Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Đường từ QL1A điểm bưu điện văn hóa xã đi thôn Yên Lại xã Yên Mỹ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu cần thiết phục vụ gói thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND xã Yên Mỹ Địa chỉ: xã Yên Mỹ huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Số ĐT: 02406283345. Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Mỹ, Địa chỉ: Xã Yên Mỹ, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; ĐT: 097 539 83 85 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang. Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 270 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông cấp III .- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp trên đại học, chứng chỉ có công chứng, CMTND hoặc CCCD hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động).( tối thiểuThời gian tính vị trí công việc tương đương là số ngày tham gia là 1440 ngày /360 ngày / năm ) | 10 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: 01Xây dựng công trình.Giao thông; 01 xây dựng công trình Thủy lợi.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc Hạ Tầng kỹ thuật cấp III; Thủy lợi.(Kèm Bằng tốt nghiệp,CMTND hoặc CCCD ; xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ hợp đồng lao động))).( tối thiểuThời gian tính vị trí công việc tương đương là số ngày tham gia là 1440 ngày /360 ngày / năm ) | 8 | 4 |
| 3 | Phụ trách quản lý chất lượng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá cấp II;(Kèm Bằng tốt nghiệp , chứng chỉ định giá,CMND hoặc CCCD có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động).( tối thiểuThời gian tính vị trí công việc tương đương là số ngày tham gia là 1440 ngày /360 ngày / năm ) | 8 | 4 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Trình độ:Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ , CMND hoặc CCCD có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động)).( tối thiểuThời gian tính vị trí công việc tương đương là số ngày tham gia là 1440 ngày /360 ngày / năm ) | 8 | 4 |
| 5 | Công nhân: | 10 | 10 công nhân có chứng chỉ nghề (mộc, hàn, lái máy chuyên dụng, nề hoàn thiện)(Kèm Chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc CCCD có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động). Thời gian vị trí tương tự căn cứ theo chứng chỉ nghề qua đào tạo | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,196 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,414 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,803 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,803 | 100m3/1km |
| 5 | Đào kênh mương , chiều rộng kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,233 | 100m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,296 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp đê , đập, kênh mương máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,205 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để dắp K=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.502,372 | m3 |
| 9 | Đất đắp nền đường máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,064 | 100m3 |
| 10 | Mua Đất đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.707,401 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,447 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,52 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,034 | 100m2 |
| 2 | Đất đắp bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,628 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | Tấn |
| 4 | Gia công , lắp đặt tấm đan, hàng rào, của sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | Tấn |
| 5 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB40- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công( vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 6 | Đổ Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công- bê tông móng, chiều rộng >250 cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,94 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn,bê tông móng đổ bằng thủ công- chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,92 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ , nắp đan, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng- chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m3 |
| 11 | Rải đá 1x2 đệm đáy móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,06 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm- Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,08 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,1 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng từ >50kg đến 200 kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,833 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cái |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Cái |
| 24 | Xây đá hộc- Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy ủi bánh xíchTự chủ 50%, 50% còn lại có thể thuê | yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực-Tự chủ 50%, 50% còn lại có thể thuê(Máy và phương tiện tự chủ hoặc thuê cá nhân ngoài hóa đơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ). | 2 |
| 2 | Xe tải 6-15 tấnTự chủ 20%, 80% còn lại có thể thuê | Chiếc Có đăng ký,đăng kiểm còn hiệu lực-Tự chủ 20%, 80% còn lại có thể thuê(Máy và phương tiện tự chủ hoặc thuê cá nhân ngoài hóa đơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ). | 10 |
| 3 | Máy san.Tự chủ 50%, 50% còn lại có thể thuê | yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực-Tự chủ 50%, 50% còn lại có thể thuê(Máy và phương tiện tự chủ hoặc thuê cá nhân ngoài hóa đơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ) | 2 |
| 4 | Máy lu-Tự chủ 50%,50% còn lại có thể thuê | yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực-Tự chủ 50%,50% còn lại có thể thuê(Máy và phương tiện tự chủ hoặc thuê cá nhân ngoài hóa đơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính | 2 |
| 6 | Máy hàn | còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150L | còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy phát điện | còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy ủi bánh xíchTự chủ 50%, 50% còn lại có thể thuê |
yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực-Tự chủ 50%, 50% còn lại có thể thuê(Máy và phương tiện tự chủ hoặc thuê cá nhân ngoài hóa đơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ). |
2 |
2 |
Xe tải 6-15 tấnTự chủ 20%, 80% còn lại có thể thuê |
Chiếc Có đăng ký,đăng kiểm còn hiệu lực-Tự chủ 20%, 80% còn lại có thể thuê(Máy và phương tiện tự chủ hoặc thuê cá nhân ngoài hóa đơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ). |
10 |
3 |
Máy san.Tự chủ 50%, 50% còn lại có thể thuê |
yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực-Tự chủ 50%, 50% còn lại có thể thuê(Máy và phương tiện tự chủ hoặc thuê cá nhân ngoài hóa đơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ) |
2 |
4 |
Máy lu-Tự chủ 50%,50% còn lại có thể thuê |
yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực-Tự chủ 50%,50% còn lại có thể thuê(Máy và phương tiện tự chủ hoặc thuê cá nhân ngoài hóa đơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ) |
2 |
5 |
Máy đầm cóc |
còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính |
2 |
6 |
Máy hàn |
còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính |
1 |
7 |
Máy trộn vữa 150L |
còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính |
1 |
8 |
Máy thủy bình |
yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực |
1 |
9 |
Máy phát điện |
còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 68,196 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 7,414 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 67,803 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | 67,803 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đào kênh mương , chiều rộng kênh mương | 3,233 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 3,296 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đất đắp đê , đập, kênh mương máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 226,205 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Mua đất để dắp K=95 | 24.502,372 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Đất đắp nền đường máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K98 | 75,064 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Mua Đất đắp nền đường K98 | 8.707,401 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 40,447 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 22,52 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 chiều rộng móng | 9,034 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đất đắp bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K95 | 3,628 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | 0,635 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Gia công , lắp đặt tấm đan, hàng rào, của sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,163 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB40- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công( vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,7 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Đổ Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công- bê tông móng, chiều rộng >250 cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 73,94 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn,bê tông móng đổ bằng thủ công- chiều rộng | 20,92 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ , nắp đan, móng bè, bệ máy | 0,241 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,024 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng- chiều dày | 0,562 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Rải đá 1x2 đệm đáy móng cống dày 10cm | 43,06 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm- Chiều dày | 39,08 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa XM M75, PCB40 | 194,1 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng từ >50kg đến 200 kg bằng cần cẩu | 67 | cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | 65,833 | đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | 32 | đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 2 | đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | 26 | đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 1 | đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - đường kính 1000mm | 31 | mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - đường kính 600mm | 23 | mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính | 58 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính | 53 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Xây đá hộc- Chiều cao | 5,94 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NAM GIANG như sau:
- Có quan hệ với 18 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,08 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 97,22%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 2,78%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 102.265.311.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 100.902.995.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,33%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Một phần thiểu số của đất nước chẳng bao giờ biết gật đầu, trừ phi trong nỗ lực cắt giảm và đè nén đa số. "
James Fenimore Cooper
Sự kiện ngoài nước: Ngày 18-4-1955, Hội nghị Á Phi đã khai mạc tại Bǎngđung Indônêsia, 29 đoàn đại biểu chính phủ các nước Á Phi là thành viên chính thức tới dự hội nghị. Thành phần đại biểu gồm nhiều vị đứng đầu chính phủ các nước Á Phi. Đoàn đại biểu Việt Nam Dân chủ cộng hoà tham dự hội nghị do đồng chí Phạm Vǎn Đồng dẫn đầu. Chương trình nghị sự của hội nghị Á Phi gồm 5 mục: - Hợp tác kinh tế - Hợp tác vǎn hoá - Quyền con người và quyền tự quyết - Vấn đề các dân tộc phụ thuộc - Đẩy mạnh phong trào hoà bình và hợp tác quốc tế. Hội nghị tuyên bố: Chủ nghĩa thực dân với mọi hình thức biểu hiện của nó, là một tai hoạ, cần chấm dứt mau chóng. Việc áp bức và bóc lột là một sự phủ nhận những quyền cơ bản của con người, trái với hiến chương Liên hiệp quốc ngǎn cản sự nghiệp hoà bình thế giới và sự hợp tác quốc tế. Hội nghị lên án những chính sách và hành động phân biệt chủng tộc ở nhiều vùng rộng lớn châu Phi và nhiều nơi trên thế giới xâm phạm quyền con người, phủ nhận phẩm giá con người.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND xã Yên Mỹ Địa chỉ: xã Yên Mỹ huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Số ĐT: 02406283345. Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND xã Yên Mỹ Địa chỉ: xã Yên Mỹ huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Số ĐT: 02406283345. Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.