Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng (Chua bao gồm dự phòng phí)

Tìm thấy: 16:22 17/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng Trường THCS Yên Hóa (3 tầng 9 phòng)
Gói thầu
Thi công xây dựng (Chua bao gồm dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng Trường THCS Yên Hóa (3 tầng 9 phòng)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 30/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:14 17/05/2022
đến
15:00 30/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 30/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/05/2022 (27/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng (Chua bao gồm dự phòng phí)
Tên dự án là: Xây dựng Trường THCS Yên Hóa (3 tầng 9 phòng)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 10 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa , địa chỉ: Tiểu khu 1, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, Tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0523572025
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Minh Hóa; Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa; Thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH TV&XD 383.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa , địa chỉ: Tiểu khu 1, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, Tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0523572025

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, Tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0523572025
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Minh Hóa Địa chỉ: Tổ dân phố 5 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa. Điện thoại: (0232)3572333 Fax: (0232)3572587 Email: [email protected]./.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa Điện thoại: (0232)3572025 Fax: Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Đoàn Phúc Hạnh - Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa Địa chỉ: Tổ dân phố 1- Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa. Số điện thoại: 0915766169

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
10 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ).53
2Cán bộ phụ trách chính kỹ thuật thi công1Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ).33
3Cán bộ phụ trách công tác Tài chính - Kế toán1Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kế toán (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ).33
4Đội trưởng thi công + Công nhân có tay nghề10Kèm theo các chứng chỉ sơ cấp nghề đạo tạo liên quan đến công việc thực hiện trong gói thầu trở lên (Thợ nề, hoàn thiện, hàn xì, điện, nước...)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN MÓNG
1Đào móng trụ, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2,134100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,398m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,689m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,127m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,071tấn
10Đào móng đá hộc, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341100m3
11Cát lót móng tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,326m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,074m3
13Đắp trả hố móng (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,033m3
14Tận dụng đất đào móng đắp xung quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,033m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,92m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,705100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,322tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,377tấn
19Tận dụng đất đào móng đắp nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,033m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,936m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,677m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,98m3
23Xây gạch đặc KN 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,973m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, bờ vỉa bao quanh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đệm ram dốc, bờ vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,698m3
BPHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29,64m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,088tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,29tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,863tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,886m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,408100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,328tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,299tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,689tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,506m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,421100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,483tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,453m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,345100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,682tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,742m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,071100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,867tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,535tấn
22Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ, câu ngang gạch đặc, dày 220, cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,568m3
23Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung, dày 220, cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,304m3
24Xây tường thu hồi, gạch KN 6 lổ dày 15cm, cao <=28m, VXM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,68m3
25Xây tường lan can trước hiên, gạch KN 6 lổ dày 15cm, VXM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,009m3
26Xây tường bệ rửa phòng học KHTN, tường nâng bục giảng, gạch KN 6 lổ dày 15cm, VXM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,864m3
27Lát gạch tôn nền bục giảng, bệ rửa, gạch KN 6 lổ dày 15cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,024m2
28Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76m2
29Xây gạch đặc KN, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,806m3
30Xây gạch 2 lổ KN 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,218m3
31Căng lưới thép gia cố tường gạch tại các vị trí cắt tường đi ống nước, dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,42m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,562100m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,41100m2
34Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,941tấn
35Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,941tấn
36Lợp tôn úp nóc, bịt mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,46m
37Lắp dựng ống thoát nước , fi90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8cái
39Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
40Lắp vòi tè thoát nước D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
41Lát nền, sàn bằng gạch kt600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.171,919m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kt150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,625m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch kt300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,134m2
44Láng sênô tạo dốc về lổ thu nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,832m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,832m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,832m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 442,181m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.428,648m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 732,611m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540,8m2
51Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.134,5m2
52Trát Lanh tô, Ô văng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,1m2
53Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trụ, dầm , trần trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.650,011m2
54Trát Bậc cấp cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,317m2
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,105m2
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,536m2
57Ốp đá chẻ tự nhiên mặt tiền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,22m2
58Trát tường chân móng dày 1,5cm, kẻ roăng giả đá, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,362m2
59Quét nước xi măng 2 nước chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,362m2
60Trát gờ chỉ trang trí trụ cột, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 525,7m
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.109,987m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.050,795m2
63Lắp dựng cữa nhôm xifa, phụ kiện Kim Long, kính cường lực 6.38mm, cữa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,44m2
64Lắp dựng cữa nhôm xifa, phụ kiện Kim Long, kính cường lực 6.38mm, cữa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94m2
65Lắp dựng cữa nhôm xifa, phụ kiện Kim Long, kính cường lực 6.38mm, cữa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2m2
66Lắp dựng cữa nhôm xifa, phụ kiện Kim Long, kính cường lực 6.38mm, ô kính cữa đi, cữa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,15m2
67Vách kính khung nhựa lỏi thép mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,57m2
68Sản xuất khung thép hộp 40x40x3 gia cố vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,703tấn
69Lắp dựng khung thép hộp 40x40x3 gia cố vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,703tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,958m2
71SXLD song sắt 12x12 cửa đi, cữa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,4m2
72Lắp dựng cửa tôn lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
73SXLD cốt thép thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027tấn
74Lắp dựng lan can Ram, Lan can bảo vệ vách kính (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,175m2
75Lắp dựng lan can tay vịn inox D76x1,5, thanh đứng D21x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,484m2
76Lắp dựng lan can tay vịn inox D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,5m
77GCLD hoa sắt trang trí lan can (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45cái
78Đắp biểu tượng lô gô trường học Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
CĐIỆN NƯỚC + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ automat kích thước 400x300x120mm
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12cái
4LĐ đèn lED dài 1,2m, Có máng tán xạ 220V/2x21W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48bộ
5LĐ đèn lED dài 1,2m, Có máng tán xạ 220V/1x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6bộ
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70M
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35m
15Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450m
16Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800m
17Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.150m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500m
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40hộp
21Lắp đặt đế âm tường đơn, đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105hộp
22Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
28Lắp đặt co ren trong đồng nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co ren 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
29Lắp đặt van kháo, đường kính van D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
30Lắp đặt chậu rửa Inox chậu đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1bể
33Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6cái
34Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6 L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8cọc
35Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50m
36Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50m
38Gia công lắp dựng bộ giá đở thép bản 50x5 L400 và bật thép D10 L250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16bộ
39Đào đất rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,75m3
40Lấp đất hoàn trả hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,75m3
DPHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29,76m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,578m2
3Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,762m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,151tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,679m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,48m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7,0 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V 111,159m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng1
2Xe ô tô tự đổ 5-10 tấnPhải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng2
3Máy trộn bê tông 250lChất lượng sử dụng tốt2
4Máy đầm bànChất lượng sử dụng tốt2
5Máy đầm dùiChất lượng sử dụng tốt2
6Máy cắt uốn thépChất lượng sử dụng tốt2
7Máy khoan cầm tayChất lượng sử dụng tốt2
8Máy hànChất lượng sử dụng tốt1
9Máy đầm cócChất lượng sử dụng tốt1
10Máy phát điệnChất lượng sử dụng tốt1
11Máy bơm nướcChất lượng sử dụng tốt2
12Máy thủy bìnhChất lượng sử dụng tốt1
13Máy tời vật liệuChất lượng sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3
Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng
1
1
Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3
Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng
1
1
Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3
Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng
1
2
Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn
Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng
2
2
Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn
Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng
2
2
Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn
Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng
2
3
Máy trộn bê tông 250l
Chất lượng sử dụng tốt
2
3
Máy trộn bê tông 250l
Chất lượng sử dụng tốt
2
3
Máy trộn bê tông 250l
Chất lượng sử dụng tốt
2
4
Máy đầm bàn
Chất lượng sử dụng tốt
2
4
Máy đầm bàn
Chất lượng sử dụng tốt
2
4
Máy đầm bàn
Chất lượng sử dụng tốt
2
5
Máy đầm dùi
Chất lượng sử dụng tốt
2
5
Máy đầm dùi
Chất lượng sử dụng tốt
2
5
Máy đầm dùi
Chất lượng sử dụng tốt
2
6
Máy cắt uốn thép
Chất lượng sử dụng tốt
2
6
Máy cắt uốn thép
Chất lượng sử dụng tốt
2
6
Máy cắt uốn thép
Chất lượng sử dụng tốt
2
7
Máy khoan cầm tay
Chất lượng sử dụng tốt
2
7
Máy khoan cầm tay
Chất lượng sử dụng tốt
2
7
Máy khoan cầm tay
Chất lượng sử dụng tốt
2
8
Máy hàn
Chất lượng sử dụng tốt
1
8
Máy hàn
Chất lượng sử dụng tốt
1
8
Máy hàn
Chất lượng sử dụng tốt
1
9
Máy đầm cóc
Chất lượng sử dụng tốt
1
9
Máy đầm cóc
Chất lượng sử dụng tốt
1
9
Máy đầm cóc
Chất lượng sử dụng tốt
1
10
Máy phát điện
Chất lượng sử dụng tốt
1
10
Máy phát điện
Chất lượng sử dụng tốt
1
10
Máy phát điện
Chất lượng sử dụng tốt
1
11
Máy bơm nước
Chất lượng sử dụng tốt
2
11
Máy bơm nước
Chất lượng sử dụng tốt
2
11
Máy bơm nước
Chất lượng sử dụng tốt
2
12
Máy thủy bình
Chất lượng sử dụng tốt
1
12
Máy thủy bình
Chất lượng sử dụng tốt
1
12
Máy thủy bình
Chất lượng sử dụng tốt
1
13
Máy tời vật liệu
Chất lượng sử dụng tốt
1
13
Máy tời vật liệu
Chất lượng sử dụng tốt
1
13
Máy tời vật liệu
Chất lượng sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng trụ, chiều rộng móng
2,134 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150
19,398 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
63,689 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
1,19 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
7,127 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật
0,784 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
0,29 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,147 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
4,071 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đào móng đá hộc, chiều rộng móng
0,341 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Cát lót móng tưới nước đầm kỹ
5,326 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
38,074 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Đắp trả hố móng (đất tận dụng)
82,033 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Tận dụng đất đào móng đắp xung quanh nhà
82,033 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, giằng móng, đá 1x2, mác 250
19,92 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
1,705 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép
2,322 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép
0,377 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Tận dụng đất đào móng đắp nền nhà
82,033 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
164,936 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150
40,677 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150
2,98 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Xây gạch đặc KN 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75
17,973 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, bờ vỉa bao quanh, đá 1x2, mác 200
13,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đệm ram dốc, bờ vỉa
8,698 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
29,64 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
4,48 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,088 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
4,29 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,863 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
54,886 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
5,408 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,328 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
8,299 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,689 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250
14,506 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt
2,421 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,227 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, ô văng, đường kính cốt thép
1,483 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250
140,453 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
11,345 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
11,682 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250
12,742 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
1,071 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,867 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,535 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ, câu ngang gạch đặc, dày 220, cao
66,568 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung, dày 220, cao
87,304 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Xây tường thu hồi, gạch KN 6 lổ dày 15cm, cao
21,68 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Xây tường lan can trước hiên, gạch KN 6 lổ dày 15cm, VXM cát vàng M75
9,009 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng (Chua bao gồm dự phòng phí)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng (Chua bao gồm dự phòng phí)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 80

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây