Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 07:17 01/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất ở tại tràn Đồng Miếu, khu Chùa 11, Chùa 12, thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lập (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất ở tại tràn Đồng Miếu, khu Chùa 11, Chùa 12, thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn đấu giá QSD đất ở của thị trấn Yên Lập
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:00 11/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:12 01/03/2022
đến
11:00 11/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 11/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/03/2022 (09/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất ở tại tràn Đồng Miếu, khu Chùa 11, Chùa 12, thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn đấu giá QSD đất ở của thị trấn Yên Lập
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lập (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Sơn Hà PT (Địa chỉ: Thôn Đình 9, thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ); + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Yên Lập (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa (Địa chỉ: Khu Ngọc Tỉnh, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Vạn Đại (Địa chỉ: Khu 3, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lập (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lập (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lập (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Lập (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Đại học chuyên nghành kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III, lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự.42
2Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng1- Đại học chuyên nghành kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Đã tham gia 01 gói thầu tương tự.31
3Cán bộ kỹ thuật thi công điện1- Đại học chuyên nghành điện;- Đã tham gia 01 gói thầu tương tự.31
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Đã tham gia 01 gói thầu tương tự.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT202,508100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT202,508100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT214,658100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT214,658100m3/1km
BĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,214100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,214100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,214100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT96,841100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT96,841100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT109,431100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT109,431100m3/1km
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,973100m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,696100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT219,4m3
CCỌC TIÊU TUYẾN ĐƯỜNG 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,81m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,022tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,174tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100m2
6Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40cái
DĐƯỜNG RẼ VÀO ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,7100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,7100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,72100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,367100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT96m3
ECỐNG BẢN NGANG ĐƯỜNG (02 CỐNG)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,21m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,24m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,32m3
4Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,34100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,176tấn
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,25100m3
FCỐNG BẢN 3,0 M (TUYẾN ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG 01)
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,432100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,81m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,8m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,7m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,122tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,292tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,755100m2
9Máy bơm nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15ca
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,36100m3
GBIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,421100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,421100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,421100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,421100m3
5Phá dỡ bờ vây, thanh thải dòng chảyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10công
HKÊNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,339100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT558,4781m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,3m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT257,51m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT369,13m3
6Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,668100m2
ITHOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,866100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42,961m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,444m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64,44m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT141,768m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT859,2m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,58100m3
JTHOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng >20m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,127100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT112,588m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,098100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,853100m3
5Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT135,211m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,539100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,455tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7371cấu kiện
KHỐ GA THU NƯỚC
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,704m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,704m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,912m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,938m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,555m3
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,166m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,245100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,196tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT241cấu kiện
LHỆ THỐNG ĐIỆN
1Cột điện BTCT ly tâm liền (Cột điện VLT NPC L8,5-5,0 đầu ngọn 160, đầu gốc 311Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17cột
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT171 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT171 cấu kiện
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3410 tấn/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,274100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,8541m3
7Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,912m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17cái
9Cổ dề néo, kẹp siết, kẹp treo cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17bộ
10Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT61 bộ
11Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cọc
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,481m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,48m3
14Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54m
15Kẹp tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
MĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 ruột nhôm lõi 0,6/KVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT669,9m
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT171 cần đèn
5Lắp đặt đèn LED chiếu sángChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT85m
7Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,85100m
8Băng keo hạ thế;Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17cuộn
NVIÊN VỈA
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,149100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT352,581m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,795m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,432100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7371cấu kiện
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55,27m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,948100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT73,7m3
OLÁT VỈA HÈ BẰNG GẠCH XI MĂNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT245,26m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.452,6m2
3Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.452,6m2
PTẤM BẢN BẮC QUA KÊNH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,841m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,5m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,238100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,152tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,749tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,76m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT91cấu kiện
QKÊNH THOÁT TỪ KHU CÔNG NGHIỆP
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,751100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT208,3421m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,036100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,834100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,036100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,036100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,036100m3/1km
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT337,95m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT320,15m3
10Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,69100m2
11Bơm nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50ca

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩuSức nâng ≥ 2T1
2Máy đàoCông suất ≥ 0,4m32
3Máy lu bánh thépCông suất ≥ 8T2
4Máy lu rungCông suất ≥ 25T1
5Máy trộn bê tôngCông suất ≥ 250 lít2
6Máy ủiCông suất ≥ 110CV1
7Ô tô tự đổCông suất ≥ 5T5

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu
Sức nâng ≥ 2T
1
2
Máy đào
Công suất ≥ 0,4m3
2
3
Máy lu bánh thép
Công suất ≥ 8T
2
4
Máy lu rung
Công suất ≥ 25T
1
5
Máy trộn bê tông
Công suất ≥ 250 lít
2
6
Máy ủi
Công suất ≥ 110CV
1
7
Ô tô tự đổ
Công suất ≥ 5T
5

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 187

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây