Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 01:34 17/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo đường và thoát nước ngõ 497 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo đường và thoát nước ngõ 497 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 27/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
01:32 17/12/2019
đến
09:00 27/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 27/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
13.000.000 VND
Bằng chữ
Mười ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/12/2019 (26/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thanh Xuân Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo đường và thoát nước ngõ 497 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thanh Xuân Nam , địa chỉ: Số 3, ngõ 495/1, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân
- Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Xuân Nam, Số 3 ngách 495/1 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38547214
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình An Dương 6; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thành An Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH HALECO;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thanh Xuân Nam , địa chỉ: Số 3, ngõ 495/1, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân
- Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Xuân Nam, Số 3 ngách 495/1 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38547214

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng /Công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Xuân Nam, Số 3 ngách 495/1 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38547214
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Hoàng Thúy Anh, chủ tịch UBND phường Thanh Xuân Nam, Số 3 ngách 495/1 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38547214
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH HALECO. Địa chỉ: Số 45D5 khu giãn dân Yên Phúc, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Xuân Hồng – Cán bộ đô thị UBND phường Thanh Xuân Nam; Điện thoại: 024.38547214

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 25.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nguồn vốn: Vốn nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình giao thông
Loại công trình: Đường ô tô, đường trong đô thị
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Chỉ huy trưởng công trình yêu cầu: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu đường bộ; Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động33
2Cán bộ kỹ thuật1Cán bộ kỹ thuật: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ; Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí nhà tạm hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo BVTK1Khoản
2Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo BVTK1Khoản
3Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo BVTK1Khoản
4Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo BVTK1Khoản
5Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo BVTK1Khoản
6Chi phí bảo trì Công trìnhTheo BVTK1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trườngTheo BVTK1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo BVTK1Khoản
9Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanhTheo BVTK1Khoản
10Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầuTheo BVTK1Khoản
11Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình (nếu có)Theo BVTK1Khoản
12Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trườngTheo BVTK1Khoản
BĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ lớp vữa láng trên mặt đường bằng máy khoan (50% diện tích mặt đường)Theo BVTK12,626m3
2Vận chuyển đất 65m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IVTheo BVTK12,626m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo BVTK0,126100m3
4Vận chuyển tiếp cự ly Theo BVTK0,126100m3
5Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo BVTK0,126100m3
6Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo BVTK27,227m3
7Bao tải đựng bùnTheo BVTK1.361,35cái
8Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 65m bằng thủ côngTheo BVTK27,227m3
9Vận chuyển bùn đóng bao bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo BVTK0,272100m3
10Vận chuyển tiếp bùn đóng bao cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, (tương đương đất cấp I)Theo BVTK0,272100m3
11Vận chuyển 8km cuối bùn đóng bao bằng ô tô tự đổ 5 tấn, (tương đương đất cấp I)Theo BVTK0,272100m3
12Tháo dỡ tấm đan hiện trạng (Giá bằng 60% nhân công lắp dựng)Theo BVTK158,92cái
13Phá dỡ bê tông cổ rãnh hiện trạng bằng máy khoanTheo BVTK12,396m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan, phá 01 hàng rãnh bong lởTheo BVTK5,594m3
15Vận chuyển đất 65m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IVTheo BVTK27,843m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo BVTK0,278100m3
17Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo BVTK0,278100m3
18Vận chuyển 8km cuối bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo BVTK0,278100m3
19Cắt khe bê tông đào rãnh thoát nước mớiTheo BVTK3,06410m
20Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường để đào rãnhTheo BVTK2,497m3
21Đào rãnh thoát nước, rộng Theo BVTK24,972m3
22Vận chuyển đất 65m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo BVTK27,469m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo BVTK0,275100m3
24Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheo BVTK0,275100m3
25Vận chuyển 8km cuối bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheo BVTK0,275100m3
26Đắp cát chèn mang rãnhTheo BVTK8,324m3
27Làm lớp đá dăm đệm móngTheo BVTK1,655m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo BVTK0,061100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng Theo BVTK2,482m3
30Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo BVTK10,256m3
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnhTheo BVTK1,401100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Theo BVTK12,421m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo BVTK313,276m2
34Láng đáy rãnh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo BVTK63,696m2
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo BVTK0,612100m2
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo BVTK11,465m3
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo BVTK3,515tấn
38Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo BVTK159,24cái
39cắt khe bê tông đào hố ga mớiTheo BVTK7,5610m
40Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường để đào gaTheo BVTK2,268m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo BVTK70,137m3
42Vận chuyển đất 65m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo BVTK72,405m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo BVTK0,724100m3
44Vận chuyển tiếp cự ly Theo BVTK0,724100m3
45Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheo BVTK0,724100m3
46Làm lớp đá dăm đệm móngTheo BVTK2,176m3
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo BVTK0,089100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng Theo BVTK3,264m3
49Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo BVTK11,045m3
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTK0,17100m2
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Theo BVTK1,251m3
52Đắp cát móng đường ốngTheo BVTK23,379m3
53Trát tường ga, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo BVTK37,481m2
54Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75Theo BVTK6,48m2
55Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,191100m2
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTK1,45m3
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,682tấn
58Tấm ga gang P=100KNTheo BVTK10Cái
59Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo BVTK30cái
60Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo BVTK40cái
61Cắt khe bê tông đào rãnh thoát nước (nhân công ca đêm hệ số 1,5)Theo BVTK0,9210m
62Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphalt (nhân công ca đêm hệ số 1,5)Theo BVTK1,157m3
63Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (nhân công làm đêm hệ số 1,5)Theo BVTK4,82m3
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo BVTK6,941m3
65Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan, phá dỡ tường ga để đấu nốiTheo BVTK0,177m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo BVTK0,131100m3
67Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheo BVTK0,131100m3
68Vận chuyển 8km cuối bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheo BVTK0,131100m3
69Làm lớp đá dăm đệm móngTheo BVTK0,497m3
70Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo BVTK0,014100m2
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng Theo BVTK0,745m3
72Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo BVTK2,036m3
73Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTK0,04100m2
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Theo BVTK12,421m3
75Trát tường rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo BVTK9,752m2
76Láng đáy rãnh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 100Theo BVTK1,84m2
77Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,018100m2
78Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo BVTK0,331m3
79Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo BVTK0,072tấn
80Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo BVTK4,6cái
81Đắp lớp cấp phối đá dăm hoàn trả đào rãnhTheo BVTK0,034100m3
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dàn tải trên mặt tấm đan, mác 250Theo BVTK0,777m3
83Nhân công trực cảnh báo, điều tiết đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình đào đấu nốiTheo BVTK15Công
84Tôn nhám dày 25mm đảm bảo an toàn giao thông khi dừng thi công (hao phí 12%)Theo BVTK0,707Tấn
85Cọc thép chữ H chống móng đảm bảo an toàn giao thông khi dừng thi công (hao phí 12%)Theo BVTK0,041Tấn
86Bơm nước phục vụ thi côngTheo BVTK9ca
87vận chuyển vật tư đến và đi đảm bảo cho công tác đấu nốiTheo BVTK1ca
88Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Theo BVTK0,508100tấn
89Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn Theo BVTK2,25100tấn
90Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 1,0kmTheo BVTK2,758100tấn
91Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 14km cuốiTheo BVTK2,758100tấn
92Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo BVTK12,327100m2
93Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo BVTK2,798100m2
94Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo BVTK2,798100m2
95Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo BVTK12,166100m2
96Vận chuyển đất 65m vật liệu bằng thủ côngTheo BVTK407,23m3
97Tháo dỡ tấm đan ga điệnTheo BVTK4cái
98Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoanTheo BVTK0,316m3
99Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTK0,029100m2
100Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Theo BVTK0,647m3
101Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo BVTK0,986m2
102Tấm đan ga bưu điện tấm 0.5x1,0x12cmTheo BVTK3Tấm
103Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BVTK0,038tấn
104Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo BVTK4cái
105Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo BVTK0,01100m3
106Vận chuyển tiếp cự ly Theo BVTK0,01100m3
107Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo BVTK0,01100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổvận chuyển đất, chạc thải xây dựng và vận chuyển vật liệu2
2Máy cắt uốn thépcắt uốn thép1
3Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250Ltrộn bê tông1
4Máy trộn vữa dung tích ≥ 80Ltrộn vữa1
5Máy đầm dùiđầm bê tông1
6Máy hàn điệnhàn điện1
7Máy khoan bê tôngkhoan phá bê tông1
8Máy xúcXúc đất, vật liệu1
9Máy rải nhựarải bê tông nhựa mặt đường1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
vận chuyển đất, chạc thải xây dựng và vận chuyển vật liệu
2
2
Máy cắt uốn thép
cắt uốn thép
1
3
Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
trộn bê tông
1
4
Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L
trộn vữa
1
5
Máy đầm dùi
đầm bê tông
1
6
Máy hàn điện
hàn điện
1
7
Máy khoan bê tông
khoan phá bê tông
1
8
Máy xúc
Xúc đất, vật liệu
1
9
Máy rải nhựa
rải bê tông nhựa mặt đường
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí nhà tạm hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Khoản Theo BVTK
2 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng
1 Khoản Theo BVTK
3 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu
1 Khoản Theo BVTK
4 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu
1 Khoản Theo BVTK
5 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba
1 Khoản Theo BVTK
6 Chi phí bảo trì Công trình
1 Khoản Theo BVTK
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường
1 Khoản Theo BVTK
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành
1 Khoản Theo BVTK
9 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh
1 Khoản Theo BVTK
10 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu
1 Khoản Theo BVTK
11 Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình (nếu có)
1 Khoản Theo BVTK
12 Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường
1 Khoản Theo BVTK
13 Phá dỡ lớp vữa láng trên mặt đường bằng máy khoan (50% diện tích mặt đường)
12,626 m3 Theo BVTK
14 Vận chuyển đất 65m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV
12,626 m3 Theo BVTK
15 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi
0,126 100m3 Theo BVTK
16 Vận chuyển tiếp cự ly
0,126 100m3 Theo BVTK
17 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV
0,126 100m3 Theo BVTK
18 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công
27,227 m3 Theo BVTK
19 Bao tải đựng bùn
1.361,35 cái Theo BVTK
20 Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 65m bằng thủ công
27,227 m3 Theo BVTK
21 Vận chuyển bùn đóng bao bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi
0,272 100m3 Theo BVTK
22 Vận chuyển tiếp bùn đóng bao cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, (tương đương đất cấp I)
0,272 100m3 Theo BVTK
23 Vận chuyển 8km cuối bùn đóng bao bằng ô tô tự đổ 5 tấn, (tương đương đất cấp I)
0,272 100m3 Theo BVTK
24 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng (Giá bằng 60% nhân công lắp dựng)
158,92 cái Theo BVTK
25 Phá dỡ bê tông cổ rãnh hiện trạng bằng máy khoan
12,396 m3 Theo BVTK
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan, phá 01 hàng rãnh bong lở
5,594 m3 Theo BVTK
27 Vận chuyển đất 65m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV
27,843 m3 Theo BVTK
28 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi
0,278 100m3 Theo BVTK
29 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV
0,278 100m3 Theo BVTK
30 Vận chuyển 8km cuối bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV
0,278 100m3 Theo BVTK
31 Cắt khe bê tông đào rãnh thoát nước mới
3,064 10m Theo BVTK
32 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường để đào rãnh
2,497 m3 Theo BVTK
33 Đào rãnh thoát nước, rộng
24,972 m3 Theo BVTK
34 Vận chuyển đất 65m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III
27,469 m3 Theo BVTK
35 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi
0,275 100m3 Theo BVTK
36 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III
0,275 100m3 Theo BVTK
37 Vận chuyển 8km cuối bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III
0,275 100m3 Theo BVTK
38 Đắp cát chèn mang rãnh
8,324 m3 Theo BVTK
39 Làm lớp đá dăm đệm móng
1,655 m3 Theo BVTK
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy
0,061 100m2 Theo BVTK
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng
2,482 m3 Theo BVTK
42 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75
10,256 m3 Theo BVTK
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh
1,401 100m2 Theo BVTK
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250
12,421 m3 Theo BVTK
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75
313,276 m2 Theo BVTK
46 Láng đáy rãnh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75
63,696 m2 Theo BVTK
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan
0,612 100m2 Theo BVTK
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250
11,465 m3 Theo BVTK
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan
3,515 tấn Theo BVTK
50 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện
159,24 cái Theo BVTK

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 179

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây