Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 13:32 11/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà văn hóa thôn Dinh
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Xây dựng nhà văn hóa thôn Dinh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:30 19/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
30 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:18 11/04/2022
đến
14:30 19/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:30 19/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/04/2022 (18/06/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng nhà văn hóa thôn Dinh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 , địa chỉ: Thôn Nam Lễ , xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Hà địa chỉ : UBND xã Mỹ Hà, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204881467
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn thẩm tra:Công ty TNHH xây dung 24H : Địa chỉ Tân Dĩnh, Lạng Giang, Bắc Giang Lập E- HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH dịch vụ 838: Địa chỉ : Xương Lâm, Lạng Giang; Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 , địa chỉ: Thôn Nam Lễ , xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Hà địa chỉ : UBND xã Mỹ Hà, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204881467

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu tài lieu chứng minh năng lực ; nộp CMND hoặc thẻ CCCD của đại diện pháp nhân doanh nghiệp
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 30 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Hà địa chỉ : UBND xã Mỹ Hà, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204881467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại diện UBND xã Mỹ Hà: Lê Văn Sáng Đc: UBND xã Mỹ Hà ĐT: 0204881467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3584 317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Kỹ sư xây dung : chuyên ngành xây dung công trình dân dungcó Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung dân dung hoặc thiết kế dân dung. có chứng nhận An toàn lao động với cấp cán bộ công trường còn hiệu lực.Đã tham gia Giám sát hoặc chỉ huy trưởng 3 công trình Nhà văn hóa thôn bản.( Tài lieu chứng minh: Bằng; chứng chỉ hành nghề; chứng chỉ ATLĐ;CMTND hoặc CCCD; xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình, Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình đã tham gia; biện bản nghiệm thu đưa vào sử dung; tất cả các tài lieu bản gốc)( thời gian kinh nghiệm tương tự được tính tổng số ngày tham gia / 360 ngày )53
2Cán bộ kỹ thuật1Kỹ sư xây dung : chuyên ngành xây dung công trình dân dungcó chứng nhận An toàn lao động với cấp cán bộ công trường còn hiệu lực.Đã tham gia thi công trực tiếp 3 công trình Nhà văn hóa thôn bản.( Tài lieu chứng minh: Bằng; chứng chứng chỉ ATLĐ;CMTND hoặc CCCD; xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình, Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình đã tham gia; biện bản nghiệm thu đưa vào sử dung; tất cả các tài lieu bản gốc)( thời gian kinh nghiệm tương tự được tính tổng số ngày tham gia / 360 ngày )33
3Cán bộ kỹ thuật1Kỹ sư kết cấu thép: chuyên ngành thi công lắp dung kết cấu thép có chứng nhận An toàn lao động với cấp cán bộ công trường còn hiệu lực.Đã tham gia thi công trực tiếp 3 công trình Nhà văn hóa thôn bản.( Tài liệu chứng minh: Bằng; chứng chứng chỉ ATLĐ;CMTND hoặc CCCD; xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình, Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình đã tham gia; biện bản nghiệm thu đưa vào sử dung; tất cả các tài lieu bản gốc)( thời gian kinh nghiệm tương tự được tính tổng số ngày tham gia / 360 ngày )33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,712100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,277100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT6,897m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,273tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,34tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,385100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT10,731m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,152tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,997tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,688100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT8,758m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,862100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,052100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,016100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,029100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II chương V trong E-HSMT16,189m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150Mục II chương V trong E-HSMT4,365m3
BPHẦN THÂN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,503100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,983100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,173tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,854tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II chương V trong E-HSMT5,883m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT1,691m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT1,055m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT43,164m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT3,281m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V trong E-HSMT0,103100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,07tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,793m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V trong E-HSMT0,372100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,145tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,284tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT3,91m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II chương V trong E-HSMT0,133100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,14tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT1,333m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT29,116m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT0,609m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V trong E-HSMT0,542100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,146tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,706tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT5,697m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II chương V trong E-HSMT0,764100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT1,217tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT8,218m3
CPHẦN MÁI
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT3,524m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT1,409m3
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II chương V trong E-HSMT1,961tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT91,824m2
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II chương V trong E-HSMT1,961tấn
6Gia công xà gồ thépMục II chương V trong E-HSMT0,479tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT66,51m2
8Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V trong E-HSMT0,479tấn
9Chống thấm mái sê nô, mái sảnh bằng vật liệu chống thấm 2 thành phầnMục II chương V trong E-HSMT60,591m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT60,591m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II chương V trong E-HSMT1,692100m2
12Lắp đặt úp nóc, úp sườn - Khổ 400 dày 0,40mmMục II chương V trong E-HSMT35,5m
13Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ giấy bạc)Mục II chương V trong E-HSMT140,128m2
DPHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT380,347m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT434,961m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT41,614m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT80,43m2
5Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT109,25m
6Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT78,65m
7Đắp chi tiết cột trang tríMục II chương V trong E-HSMT8cái
8Đắp chi tiết trang trí cửaMục II chương V trong E-HSMT8cái
9Đắp trang trí lan can hiênMục II chương V trong E-HSMT2cái
10Đắp trang trí trên tường trục B và đắp chữMục II chương V trong E-HSMT1cái
11Cắt chỉ lõm trang tríMục II chương V trong E-HSMT73,94m
12Láng granitô nền sànMục II chương V trong E-HSMT33,103m2
13Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT77,52m
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II chương V trong E-HSMT170,834m2
15Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmMục II chương V trong E-HSMT33,012m2
16Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmMục II chương V trong E-HSMT9,12m2
17Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Mục II chương V trong E-HSMT4bộ
18Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mục II chương V trong E-HSMT1bộ
19Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mục II chương V trong E-HSMT1bộ
20Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mục II chương V trong E-HSMT3bộ
21SX-LD hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc KT 12X12mmMục II chương V trong E-HSMT9,12m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT326,749m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT475,887m2
ECHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,074100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,074100m3
3Gia công và đóng cọc chống sétMục II chương V trong E-HSMT8cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmMục II chương V trong E-HSMT40m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục II chương V trong E-HSMT30m
6Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMục II chương V trong E-HSMT3cái
7Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMục II chương V trong E-HSMT3cái
8Cọc đỡ dây D12Mục II chương V trong E-HSMT14cái
9Bu lông vành đệmMục II chương V trong E-HSMT4cái
10Kẹp kiểm traMục II chương V trong E-HSMT4cái
11Hồ lô sứ + mũ tốn chống dộtMục II chương V trong E-HSMT3bộ
FPHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Máng đèn HQ 1,2m Mica FS-40/36x2-M2, balats điện tửMục II chương V trong E-HSMT12bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II chương V trong E-HSMT9bộ
3Lắp đặt quạt trầnMục II chương V trong E-HSMT6cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II chương V trong E-HSMT4cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V trong E-HSMT15cái
6Lắp đặt tủ điện Tủ 9 át (9 modun)Mục II chương V trong E-HSMT1hộp
7Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II chương V trong E-HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II chương V trong E-HSMT3cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II chương V trong E-HSMT2cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mục II chương V trong E-HSMT35m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mục II chương V trong E-HSMT126m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT185m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II chương V trong E-HSMT73m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II chương V trong E-HSMT63m
GPHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMục II chương V trong E-HSMT0,5100m
2Lắp đặt cút nhựa D90mmMục II chương V trong E-HSMT8cái
3Lắp đặt T nhựa D90mmMục II chương V trong E-HSMT2cái
4Lắp đặt Chếch nhựa D90mmMục II chương V trong E-HSMT2cái
5Lắp đặt quả cầu chắn rác D90Mục II chương V trong E-HSMT10cái
6Đai bắt ống Inox D90Mục II chương V trong E-HSMT12cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô cẩu 6-10 tấnyêu cầu có đăng ký;đăng kiểm máy còn hiệu lực(Máy vàphương tiện thuê cá nhân ngoài hóa đơn, đăng kiểm ,đăng ký còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu )1
2Máy đào 0,45-0,55 m3yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy cònhiệu lực(Máy và phương tiện thuê cá nhân ngoài hóađơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sởhữu )1
3Máy đầm bê tông, dầm dùi -công suất : 1,5 kWHoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính2
4Máy đầm bê tông, đầm bàn -công suất : 1,0 kWHoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính2
5Máy đầm đất cầm tay -trọng lượng : 70 kgHoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính1
6Máy hàn điện- công suất :23,0 kWHoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính1
7Máy trộn bê tông 250L-350LHoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính1
8Máy cắt bê tông - côngsuất : 6,2kWHoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính1
9Giàn giáo thi công (bộ)Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính50

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô cẩu 6-10 tấn
yêu cầu có đăng ký;đăng kiểm máy còn hiệu lực(Máy vàphương tiện thuê cá nhân ngoài hóa đơn, đăng kiểm ,đăng ký còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu )
1
2
Máy đào 0,45-0,55 m3
yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy cònhiệu lực(Máy và phương tiện thuê cá nhân ngoài hóađơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sởhữu )
1
3
Máy đầm bê tông, dầm dùi -công suất : 1,5 kW
Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
2
4
Máy đầm bê tông, đầm bàn -công suất : 1,0 kW
Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
2
5
Máy đầm đất cầm tay -trọng lượng : 70 kg
Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
1
6
Máy hàn điện- công suất :23,0 kW
Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
1
7
Máy trộn bê tông 250L-350L
Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
1
8
Máy cắt bê tông - côngsuất : 6,2kW
Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
1
9
Giàn giáo thi công (bộ)
Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
50

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,712 100m3 Mục II chương V trong E-HSMT
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,277 100m2 Mục II chương V trong E-HSMT
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
6,897 m3 Mục II chương V trong E-HSMT
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,273 tấn Mục II chương V trong E-HSMT
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,34 tấn Mục II chương V trong E-HSMT
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,385 100m2 Mục II chương V trong E-HSMT
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
10,731 m3 Mục II chương V trong E-HSMT
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,152 tấn Mục II chương V trong E-HSMT
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,997 tấn Mục II chương V trong E-HSMT
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,688 100m2 Mục II chương V trong E-HSMT
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
8,758 m3 Mục II chương V trong E-HSMT
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,862 100m3 Mục II chương V trong E-HSMT
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,052 100m3 Mục II chương V trong E-HSMT
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,016 100m3 Mục II chương V trong E-HSMT
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,029 100m2 Mục II chương V trong E-HSMT
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
16,189 m3 Mục II chương V trong E-HSMT
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150
4,365 m3 Mục II chương V trong E-HSMT
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
2,503 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,983 100m2 Mục II chương V trong E-HSMT
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,173 tấn Mục II chương V trong E-HSMT
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,854 tấn Mục II chương V trong E-HSMT
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
5,883 m3 Mục II chương V trong E-HSMT
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50
1,691 m3 Mục II chương V trong E-HSMT
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
1,055 m3 Mục II chương V trong E-HSMT
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
43,164 m3 Mục II chương V trong E-HSMT
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao
3,281 m3 Mục II chương V trong E-HSMT
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,103 100m2 Mục II chương V trong E-HSMT
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,07 tấn Mục II chương V trong E-HSMT
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
0,793 m3 Mục II chương V trong E-HSMT
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,372 100m2 Mục II chương V trong E-HSMT
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,145 tấn Mục II chương V trong E-HSMT
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,284 tấn Mục II chương V trong E-HSMT
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
3,91 m3 Mục II chương V trong E-HSMT
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
0,133 100m2 Mục II chương V trong E-HSMT
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
0,14 tấn Mục II chương V trong E-HSMT
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
1,333 m3 Mục II chương V trong E-HSMT
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
29,116 m3 Mục II chương V trong E-HSMT
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
0,609 m3 Mục II chương V trong E-HSMT
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,542 100m2 Mục II chương V trong E-HSMT
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,146 tấn Mục II chương V trong E-HSMT
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,706 tấn Mục II chương V trong E-HSMT
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
5,697 m3 Mục II chương V trong E-HSMT
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
0,764 100m2 Mục II chương V trong E-HSMT
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
1,217 tấn Mục II chương V trong E-HSMT
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
8,218 m3 Mục II chương V trong E-HSMT
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
3,524 m3 Mục II chương V trong E-HSMT
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
1,409 m3 Mục II chương V trong E-HSMT
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
1,961 tấn Mục II chương V trong E-HSMT
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
91,824 m2 Mục II chương V trong E-HSMT
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
1,961 tấn Mục II chương V trong E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 như sau:

  • Có quan hệ với 11 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,18 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 42,11%, Xây lắp 57,89%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 40.410.776.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 40.327.309.059 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,21%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 162

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây