Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng (Chua bao gồm dự phòng phí) Tên dự án là: Xây dựng Trường THCS Yên Hóa (3 tầng 9 phòng) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, Tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0523572025 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Minh Hóa Địa chỉ: Tổ dân phố 5 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa. Điện thoại: (0232)3572333 Fax: (0232)3572587 Email: [email protected]./. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa Điện thoại: (0232)3572025 Fax: Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đoàn Phúc Hạnh - Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa Địa chỉ: Tổ dân phố 1- Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa. Số điện thoại: 0915766169 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 10 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chính kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác Tài chính - Kế toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kế toán (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ). | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công + Công nhân có tay nghề | 10 | Kèm theo các chứng chỉ sơ cấp nghề đạo tạo liên quan đến công việc thực hiện trong gói thầu trở lên (Thợ nề, hoàn thiện, hàn xì, điện, nước...) | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng trụ, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,134 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,398 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,689 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,127 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,071 | tấn |
| 10 | Đào móng đá hộc, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 11 | Cát lót móng tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,326 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,074 | m3 |
| 13 | Đắp trả hố móng (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,033 | m3 |
| 14 | Tận dụng đất đào móng đắp xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,033 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,92 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,705 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,322 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | tấn |
| 19 | Tận dụng đất đào móng đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,033 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,936 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,677 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc KN 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,973 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, bờ vỉa bao quanh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đệm ram dốc, bờ vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,698 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,863 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,886 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,408 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,328 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,299 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,689 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,506 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,421 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,483 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,453 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,345 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,682 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,742 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,535 | tấn |
| 22 | Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ, câu ngang gạch đặc, dày 220, cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,568 | m3 |
| 23 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung, dày 220, cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,304 | m3 |
| 24 | Xây tường thu hồi, gạch KN 6 lổ dày 15cm, cao <=28m, VXM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,68 | m3 |
| 25 | Xây tường lan can trước hiên, gạch KN 6 lổ dày 15cm, VXM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,009 | m3 |
| 26 | Xây tường bệ rửa phòng học KHTN, tường nâng bục giảng, gạch KN 6 lổ dày 15cm, VXM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,864 | m3 |
| 27 | Lát gạch tôn nền bục giảng, bệ rửa, gạch KN 6 lổ dày 15cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,024 | m2 |
| 28 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 29 | Xây gạch đặc KN, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,806 | m3 |
| 30 | Xây gạch 2 lổ KN 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,218 | m3 |
| 31 | Căng lưới thép gia cố tường gạch tại các vị trí cắt tường đi ống nước, dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,562 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,41 | 100m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,941 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,941 | tấn |
| 36 | Lợp tôn úp nóc, bịt mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,46 | m |
| 37 | Lắp dựng ống thoát nước , fi90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp vòi tè thoát nước D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch kt600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.171,919 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kt150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,625 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch kt300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,134 | m2 |
| 44 | Láng sênô tạo dốc về lổ thu nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,832 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,832 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,832 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,181 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.428,648 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 732,611 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,8 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.134,5 | m2 |
| 52 | Trát Lanh tô, Ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,1 | m2 |
| 53 | Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trụ, dầm , trần trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.650,011 | m2 |
| 54 | Trát Bậc cấp cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,317 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,105 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,536 | m2 |
| 57 | Ốp đá chẻ tự nhiên mặt tiền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,22 | m2 |
| 58 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, kẻ roăng giả đá, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,362 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,362 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ trang trí trụ cột, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,7 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.109,987 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.050,795 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cữa nhôm xifa, phụ kiện Kim Long, kính cường lực 6.38mm, cữa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,44 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cữa nhôm xifa, phụ kiện Kim Long, kính cường lực 6.38mm, cữa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cữa nhôm xifa, phụ kiện Kim Long, kính cường lực 6.38mm, cữa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cữa nhôm xifa, phụ kiện Kim Long, kính cường lực 6.38mm, ô kính cữa đi, cữa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,15 | m2 |
| 67 | Vách kính khung nhựa lỏi thép mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,57 | m2 |
| 68 | Sản xuất khung thép hộp 40x40x3 gia cố vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,703 | tấn |
| 69 | Lắp dựng khung thép hộp 40x40x3 gia cố vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,703 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,958 | m2 |
| 71 | SXLD song sắt 12x12 cửa đi, cữa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,4 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | SXLD cốt thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can Ram, Lan can bảo vệ vách kính (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,175 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can tay vịn inox D76x1,5, thanh đứng D21x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,484 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can tay vịn inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,5 | m |
| 77 | GCLD hoa sắt trang trí lan can (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 78 | Đắp biểu tượng lô gô trường học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | ĐIỆN NƯỚC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ automat kích thước 400x300x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | LĐ đèn lED dài 1,2m, Có máng tán xạ 220V/2x21W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 5 | LĐ đèn lED dài 1,2m, Có máng tán xạ 220V/1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | M |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đế âm tường đơn, đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | hộp |
| 22 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co ren trong đồng nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co ren 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van kháo, đường kính van D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa Inox chậu đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 38 | Gia công lắp dựng bộ giá đở thép bản 50x5 L400 và bật thép D10 L250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 39 | Đào đất rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | m3 |
| 40 | Lấp đất hoàn trả hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | m3 |
| D | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,578 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,762 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,151 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,679 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,48 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,159 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3 | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Chất lượng sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Chất lượng sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Chất lượng sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Chất lượng sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Chất lượng sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Chất lượng sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy tời vật liệu | Chất lượng sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3 |
Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng |
1 |
1 |
Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3 |
Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng |
1 |
1 |
Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3 |
Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng |
1 |
2 |
Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn |
Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng |
2 |
2 |
Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn |
Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng |
2 |
2 |
Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn |
Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông 250l |
Chất lượng sử dụng tốt |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông 250l |
Chất lượng sử dụng tốt |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông 250l |
Chất lượng sử dụng tốt |
2 |
4 |
Máy đầm bàn |
Chất lượng sử dụng tốt |
2 |
4 |
Máy đầm bàn |
Chất lượng sử dụng tốt |
2 |
4 |
Máy đầm bàn |
Chất lượng sử dụng tốt |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
Chất lượng sử dụng tốt |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
Chất lượng sử dụng tốt |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
Chất lượng sử dụng tốt |
2 |
6 |
Máy cắt uốn thép |
Chất lượng sử dụng tốt |
2 |
6 |
Máy cắt uốn thép |
Chất lượng sử dụng tốt |
2 |
6 |
Máy cắt uốn thép |
Chất lượng sử dụng tốt |
2 |
7 |
Máy khoan cầm tay |
Chất lượng sử dụng tốt |
2 |
7 |
Máy khoan cầm tay |
Chất lượng sử dụng tốt |
2 |
7 |
Máy khoan cầm tay |
Chất lượng sử dụng tốt |
2 |
8 |
Máy hàn |
Chất lượng sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy hàn |
Chất lượng sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy hàn |
Chất lượng sử dụng tốt |
1 |
9 |
Máy đầm cóc |
Chất lượng sử dụng tốt |
1 |
9 |
Máy đầm cóc |
Chất lượng sử dụng tốt |
1 |
9 |
Máy đầm cóc |
Chất lượng sử dụng tốt |
1 |
10 |
Máy phát điện |
Chất lượng sử dụng tốt |
1 |
10 |
Máy phát điện |
Chất lượng sử dụng tốt |
1 |
10 |
Máy phát điện |
Chất lượng sử dụng tốt |
1 |
11 |
Máy bơm nước |
Chất lượng sử dụng tốt |
2 |
11 |
Máy bơm nước |
Chất lượng sử dụng tốt |
2 |
11 |
Máy bơm nước |
Chất lượng sử dụng tốt |
2 |
12 |
Máy thủy bình |
Chất lượng sử dụng tốt |
1 |
12 |
Máy thủy bình |
Chất lượng sử dụng tốt |
1 |
12 |
Máy thủy bình |
Chất lượng sử dụng tốt |
1 |
13 |
Máy tời vật liệu |
Chất lượng sử dụng tốt |
1 |
13 |
Máy tời vật liệu |
Chất lượng sử dụng tốt |
1 |
13 |
Máy tời vật liệu |
Chất lượng sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng trụ, chiều rộng móng | 2,134 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 19,398 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 63,689 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,19 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,127 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | 0,784 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,29 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,147 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,071 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Đào móng đá hộc, chiều rộng móng | 0,341 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Cát lót móng tưới nước đầm kỹ | 5,326 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 38,074 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Đắp trả hố móng (đất tận dụng) | 82,033 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Tận dụng đất đào móng đắp xung quanh nhà | 82,033 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 19,92 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,705 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép | 2,322 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép | 0,377 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Tận dụng đất đào móng đắp nền nhà | 82,033 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 164,936 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 40,677 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 2,98 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Xây gạch đặc KN 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | 17,973 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, bờ vỉa bao quanh, đá 1x2, mác 200 | 13,7 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đệm ram dốc, bờ vỉa | 8,698 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 29,64 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 4,48 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,088 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,29 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,863 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 54,886 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 5,408 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,328 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 8,299 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,689 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 14,506 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 2,421 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,227 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, ô văng, đường kính cốt thép | 1,483 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 140,453 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 11,345 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 11,682 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 12,742 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,071 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,867 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,535 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ, câu ngang gạch đặc, dày 220, cao | 66,568 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung, dày 220, cao | 87,304 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Xây tường thu hồi, gạch KN 6 lổ dày 15cm, cao | 21,68 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Xây tường lan can trước hiên, gạch KN 6 lổ dày 15cm, VXM cát vàng M75 | 9,009 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Hương thơm của hàng nghìn bông hồng chỉ làm cho người ta vui trong chốc lát; nhưng khi bị một cái gai hồng đâm vào người thì sẽ đau lâu lắm. "
Benrnardin De Saint – Pierre
Sự kiện trong nước: Ngày 18-4-1977, Hội đồng chính phủ ban hành điều lệ về đầu tư của nước ngoài ở nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bản điều lệ gồm 27 điều quy định về nguyên tắc chung, hình thức đầu tư, quyền lợi và nghĩa vụ của bên nước ngoài, thủ tục xin đầu tư vào Việt Nam, giải thể và thanh lý các xí nghiệp, công ty có vốn đầu tư của nước ngoài, việc xử lý các vụ tranh chấp giữa các xí nghiệp, công ty có vốn đầu tư của nước ngoài và các điều khoản thi hành Điều lệ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất Minh Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất Minh Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.