75
61,516 m2 Không
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính
2,041 tấn Không
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,501 100m2 Không
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
11,693 m3 Không
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
153,79 cái Không
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng
56,494 m3 Không
46 Đắp cát móng đường ống, đường cống
46,872 m3 Không
47 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4
11,484 m3 Không
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy
0,352 100m2 Không
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng
17,225 m3 Không
50 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
19,592 m3 Không

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Thanh Xuân Nam như sau:

  • Có quan hệ với 14 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 11.932.404.428 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 11.800.163.842 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,11%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 152

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây