Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Xây dựng 02 phòng học tại điểm trường mẫu giáo thôn Cu Ty, xã Hướng Lộc, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn do Tổ chức PeaceTrees VietNam tài trợ và nguồn vốn đối ứng UBND huyện Hướng Hóa |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Để đảm bảo môi trường, hư hỏng các tuyến đường đi qua quá trình vận chuyển máy móc, thiết bị, vật liệu để thi công. Yêu cầu nhà thầu phải có cam kết và được xác nhận của chính quyền địa phương sẽ đảm bảo môi trường, hoàn trả, sửa chữa các hư hỏng trong quá trình thi công |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233. 3880556 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLDĐ, PCCN | 1 | - Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ. | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác làm mặt bằng (đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 238,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 1,377 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương IV-E-HSMT | 21,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương IV-E-HSMT | 25,412 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Chương IV-E-HSMT | 26,382 | m3 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Chương IV-E-HSMT | 51,794 | m3 |
| 7 | Rút hầm bể tự hoại | Chương IV-E-HSMT | 2 | lần/xe bồn |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I | Chương IV-E-HSMT | 0,737 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô đổ đi | Chương IV-E-HSMT | 0,737 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 0,742 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương IV-E-HSMT | 0,629 | 100m3 |
| B | Phần ngầm (đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 0,668 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 5,175 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngang, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 6,322 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,407 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương IV-E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 12,944 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 2,907 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,797 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 6,082 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,731 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 5,722 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương IV-E-HSMT | 0,797 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, bê tông sạn ngang, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 17,888 | m3 |
| C | Phần thân (đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng) | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,833 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,614 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 5,183 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 1,228 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 1,538 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 11,462 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương IV-E-HSMT | 1,598 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 1,921 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 15,98 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 2,601 | m3 |
| D | Phần hoàn thiện (đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng) | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 7,374 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 4,743 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 15,724 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 8,909 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 0,817 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 2,145 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 4,584 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương IV-E-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 1,948 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 0,427 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngang, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 1,318 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 4,116 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 170,824 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 258,519 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 164,9 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 159,8 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 119,04 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 28 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 52,383 | m |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 19,06 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Chương IV-E-HSMT | 0,898 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương IV-E-HSMT | 0,898 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 85,392 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn 0,4mm) | Chương IV-E-HSMT | 2,297 | 100m2 |
| 30 | Diềm mái đầu hồi, lót hợp thuỷ | Chương IV-E-HSMT | 25,653 | m |
| 31 | Ke thép bọc nhựa chống bảo | Chương IV-E-HSMT | 13,782 | hộp |
| 32 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh 0,29mm | Chương IV-E-HSMT | 41,42 | m2 |
| 33 | Nẹp nhôm trần tôn | Chương IV-E-HSMT | 46,86 | m |
| 34 | Cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi hai cánh mở quay, panol tấm, kính trắng an toàn 8,38mm (Trọng Tín) | Chương IV-E-HSMT | 11,968 | m2 |
| 35 | Cửa khung nhựa lõi thép, vách kính trên cửa, kính trắng an toàn 6,38mm (Tương đương Trọng Tín hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 3,264 | m2 |
| 36 | Cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi một cánh mở quay, panol tấm, kính trắng an toàn 6,38mm (Tương đương Trọng Tín hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 37 | Cửa khung nhựa lõi thép, vách kính trên cửa, kính trắng an toàn 6,38mm (Tương đương Trọng Tín hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 38 | Cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi một cánh mở quay, panol tấm, kính mờ an toàn 6,38mm (Tương đương Trọng Tín hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 39 | Cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm (Tương đương Trọng Tín hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 40 | Cửa khung nhựa lõi thép, vách kính trên cửa, kính trắng an toàn 6,38mm (Tương đương Trọng Tín hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 41 | Cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ một cánh mở hất, kính mờ an toàn 6,38mm (Tương đương Trọng Tín hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 42 | Cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ hai cánh mở hất, kính mờ an toàn 6,38mm (Tương đương Trọng Tín hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 43 | Cửa khung nhựa lõi thép, vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38mm (Tương đương Trọng Tín hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 2 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa nhựa, cửa đi hai cánh mở quay | Chương IV-E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa nhựa, cửa đi một cánh mở quay | Chương IV-E-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa nhựa, cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương IV-E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Phụ kiện cửa nhựa, khóa cài cửa sổ mở hất | Chương IV-E-HSMT | 9 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương IV-E-HSMT | 44,272 | m2 |
| 49 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 26x13x1,2 ly mạ kẽm | Chương IV-E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương IV-E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 13,44 | 1m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x300) | Chương IV-E-HSMT | 29,728 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 600x600) | Chương IV-E-HSMT | 159,382 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (đá trắng suối lau) | Chương IV-E-HSMT | 21,329 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (cắt từ gạch nền 600x600) | Chương IV-E-HSMT | 3,897 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (cắt từ gạch nền 600x600) | Chương IV-E-HSMT | 2,571 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x600) | Chương IV-E-HSMT | 102,12 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x600) | Chương IV-E-HSMT | 12,936 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 (đá trắng suối lau) | Chương IV-E-HSMT | 2,551 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương kova hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 230,204 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương kova hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 520,739 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Bestseal AC400 hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 23,5 | m2 |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 23,5 | m2 |
| 64 | Nhân công đắp chữ vữa xi măng, làm kép hoàn thiện | Chương IV-E-HSMT | 2 | công |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương IV-E-HSMT | 2,293 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương IV-E-HSMT | 1,965 | 100m2 |
| E | Phần điện (đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bộ tuýp led chiếu sáng lớp học) | Chương IV-E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (bộ tuýp led đơn) | Chương IV-E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (bộ tuýp led đơn) | Chương IV-E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (bộ led ốp trần) | Chương IV-E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương IV-E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Tương đương Sino hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Tương đương Sino hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Tương đương Sino hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (Tương đương Sino hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (aptomat tép) | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (aptomat tép chống giật) | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (Tương đương Sino hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 21 | hộp |
| 14 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6,0mm2 (Tương đương cadivi hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Tương đương cadivi hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 (Tương đương cadivi hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 (Tương đương cadivi hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm (Tương đương sino hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 (Tương đương sino hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 1 | hộp |
| F | Phần cấp thoát nước (đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (xã xipon) | Chương IV-E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi lạnh lavabo) | Chương IV-E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Chương IV-E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Chương IV-E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi hand xịt) | Chương IV-E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (xã xipon) | Chương IV-E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van xã nhấn (tiểu nam trẻ em) | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương IV-E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương IV-E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng + giấy | Chương IV-E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Gia công lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact loại có chân, bộ phụ kiện inox | Chương IV-E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Tủ đựng bình cứu hoả | Chương IV-E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Bình cứu hoả CO2-MT5 | Chương IV-E-HSMT | 2 | bình |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương IV-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương IV-E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương IV-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương IV-E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương IV-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương IV-E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Chương IV-E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương IV-E-HSMT | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương IV-E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương IV-E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương IV-E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương IV-E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương IV-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương IV-E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác inox d100 | Chương IV-E-HSMT | 9 | cái |
| G | Bể tự hoại, hố thấm (đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngang, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 4,386 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 21,79 | m2 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương IV-E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương IV-E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương IV-E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương IV-E-HSMT | 0,833 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương IV-E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương IV-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt lại bể nước Inox 1m3 | Chương IV-E-HSMT | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương IV-E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| H | Công tác khác (đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng) | |||
| 1 | Nhân công san gạt nền, khớp nối sân | Chương IV-E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương IV-E-HSMT | 0,733 | m3 |
| 3 | Lót bạt nylon | Chương IV-E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, bê tông sạn ngang, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 2,442 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW | 2 |
| 7 | Máy hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5KW | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất ≥ 7,5KW | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 12 | Ván khuôn | Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô vận chuyển |
Tải trọng ≥ 5 tấn |
2 |
2 |
Máy đào |
Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3 |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Công suất ≥ 250l |
2 |
4 |
Máy đầm cóc |
Theo yêu cầu của HSMT |
1 |
5 |
Máy đầm dùi |
Công suất ≥ 1,5kW |
2 |
6 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥ 1,0KW |
2 |
7 |
Máy hàn |
Theo yêu cầu của HSMT |
1 |
8 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất ≥ 5KW |
2 |
9 |
Máy phát điện |
Công suất ≥ 7,5KW |
1 |
10 |
Máy bơm nước |
Theo yêu cầu của HSMT |
1 |
11 |
Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình |
Theo yêu cầu của HSMT |
1 |
12 |
Ván khuôn |
Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
1 |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa như sau:
- Có quan hệ với 51 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,64 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 7,53%, Xây lắp 91,10%, Tư vấn 1,37%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 253.718.308.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 247.691.795.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,38%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Tôi biết tôi không đủ mạnh mẽ để xẻ mình ra thành người kiếm sống và người sáng tác. "
Tillie Olsen
Sự kiện trong nước: Từ thành phố Đà Lạt, trung đoàn 812 của ta nhanh chóng cơ động xuống Bình Thuận. Trung đoàn này cùng tiểu đoàn 200C và lực lượng địa phương tiêu diệt chi khu quân sự Thiện Giáo (Ma Lâm) là một vị trí quan trọng trên tuyến phòng thủ Tây Bắc thị xã Phan Rang. Du kích và nhân dân nổi dậy diệt địch, phá tan hệ thống đồn bốt và các ấp Tân Hưng, An Phú, Bình Lâm. Quân địch ở tiểu khu Bình Thuận điên cuồng chống trả. Chúng cho pháo binh, máy bay liên tục mém bom đánh phá dọc theo tuyến vành đai đông - bắc Phan Thiết, tập trung 5 tiểu đoàn bảo an liên tục phản kích. Quân đoàn 2 của ta tiến đến Xara, phối hợp với lực lượng vũ trang địa phương tiến công thị xã Phan Thiết. Từ các hướng, các mũi, quân ta tiến công vào các mục tiêu then chốt, các cơ quan chỉ huy đầu não của địch. Ngày 18-4-1975, thị xã Phan Thiết và tỉnh Bình Thuận được giải phóng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban quản lý dự án Văn phòng HĐND và UBND huyện Hướng Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban quản lý dự án Văn phòng HĐND và UBND huyện Hướng Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.