Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 07:48 02/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường từ QL1A điểm bưu điện văn hóa xã đi thôn Yên Lại xã Yên Mỹ
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND xã Yên Mỹ Địa chỉ: xã Yên Mỹ huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Số ĐT: 02406283345. Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch LCNT các gói thầu xây dựng công trình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:40 12/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:42 02/04/2022
đến
07:40 12/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:40 12/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
108.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/04/2022 (11/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Đường từ QL1A điểm bưu điện văn hóa xã đi thôn Yên Lại xã Yên Mỹ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang , địa chỉ: sô 8 Đường Nguyễn Thị Lưu 8, tổ 9, phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND xã Yên Mỹ Địa chỉ: xã Yên Mỹ huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Số ĐT: 02406283345. Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH xây dựng và TM Thái Tâm. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH XD 24 H. + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Lạng Giang. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn lập HSMT; Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang. + Thẩm định HSMT: Bộ phận tài chính kế kế toán xã Yên Mỹ - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu +Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang. + Thẩm định KQLCNT: Bộ phận tài chính kế kế toán xã Yên Mỹ

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang , địa chỉ: sô 8 Đường Nguyễn Thị Lưu 8, tổ 9, phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND xã Yên Mỹ Địa chỉ: xã Yên Mỹ huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Số ĐT: 02406283345. Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu cần thiết phục vụ gói thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND xã Yên Mỹ Địa chỉ: xã Yên Mỹ huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Số ĐT: 02406283345. Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Mỹ, Địa chỉ: Xã Yên Mỹ, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; ĐT: 097 539 83 85
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang. Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông cấp III .- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp trên đại học, chứng chỉ có công chứng, CMTND hoặc CCCD hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động).( tối thiểuThời gian tính vị trí công việc tương đương là số ngày tham gia là 1440 ngày /360 ngày / năm )104
2Kỹ thuật thi công trực tiếp2- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: 01Xây dựng công trình.Giao thông; 01 xây dựng công trình Thủy lợi.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc Hạ Tầng kỹ thuật cấp III; Thủy lợi.(Kèm Bằng tốt nghiệp,CMTND hoặc CCCD ; xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ hợp đồng lao động))).( tối thiểuThời gian tính vị trí công việc tương đương là số ngày tham gia là 1440 ngày /360 ngày / năm )84
3Phụ trách quản lý chất lượng công trường1- Trình độ: Đại học- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá cấp II;(Kèm Bằng tốt nghiệp , chứng chỉ định giá,CMND hoặc CCCD có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động).( tối thiểuThời gian tính vị trí công việc tương đương là số ngày tham gia là 1440 ngày /360 ngày / năm )84
4Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động1- Trình độ:Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ , CMND hoặc CCCD có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động)).( tối thiểuThời gian tính vị trí công việc tương đương là số ngày tham gia là 1440 ngày /360 ngày / năm )84
5Công nhân:1010 công nhân có chứng chỉ nghề (mộc, hàn, lái máy chuyên dụng, nề hoàn thiện)(Kèm Chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc CCCD có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động). Thời gian vị trí tương tự căn cứ theo chứng chỉ nghề qua đào tạo11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AGIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,196100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,414100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V67,803100m3
4Vận chuyển đất tiếp theo 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V67,803100m3/1km
5Đào kênh mương , chiều rộng kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V3,233100m3
6Đắp bờ kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,296100m3
7Đất đắp đê , đập, kênh mương máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V226,205100m3
8Mua đất để dắp K=95Mô tả kỹ thuật theo chương V24.502,372m3
9Đất đắp nền đường máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K98Mô tả kỹ thuật theo chương V75,064100m3
10Mua Đất đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V8.707,401m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V40,447100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V22,52100m3
BTHOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,034100m2
2Đất đắp bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,628100m2
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,635Tấn
4Gia công , lắp đặt tấm đan, hàng rào, của sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,163Tấn
5Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB40- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công( vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m3
6Đổ Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công- bê tông móng, chiều rộng >250 cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,94m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn,bê tông móng đổ bằng thủ công- chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,92m3
8Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ , nắp đan, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,024100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng- chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,562100m3
11Rải đá 1x2 đệm đáy móng cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,06m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm- Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V39,08m3
13Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V194,1m2
14Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng từ >50kg đến 200 kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V67cấu kiện
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,833đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V32đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V26đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V31mối nối
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V23mối nối
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V58Cái
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V53Cái
24Xây đá hộc- Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy ủi bánh xíchTự chủ 50%, 50% còn lại có thể thuêyêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực-Tự chủ 50%, 50% còn lại có thể thuê(Máy và phương tiện tự chủ hoặc thuê cá nhân ngoài hóa đơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ).2
2Xe tải 6-15 tấnTự chủ 20%, 80% còn lại có thể thuêChiếc Có đăng ký,đăng kiểm còn hiệu lực-Tự chủ 20%, 80% còn lại có thể thuê(Máy và phương tiện tự chủ hoặc thuê cá nhân ngoài hóa đơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ).10
3Máy san.Tự chủ 50%, 50% còn lại có thể thuêyêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực-Tự chủ 50%, 50% còn lại có thể thuê(Máy và phương tiện tự chủ hoặc thuê cá nhân ngoài hóa đơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu )2
4Máy lu-Tự chủ 50%,50% còn lại có thể thuêyêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực-Tự chủ 50%,50% còn lại có thể thuê(Máy và phương tiện tự chủ hoặc thuê cá nhân ngoài hóa đơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu )2
5Máy đầm cóccòn giá trị theo quy định định Bộ tài chính2
6Máy hàncòn giá trị theo quy định định Bộ tài chính1
7Máy trộn vữa 150Lcòn giá trị theo quy định định Bộ tài chính1
8Máy thủy bìnhyêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực1
9Máy phát điệncòn giá trị theo quy định định Bộ tài chính1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy ủi bánh xíchTự chủ 50%, 50% còn lại có thể thuê
yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực-Tự chủ 50%, 50% còn lại có thể thuê(Máy và phương tiện tự chủ hoặc thuê cá nhân ngoài hóa đơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ).
2
2
Xe tải 6-15 tấnTự chủ 20%, 80% còn lại có thể thuê
Chiếc Có đăng ký,đăng kiểm còn hiệu lực-Tự chủ 20%, 80% còn lại có thể thuê(Máy và phương tiện tự chủ hoặc thuê cá nhân ngoài hóa đơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ).
10
3
Máy san.Tự chủ 50%, 50% còn lại có thể thuê
yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực-Tự chủ 50%, 50% còn lại có thể thuê(Máy và phương tiện tự chủ hoặc thuê cá nhân ngoài hóa đơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu )
2
4
Máy lu-Tự chủ 50%,50% còn lại có thể thuê
yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực-Tự chủ 50%,50% còn lại có thể thuê(Máy và phương tiện tự chủ hoặc thuê cá nhân ngoài hóa đơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu )
2
5
Máy đầm cóc
còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
2
6
Máy hàn
còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
1
7
Máy trộn vữa 150L
còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
1
8
Máy thủy bình
yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực
1
9
Máy phát điện
còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II
68,196 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III
7,414 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi
67,803 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển đất tiếp theo 10T 2km tiếp theo trong phạm vi
67,803 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào kênh mương , chiều rộng kênh mương
3,233 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp bờ kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng
3,296 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đất đắp đê , đập, kênh mương máy lu bánh thép 9T, dung trọng
226,205 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Mua đất để dắp K=95
24.502,372 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đất đắp nền đường máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K98
75,064 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Mua Đất đắp nền đường K98
8.707,401 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
40,447 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
22,52 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 chiều rộng móng
9,034 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đất đắp bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K95
3,628 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK
0,635 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Gia công , lắp đặt tấm đan, hàng rào, của sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,163 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB40- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công( vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
6,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đổ Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công- bê tông móng, chiều rộng >250 cm, M200, đá 1x2, PCB40
73,94 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn,bê tông móng đổ bằng thủ công- chiều rộng
20,92 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ , nắp đan, móng bè, bệ máy
0,241 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
2,024 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Ván khuôn gỗ tường thẳng- chiều dày
0,562 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Rải đá 1x2 đệm đáy móng cống dày 10cm
43,06 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm- Chiều dày
39,08 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa XM M75, PCB40
194,1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng từ >50kg đến 200 kg bằng cần cẩu
67 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm
65,833 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính
32 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính
2 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính
26 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính
1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - đường kính 1000mm
31 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - đường kính 600mm
23 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính
58 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính
53 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Xây đá hộc- Chiều cao
5,94 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NAM GIANG như sau:

  • Có quan hệ với 18 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,08 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 97,22%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 2,78%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 102.265.311.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 100.902.995.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,33%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 174

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây