Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 21:57 24/01/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 09:38 Ngày 26/01/2022

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 22:00 ngày 07/02/2022 đến 15:00 ngày 11/02/2022
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 22:00 ngày 07/02/2022 đến 15:00 ngày 11/02/2022
Lý do lùi thời hạn:
Nha thau du thau sap xep thu thap hoan thien day du ho so du thau

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Di dời, hoàn trả đường ống cấp nước để GPMB thực hiện dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa (Đoạn qua địa phận huyện Hoằng Hóa)
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Từ nguồn kinh phí GPMB theo Quyết định số 4500/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 11/02/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:52 24/01/2022
đến
15:00 11/02/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 11/02/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/02/2022 (11/06/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Di dời, hoàn trả đường ống cấp nước để GPMB thực hiện dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa (Đoạn qua địa phận huyện Hoằng Hóa)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 2 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Từ nguồn kinh phí GPMB theo Quyết định số 4500/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh , địa chỉ: 02 LK 17, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hoạch, Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa.Đại diện là Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa/Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa/ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.Tư vấn đăng tải TBMT : Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh/P.An Hưng, Tp.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập thiết kế, dự toán : Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt; Thẩm định TK-DT : UBND huyện Hoằng Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : UBND huyện Hoằng Hóa.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh , địa chỉ: 02 LK 17, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hoạch, Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa.Đại diện là Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa/Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa/ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.Tư vấn đăng tải TBMT : Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh/P.An Hưng, Tp.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh nếu có). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa.Đại diện là Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa/Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa/ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.Tư vấn đăng tải TBMT : Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh/P.An Hưng, Tp.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa. Địa chỉ: thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau khi cần
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá. SĐT: 0913.293.191

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
2 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.743.539.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 548.707.800.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình di chuyển đường nước sạch.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.319.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật(cấp thoát nước) hạng III trở lên. Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước sạch.(kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết).52
2Cán bộ kỹ thuật101 kỹ sư Chuyên ngành cấp thoát nước. Có trình độ đại học hoặc trên đại học. Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước sạch.(kèm theo là các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3Cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu1Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật(cấp thoát nước)/cấp thoát nước hạng III trở lên. Đã từng đảm nhiệm vị trí Quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước sạch.(kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết).31
4Cán bộ an toàn lao động1Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động .Đã từng đảm nhiệm vị trí an toàn lao động tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước sạch.(kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết).21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY DỰNG PHẦN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG VEN BIỂN
BPHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mmTheo phê duyệt tại chương V0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmTheo phê duyệt tại chương V0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo phê duyệt tại chương V0,17100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mTheo phê duyệt tại chương V0,36100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo phê duyệt tại chương V0,34100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo phê duyệt tại chương V0,17100 m
7Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo phê duyệt tại chương V4cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V8cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mmTheo phê duyệt tại chương V4cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmTheo phê duyệt tại chương V4cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo phê duyệt tại chương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo phê duyệt tại chương V4cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - D63/90 độTheo phê duyệt tại chương V3cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V8cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo phê duyệt tại chương V4cái
17Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 400mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
18Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
19Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
20Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
22Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
25Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
26Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
27Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
28Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
29Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V3cái
30Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
35Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 400mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
36Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
37Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
38Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
39Lắp đặt BU - Đường kính 400mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
40Lắp đặt BU - Đường kính 160mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
41Lắp đặt Bu nhựa nối bằng p/p hàn, D110mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
42Lắp đặt BU - Đường kính 90mmmTheo phê duyệt tại chương V1cái
43Lắp bích thép - Đường kính 400mmTheo phê duyệt tại chương V0,5cặp bích
44Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo phê duyệt tại chương V1cặp bích
45Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo phê duyệt tại chương V1cặp bích
46Lắp bích thép - Đường kính 80mmTheo phê duyệt tại chương V0,5cặp bích
47Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
48Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
49Vận chuyển ống, vật tư phụ kiện bằng thủ công ( Nhân công bậc 3/7 )Theo phê duyệt tại chương V27,15công
50Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 400mmTheo phê duyệt tại chương V0,14100m
51Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mmTheo phê duyệt tại chương V0,18100m
52Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo phê duyệt tại chương V0,17100m
53Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo phê duyệt tại chương V0,36100m
54Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V0,34100m
55Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo phê duyệt tại chương V0,17100m
56Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo phê duyệt tại chương V1,36100m
57Nước thử áp lực+ thau xảTheo phê duyệt tại chương V0,6426m3
CPHẦN XÂY DỰNG
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo phê duyệt tại chương V1,2223tấn
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo phê duyệt tại chương V121 cột
3Cổ dềTheo phê duyệt tại chương V292,32kg
4Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo phê duyệt tại chương V181 bộ
5Mua dây TK-70Theo phê duyệt tại chương V242,34m
6Mua móc khuyên treo ốngTheo phê duyệt tại chương V292cái
7Nâng ống lên đầu cột bằng nhân công kết hợp giàn giáoTheo phê duyệt tại chương V61 điểm
DTRỤ ĐỠ CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V29,80891m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V2,138m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V13,2748m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V0,077tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phê duyệt tại chương V0,6008tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo phê duyệt tại chương V0,5298100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo phê duyệt tại chương V9,9363m3
EMÓNG NÉO
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V0,588m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V1,5m3
3Ván khuôn móng cộtTheo phê duyệt tại chương V0,1536100m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V3,88081m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phê duyệt tại chương V0,0129100m3
FĐÀO TUYẾN TẠM
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V142,8771m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V0,6123100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,3063100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V1,7348100m3
5Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo phê duyệt tại chương V30,87m3
6Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo phê duyệt tại chương V30,87m3
GGối đỡ cút D450 (9 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V5,3641m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo phê duyệt tại chương V1,089m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V3,753m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo phê duyệt tại chương V18Cái
5Đai thép giữ ống D450 (950x6x4mm)Theo phê duyệt tại chương V9Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phê duyệt tại chương V0,2169100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,0134100m3
HHố van DN400 (01 HỐ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V3,42151m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,4526m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V0,3336m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,008m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,0138tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo phê duyệt tại chương V0,0817tấn
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,1606m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt tại chương V8,008m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt tại chương V5,72m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phê duyệt tại chương V0,0408100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,0274100m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo phê duyệt tại chương V21 cấu kiện
IHỐ VAN CHẶN DN150; DN80 (3HỐ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V8,30511m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,6874m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V0,6626m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,024m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,0378tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo phê duyệt tại chương V0,255tấn
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt tại chương V2,0745m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt tại chương V13,932m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt tại chương V9,18m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phê duyệt tại chương V0,0344100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,0582100m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo phê duyệt tại chương V61 cấu kiện
JHỐ VAN TY CHÌM DN50 ĐẾN D25 (03 HỐ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V1,381m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,15m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,003m3
4Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo phê duyệt tại chương V0,393m3
5Bu lông êcu M16x20.Theo phê duyệt tại chương V6cái
6Nắp gang chụp vanTheo phê duyệt tại chương V3cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo phê duyệt tại chương V0,015100m
8Nhân công đóng mở van điều tiết mạng lướiTheo phê duyệt tại chương V30công
KPHẦN THANH LÝ, THU HỒI TUYẾN ỐNG TREO TUYẾN TẠM
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo phê duyệt tại chương V1,5m3
2Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo phê duyệt tại chương V13,2748m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V1,2223tấn
4Vận chuyển cột thép về khoTheo phê duyệt tại chương V1ca
5Thanh lý vật tưTheo phê duyệt tại chương V1Trọn gói
LPHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC HOÀN TRẢ SAU KHI LÀM ĐƯỜNG GIAO THÔNG
MPHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mmTheo phê duyệt tại chương V2,27100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo phê duyệt tại chương V0,34100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo phê duyệt tại chương V0,27100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mTheo phê duyệt tại chương V0,75100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo phê duyệt tại chương V2,2100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo phê duyệt tại chương V1,77100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo phê duyệt tại chương V0,27100 m
8Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 600mmTheo phê duyệt tại chương V0,48100m
9Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo phê duyệt tại chương V0,3100m
10Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo phê duyệt tại chương V0,48100m
11Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo phê duyệt tại chương V0,72100m
12Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
14Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo phê duyệt tại chương V4cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mmTheo phê duyệt tại chương V3cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo phê duyệt tại chương V7cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V9cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo phê duyệt tại chương V4cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
25Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V4cái
26Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
31Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 400mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
32Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
33Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
34Lắp đặt BU - Đường kính 500mmTheo phê duyệt tại chương V4cái
35Lắp đặt BU - Đường kính 160mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
36Lắp đặt Bu nhựa nối bằng p/p hàn, D110mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
37Lắp đặt BU - Đường kính 90mmmTheo phê duyệt tại chương V1cái
38Lắp bích thép - Đường kính 350mmTheo phê duyệt tại chương V3cặp bích
39Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo phê duyệt tại chương V0,5cặp bích
40Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo phê duyệt tại chương V0,5cặp bích
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
43Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 400mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
44Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
45Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
46Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
47Vận chuyển ống, vật tư phụ kiện bằng thủ công ( Nhân công bậc 3/7 )Theo phê duyệt tại chương V57,87công
48Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 400mmTheo phê duyệt tại chương V6,4100m
49Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mmTheo phê duyệt tại chương V0,75100m
50Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo phê duyệt tại chương V0,75100m
51Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo phê duyệt tại chương V1,04100m
52Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo phê duyệt tại chương V1,85100m
53Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V3,83100m
54Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo phê duyệt tại chương V0,47100m
55Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo phê duyệt tại chương V15,09100m
56Nước thử áp lực+ thau xảTheo phê duyệt tại chương V30,9946m3
NPHẦN XÂY DỰNG
OĐào đắp đất
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Đào cátTheo phê duyệt tại chương V98,91m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V0,989100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V248,181m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V2,4818100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V1,978100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V1,656100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V2,7686100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phê duyệt tại chương V0,4557100m3
PGối đỡ cút DN400 (6 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V3,5761m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,726m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V2,502m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo phê duyệt tại chương V12Cái
5Đai thép giữ ống D450 (950x6x4mm)Theo phê duyệt tại chương V6Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phê duyệt tại chương V0,1446100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,0134100m3
QGối đỡ Cút D160 (2 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V0,361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,256m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,685m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo phê duyệt tại chương V4Cái
5Đai thép giữ ống D100 (650x6x4mm)Theo phê duyệt tại chương V2Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phê duyệt tại chương V0,0268100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,0009100m3
RHộp van xả khí
1Gia công hộp thép INOX dày 3 ly bảo vệ van và khóa van xả khíTheo phê duyệt tại chương V1cái
2Lắp dựng cố định hộpTheo phê duyệt tại chương V1cái
3Nhân công đóng mở van điều tiết mạng lướiTheo phê duyệt tại chương V25công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông >=250lCó hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt2
2Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tửCó hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt1
3Máy đầm cócCó hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt2
4Máy phát điệnCó hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt1
5Máy đầm bê tông (đầm dùi)Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt4
6Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đươngCó hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
1
Máy trộn bê tông >=250l
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm cóc
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
2
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
4
Máy phát điện
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
4
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm
0,14 100m Theo phê duyệt tại chương V
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm
0,18 100m Theo phê duyệt tại chương V
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm
0,17 100m Theo phê duyệt tại chương V
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m
0,36 100 m Theo phê duyệt tại chương V
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm
0,34 100 m Theo phê duyệt tại chương V
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm
0,17 100 m Theo phê duyệt tại chương V
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm
4 cái Theo phê duyệt tại chương V
8 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm
8 cái Theo phê duyệt tại chương V
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm
4 cái Theo phê duyệt tại chương V
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm
4 cái Theo phê duyệt tại chương V
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm
4 cái Theo phê duyệt tại chương V
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm
4 cái Theo phê duyệt tại chương V
13 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm
1 cái Theo phê duyệt tại chương V
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - D63/90 độ
3 cái Theo phê duyệt tại chương V
15 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm
8 cái Theo phê duyệt tại chương V
16 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm
4 cái Theo phê duyệt tại chương V
17 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 400mm
1 cái Theo phê duyệt tại chương V
18 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm
1 cái Theo phê duyệt tại chương V
19 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm
1 cái Theo phê duyệt tại chương V
20 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm
1 cái Theo phê duyệt tại chương V
21 Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm
1 cái Theo phê duyệt tại chương V
22 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm
1 cái Theo phê duyệt tại chương V
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm
2 cái Theo phê duyệt tại chương V
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm
2 cái Theo phê duyệt tại chương V
25 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm
1 cái Theo phê duyệt tại chương V
26 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm
1 cái Theo phê duyệt tại chương V
27 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm
1 cái Theo phê duyệt tại chương V
28 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm
1 cái Theo phê duyệt tại chương V
29 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm
3 cái Theo phê duyệt tại chương V
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm
2 cái Theo phê duyệt tại chương V
31 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm
2 cái Theo phê duyệt tại chương V
32 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm
1 cái Theo phê duyệt tại chương V
33 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm
1 cái Theo phê duyệt tại chương V
34 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm
1 cái Theo phê duyệt tại chương V
35 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 400mm
1 cái Theo phê duyệt tại chương V
36 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm
2 cái Theo phê duyệt tại chương V
37 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm
2 cái Theo phê duyệt tại chương V
38 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm
1 cái Theo phê duyệt tại chương V
39 Lắp đặt BU - Đường kính 400mm
2 cái Theo phê duyệt tại chương V
40 Lắp đặt BU - Đường kính 160mm
2 cái Theo phê duyệt tại chương V
41 Lắp đặt Bu nhựa nối bằng p/p hàn, D110mm
2 cái Theo phê duyệt tại chương V
42 Lắp đặt BU - Đường kính 90mmm
1 cái Theo phê duyệt tại chương V
43 Lắp bích thép - Đường kính 400mm
0,5 cặp bích Theo phê duyệt tại chương V
44 Lắp bích thép - Đường kính 150mm
1 cặp bích Theo phê duyệt tại chương V
45 Lắp bích thép - Đường kính 100mm
1 cặp bích Theo phê duyệt tại chương V
46 Lắp bích thép - Đường kính 80mm
0,5 cặp bích Theo phê duyệt tại chương V
47 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm
2 cái Theo phê duyệt tại chương V
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm
1 cái Theo phê duyệt tại chương V
49 Vận chuyển ống, vật tư phụ kiện bằng thủ công ( Nhân công bậc 3/7 )
27,15 công Theo phê duyệt tại chương V
50 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 400mm
0,14 100m Theo phê duyệt tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 186

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây