Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Xây dựng nhà văn hóa thôn Dinh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu tài lieu chứng minh năng lực ; nộp CMND hoặc thẻ CCCD của đại diện pháp nhân doanh nghiệp |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 30 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Hà địa chỉ : UBND xã Mỹ Hà, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204881467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại diện UBND xã Mỹ Hà: Lê Văn Sáng Đc: UBND xã Mỹ Hà ĐT: 0204881467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3584 317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dung : chuyên ngành xây dung công trình dân dungcó Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung dân dung hoặc thiết kế dân dung. có chứng nhận An toàn lao động với cấp cán bộ công trường còn hiệu lực.Đã tham gia Giám sát hoặc chỉ huy trưởng 3 công trình Nhà văn hóa thôn bản.( Tài lieu chứng minh: Bằng; chứng chỉ hành nghề; chứng chỉ ATLĐ;CMTND hoặc CCCD; xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình, Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình đã tham gia; biện bản nghiệm thu đưa vào sử dung; tất cả các tài lieu bản gốc)( thời gian kinh nghiệm tương tự được tính tổng số ngày tham gia / 360 ngày ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dung : chuyên ngành xây dung công trình dân dungcó chứng nhận An toàn lao động với cấp cán bộ công trường còn hiệu lực.Đã tham gia thi công trực tiếp 3 công trình Nhà văn hóa thôn bản.( Tài lieu chứng minh: Bằng; chứng chứng chỉ ATLĐ;CMTND hoặc CCCD; xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình, Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình đã tham gia; biện bản nghiệm thu đưa vào sử dung; tất cả các tài lieu bản gốc)( thời gian kinh nghiệm tương tự được tính tổng số ngày tham gia / 360 ngày ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư kết cấu thép: chuyên ngành thi công lắp dung kết cấu thép có chứng nhận An toàn lao động với cấp cán bộ công trường còn hiệu lực.Đã tham gia thi công trực tiếp 3 công trình Nhà văn hóa thôn bản.( Tài liệu chứng minh: Bằng; chứng chứng chỉ ATLĐ;CMTND hoặc CCCD; xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình, Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình đã tham gia; biện bản nghiệm thu đưa vào sử dung; tất cả các tài lieu bản gốc)( thời gian kinh nghiệm tương tự được tính tổng số ngày tham gia / 360 ngày ) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,712 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,897 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 10,731 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,997 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,688 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,758 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,862 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 16,189 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,365 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,503 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,983 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,854 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,883 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,691 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,055 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 43,164 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,281 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,793 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,91 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,333 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 29,116 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,609 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,706 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,697 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,764 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,217 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,218 | m3 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,524 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,409 | m3 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,961 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 91,824 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,961 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 66,51 | m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 9 | Chống thấm mái sê nô, mái sảnh bằng vật liệu chống thấm 2 thành phần | Mục II chương V trong E-HSMT | 60,591 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 60,591 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,692 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt úp nóc, úp sườn - Khổ 400 dày 0,40mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 35,5 | m |
| 13 | Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ giấy bạc) | Mục II chương V trong E-HSMT | 140,128 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 380,347 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 434,961 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 41,614 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 80,43 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 109,25 | m |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 78,65 | m |
| 7 | Đắp chi tiết cột trang trí | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đắp chi tiết trang trí cửa | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đắp trang trí lan can hiên | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đắp trang trí trên tường trục B và đắp chữ | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cắt chỉ lõm trang trí | Mục II chương V trong E-HSMT | 73,94 | m |
| 12 | Láng granitô nền sàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 33,103 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 77,52 | m |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II chương V trong E-HSMT | 170,834 | m2 |
| 15 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 33,012 | m2 |
| 16 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 17 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | SX-LD hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc KT 12X12mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 326,749 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 475,887 | m2 |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cọc đỡ dây D12 | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Bu lông vành đệm | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Hồ lô sứ + mũ tốn chống dột | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Máng đèn HQ 1,2m Mica FS-40/36x2-M2, balats điện tử | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện Tủ 9 át (9 modun) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 126 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 185 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II chương V trong E-HSMT | 73 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II chương V trong E-HSMT | 63 | m |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt T nhựa D90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Chếch nhựa D90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Đai bắt ống Inox D90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô cẩu 6-10 tấn | yêu cầu có đăng ký;đăng kiểm máy còn hiệu lực(Máy vàphương tiện thuê cá nhân ngoài hóa đơn, đăng kiểm ,đăng ký còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ) | 1 |
| 2 | Máy đào 0,45-0,55 m3 | yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy cònhiệu lực(Máy và phương tiện thuê cá nhân ngoài hóađơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sởhữu ) | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi -công suất : 1,5 kW | Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn -công suất : 1,0 kW | Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay -trọng lượng : 70 kg | Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính | 1 |
| 6 | Máy hàn điện- công suất :23,0 kW | Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L-350L | Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông - côngsuất : 6,2kW | Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính | 1 |
| 9 | Giàn giáo thi công (bộ) | Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính | 50 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô cẩu 6-10 tấn |
yêu cầu có đăng ký;đăng kiểm máy còn hiệu lực(Máy vàphương tiện thuê cá nhân ngoài hóa đơn, đăng kiểm ,đăng ký còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ) |
1 |
2 |
Máy đào 0,45-0,55 m3 |
yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy cònhiệu lực(Máy và phương tiện thuê cá nhân ngoài hóađơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sởhữu ) |
1 |
3 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi -công suất : 1,5 kW |
Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính |
2 |
4 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn -công suất : 1,0 kW |
Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính |
2 |
5 |
Máy đầm đất cầm tay -trọng lượng : 70 kg |
Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính |
1 |
6 |
Máy hàn điện- công suất :23,0 kW |
Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông 250L-350L |
Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính |
1 |
8 |
Máy cắt bê tông - côngsuất : 6,2kW |
Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính |
1 |
9 |
Giàn giáo thi công (bộ) |
Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính |
50 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,712 | 100m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,277 | 100m2 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,897 | m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,273 | tấn | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,34 | tấn | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,385 | 100m2 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,731 | m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,152 | tấn | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,997 | tấn | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,688 | 100m2 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,758 | m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,862 | 100m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,052 | 100m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,016 | 100m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,029 | 100m2 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 16,189 | m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150 | 4,365 | m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,503 | 100m2 | |||
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,983 | 100m2 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,173 | tấn | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,854 | tấn | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,883 | m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,691 | m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,055 | m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 43,164 | m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,281 | m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,103 | 100m2 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,793 | m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,372 | 100m2 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,145 | tấn | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,284 | tấn | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,91 | m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,133 | 100m2 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,14 | tấn | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,333 | m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 29,116 | m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,609 | m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,542 | 100m2 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,146 | tấn | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,706 | tấn | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 5,697 | m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,764 | 100m2 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,217 | tấn | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 8,218 | m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,524 | m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,409 | m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,961 | tấn | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,824 | m2 | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,961 | tấn | Mục II chương V trong E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 như sau:
- Có quan hệ với 11 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,18 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 42,11%, Xây lắp 57,89%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 40.410.776.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 40.327.309.059 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,21%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Chúng ta sống quá nặng nề về tình cảm, quá dễ dàng bị tổn thương, thậm chí sự sống cũng quá là ngắn ngủi. Nhưng chúng ta đều có cơ hội để yêu thương. Ngày hôm nay đang ở trong tay chúng ta , vậy thì sao lại sợ hãi ngày mai? "
Cảnh Hành
Sự kiện trong nước: Sắc lệnh số 11 ngày 7-9-1945 của Chủ tịch Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà là văn bản pháp quy đầu tiên về tài chính, thuế khoá dưới chế độ mới. Theo văn bản này thì "chế độ thuế khoá hiện nay sẽ thay đổi dần nhưng mỗi khi bãi bỏ một thứ thuế cũ hay đặt ra một thứ thuế mới phải có sắc lệnh ấn định". Cùng ngày, sắc lệnh bãi bỏ thuế thân cũng được Hồ Chủ tịch ký ban hành.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ HÀ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ HÀ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.