Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 03:45 30/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa Trường THCS xã Mã Thành, huyện Yên Thành
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa Trường THCS xã Mã Thành, huyện Yên Thành
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã, xin hỗ trợ từ cấp trên và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
15:00 09/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
03:34 30/03/2022
đến
15:00 09/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 09/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
175.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/04/2022 (07/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Sửa chữa Trường THCS xã Mã Thành, huyện Yên Thành
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, xin hỗ trợ từ cấp trên và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh , địa chỉ: Số 09B, đường Tú Xương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Mã Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; UBND xã Mã Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển và Xây dựng Công trình 486; - Phòng KTHT huyện Yên Thành. Địa chỉ: Khối 2 - Thị trấn Yên Thành – Tỉnh Nghệ An; - Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh; - Phòng KTHT huyện Yên Thành

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh , địa chỉ: Số 09B, đường Tú Xương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Mã Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; UBND xã Mã Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định tại khoản 2, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ; Năng lực và Kinh nghiệm của E-HSDT; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và không nợ thuế đến 31/12/2021; - Tài liệu chứng minh: Nguồn lực tài chính cho gói thầu theo hai hình thức ( văn bản cam kết tín dụng của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng và văn bản của tổ chức tín dụng Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng xác nhận nhà thầu có số dư tiền gửi) theo quy định tại tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của E-HSMT, mẫu số 15A, 15B. - Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá; Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện ≥ 30% giá trị gói thầu .
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mã Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; UBND xã Mã Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Thành; Địa chỉ: Khối 2 - Thị trấn Yên Thành – Tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383 863 121 ; Fax: 02383 863 121
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh; Địa chỉ:.................................................................................................
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: Số 02 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594 554

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình/ Chỉ huy trưởng là thành viên của nhà thầu đứng đầu liên danh1- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng , có xác nhận của Chủ đầu tư , có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu) (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu);75
2Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)55
3Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng/ giao thông tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình dân dụng/ giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)55
4Kỹ sư phụ trách vật liệu1- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thí nghiệm và phụ trách công tác vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)55
5Kỹ sư phụ trách kế hoạch/ Thanh toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Định giá Xây dựng Hạng III theo Điều 72, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thanh toán tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)53
6Kỹ sư phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ, PCCC1- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng;- Có chứng huấn luyện AT, VS lao động trong thi công xây dựng còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục chính 1(Móng)
1Đào móng Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật Chương V8,3618100m3
2Đào móng cột, trụ Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật Chương V64,16721m3
3Đào móng băng Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật Chương V28,81061m3
4Bê tông M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V50,7636m3
5cốt thép ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1846tấn
6cốt thép ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V5,4561tấn
7Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V131,3713m3
8Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V138,1491m3
9Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V198,1356m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V32,5593m3
11cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5276tấn
12cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V2,449tấn
13Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V24,3693m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V138,7365m2
15Đào móng Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật Chương V1,1356100m3
16Đắp đất K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2712100m3
17Đào móng Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật Chương V7,0204100m3
18Đắp đất K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2798100m3
19Đào móng đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5276100m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V11,1549m3
21Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật Chương V20,2816m3
22Lát đá bậc tam cấp, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V48,465m2
23Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V72,2356m3
24Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V72,2356m3
BHạng mục chính 2(Thân)
1cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,9566tấn
2cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V3,5113tấn
3cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V3,1074tấn
4Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V40,1632m3
5cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3732tấn
6cốt thép cầu thang, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5869tấn
7Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6673m3
8cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V1,8364tấn
9cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V10,6972tấn
10cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V1,8517tấn
11cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V4,3713tấn
12cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V4,3192tấn
13Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V79,8476m3
14cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V32,4543tấn
15Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V186,0962m3
16cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm.Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3329tấn
17cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V1,7881tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V44,8382m3
19cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật Chương V172cái
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V154,0892m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V239,1955m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8349m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2412m3
24Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V6,3869tấn
25Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V6,3869tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi,Yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4623100m2
27Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật Chương V119,73md
28Sơn sắt thép các loại 3 nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V596,208m2
29Ke chống bãoYêu cầu kỹ thuật Chương V4.584,92Cái
CHạng mục chính 3(Hoàn thiện)
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V687,948m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V3.452,6961m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.022,1496m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.620,76m2
5Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.898,04m
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V465,714m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V536,2m
8Láng nền, sàn vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V24,4568m2
9Lát đá bậc tam cấp, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V73,692m2
10lan can cầu thang bằng thép hộp vuông đã sơn và lắp dựng d14x14Yêu cầu kỹ thuật Chương V15,946m2
11Gia công lan can bằng Inox D50mm độ dày 1mm,Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1555tấn
12Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 6cmx6cm bằng gỗ limYêu cầu kỹ thuật Chương V18,76m
13Lát nền, sàn gạch ceramic - XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.569,6704m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật Chương V16,0448m2
15Ốp tường trụ, cột - XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V465,714m2
16Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V4.140,6441m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V2.742,0596m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V687,948m2
19Sơn dầm, trần, tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V6.194,7557m2
20Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh cửa nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V129,6m2
21Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh cửa nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V100,8m2
22Hoa sắt cửa sổ cả sơn 3 nước bằng thépYêu cầu kỹ thuật Chương V100,8m2
23Sản xuất và lắp dựng vách kính nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V29,2805m2
24Lắp đèn ống dài 1,2m,Yêu cầu kỹ thuật Chương V120bộ
25Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật Chương V44bộ
26Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V80cái
27Lắp đặt đồng hồ Vôn kếYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
28Lắp đặt đồng hồ AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật Chương V120cái
30Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
31Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpYêu cầu kỹ thuật Chương V40bảng
32Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V80cái
33Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat,Yêu cầu kỹ thuật Chương V280hộp
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V43m
35Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V40m
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyYêu cầu kỹ thuật Chương V22Hộp
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V680m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V780m
39Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmYêu cầu kỹ thuật Chương V730m
40Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmYêu cầu kỹ thuật Chương V730m
41Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x3,0mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V205m
DHạng mục chính 4(Chống sét)
1Đào móng băng Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật Chương V31,49431m3
2Đắp cát công trình K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2582100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 1mYêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
4Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật Chương V12cọc
5Kéo rải dây chống sét Dây thép ĐK 12mmYêu cầu kỹ thuật Chương V145m
6Kéo rải dây chống sét Dây thép ĐK 14mmYêu cầu kỹ thuật Chương V108,5m
EHạng mục chính 5(PCCC)
1Hộp đựng bình bột chữa cháy (400x500x180)Yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
2Bình chữa cháy VN MFZ8Yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
3Tiêu lệnh 4 tấmYêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
4Nội quy PCCCYêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
5Chặt cây đường kính gốc cây ≤20cmYêu cầu kỹ thuật Chương V36cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmYêu cầu kỹ thuật Chương V36gốc
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, ≤16mYêu cầu kỹ thuật Chương V20,7459100m2
8Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V0,7316tấn
9Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,7316tấn
10Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V0,7643tấn
11Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V0,7643tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật Chương V4,9199100m2
FHạng mục chính 6(Sân)
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật Chương V187m3
2Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.870m2
3Đào móng Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V2,36611m3
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,7843m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V11,0526m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V84,7076m2
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V17,8m2
GHạng mục chính 6(Phá dỡ)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật Chương V659,88m2
2Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V90,72m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật Chương V190,8839m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép44,9046m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănYêu cầu kỹ thuật Chương V107,5508m3
6Đào xúc đất Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V4,9711100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V49,711100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào (thiết bị chủ chốt)- Máy đào bánh lốp: có dung tích gầu ≥ 0,80m3 đến 1,0m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.2
2Máy ủi(thiết bị chủ chốt)- Máy ủi: có công suất tối thiểu 110Cv;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.1
3Ô tô tự đổ(thiết bị chủ chốt)- Ô tô tự đổ: có tải trọng ≥ 07T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.5
4Máy trộn bê tông(thiết bị chủ chốt)- Máy trộn bê tông: có dung tích ≥ 250L ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.5
5Cần cẩu(thiết bị chủ chốt)- Cần cẩu bánh lốp: có trọng lượng 3T- 25T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào (thiết bị chủ chốt)
- Máy đào bánh lốp: có dung tích gầu ≥ 0,80m3 đến 1,0m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
2
2
Máy ủi(thiết bị chủ chốt)
- Máy ủi: có công suất tối thiểu 110Cv;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
1
3
Ô tô tự đổ(thiết bị chủ chốt)
- Ô tô tự đổ: có tải trọng ≥ 07T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
5
4
Máy trộn bê tông(thiết bị chủ chốt)
- Máy trộn bê tông: có dung tích ≥ 250L ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
5
5
Cần cẩu(thiết bị chủ chốt)
- Cần cẩu bánh lốp: có trọng lượng 3T- 25T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng Cấp đất II
8,3618 100m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
2 Đào móng cột, trụ Cấp đất II
64,1672 1m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
3 Đào móng băng Cấp đất II
28,8106 1m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
4 Bê tông M150, đá 4x6, PCB40
50,7636 m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
5 cốt thép ĐK ≤10mm
0,1846 tấn Yêu cầu kỹ thuật Chương V
6 cốt thép ĐK ≤18mm
5,4561 tấn Yêu cầu kỹ thuật Chương V
7 Bê tông M200, đá 1x2, PCB40
131,3713 m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
8 Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50, PCB40
138,1491 m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
9 Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50, PCB40
198,1356 m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung vữa XM M50, PCB40
32,5593 m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
11 cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,5276 tấn Yêu cầu kỹ thuật Chương V
12 cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
2,449 tấn Yêu cầu kỹ thuật Chương V
13 Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40
24,3693 m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
138,7365 m2 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
15 Đào móng Cấp đất II
1,1356 100m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
16 Đắp đất K = 0,90
2,2712 100m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
17 Đào móng Cấp đất II
7,0204 100m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
18 Đắp đất K = 0,90
5,2798 100m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
19 Đào móng đất cấp II
0,5276 100m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
20 Xây móng bằng gạch đất sét nung vữa XM M50, PCB40
11,1549 m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
21 Bê tông M200, đá 1x2, PCB30
20,2816 m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
22 Lát đá bậc tam cấp, PCB40
48,465 m2 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
23 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40
72,2356 m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
24 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40
72,2356 m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
25 cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm
0,9566 tấn Yêu cầu kỹ thuật Chương V
26 cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm
3,5113 tấn Yêu cầu kỹ thuật Chương V
27 cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm
3,1074 tấn Yêu cầu kỹ thuật Chương V
28 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40
40,1632 m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
29 cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm
0,3732 tấn Yêu cầu kỹ thuật Chương V
30 cốt thép cầu thang, ĐK >10mm
0,5869 tấn Yêu cầu kỹ thuật Chương V
31 Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40
5,6673 m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
32 cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
1,8364 tấn Yêu cầu kỹ thuật Chương V
33 cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm
10,6972 tấn Yêu cầu kỹ thuật Chương V
34 cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
1,8517 tấn Yêu cầu kỹ thuật Chương V
35 cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
4,3713 tấn Yêu cầu kỹ thuật Chương V
36 cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm
4,3192 tấn Yêu cầu kỹ thuật Chương V
37 Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40
79,8476 m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
38 cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm
32,4543 tấn Yêu cầu kỹ thuật Chương V
39 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40
186,0962 m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
40 cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm.
0,3329 tấn Yêu cầu kỹ thuật Chương V
41 cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm
1,7881 tấn Yêu cầu kỹ thuật Chương V
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
44,8382 m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
43 cấu kiện bê tông đúc sẵn
172 cái Yêu cầu kỹ thuật Chương V
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40
154,0892 m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40
239,1955 m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
46 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40
46,8349 m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40
7,2412 m3 Yêu cầu kỹ thuật Chương V
48 Gia công xà gồ thép
6,3869 tấn Yêu cầu kỹ thuật Chương V
49 Lắp dựng xà gồ thép
6,3869 tấn Yêu cầu kỹ thuật Chương V
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi,
11,4623 100m2 Yêu cầu kỹ thuật Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 166

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây