Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 17:36 06/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cầu Bến Miễu xã Ninh An
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cầu Bến Miễu xã Ninh An
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:30 13/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:31 06/06/2022
đến
17:30 13/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:30 13/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
17.000.000 VND
Bằng chữ
Mười bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/06/2022 (22/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH XD Thương mại Phú Cường Thịnh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Cầu Bến Miễu xã Ninh An
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH XD Thương mại Phú Cường Thịnh , địa chỉ: Tổ dân phố 14, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ninh An. Địa chỉ: Thôn Sơn Lộc, xã Ninh An. thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Ninh Hòa - tỉnh Khánh Hòa. - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ủy ban nhân dân xã Ninh An - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Ninh An

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH XD Thương mại Phú Cường Thịnh , địa chỉ: Tổ dân phố 14, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ninh An. Địa chỉ: Thôn Sơn Lộc, xã Ninh An. thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. 10.2. Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: a) Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. b) “Xuất xứ của vật tư, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó. c) Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ninh An. Địa chỉ: Thôn Sơn Lộc, xã Ninh An. thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3845698
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.3845698

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ tối thiểu hạng III. Có chứng nhận An toàn lao động và PCCC, đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng)(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)105
2Phụ trách kỹ thuật thi công1Là kỹ sư chuyên ngành cầu – đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ tối thiểu hạng III.Có chứng nhận An toàn lao động và PCCC.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)105
3Phụ trách kỹ thuật trác đạc công trình1Tối thiểu là Đại học chuyên ngành trắc đạc công trình, Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên. Đã từng phụ trách trắc đạc công trình tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)55
4Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy1Tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp.Đã từng phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)55
5Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành1Là Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thanh quyết toántối thiểu 01 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)55
6Phụ trách xe máy thiết bị công trình1Có bằng đại học ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí;- Đã từng phụ trách xe máy thiết bị tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)55

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhá bỏ kết cấu cầu cũ và đường cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6,785m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT12,6m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT253,8863m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT253,886m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT111,879m3
6Tháo dỡ cọc tiêu hiện hữuTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT701 cấu kiện
BXây dựng cầu mới
1Bê tông xi măng M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT22,624m3
2Bê tông xi măng M200, đá 1x2, PCB40 móng cầuTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,116m3
3Ván khuôn thép thân cầuTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT84,38m2
4Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,96tấn
5Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,15tấn
6Khoan lỗ sắt thépTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT200lỗ
7Cấy cốt thép ĐK >18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,205tấn
8Vữa rót cường độ cao Sika Grout 214-11Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,35m3
9Bê tông xi măng M300, đá 1x2, PCB40 tường cánhTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,392m3
10Ván khuôn thép tường cánhTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT13,9896m2
11Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,53tấn
12Bê tông nền sân cầu M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,788m3
13Bê tông sau sân cầu M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6,714m3
14Ván khuôn sau sân cầuTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,238m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,275tấn
16Bê tông móng chân khay M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5,752m3
17Ván khuôn móng chân khayTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT14,855m2
18Bê tông tường răng M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,75m3
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,25tấn
20Ván khuôn thép tường răngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5,75m2
21Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6,165m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,7tấn
23Ván khuôn móngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,99m2
24Vữa đệm BTXM M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,565m3
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT301 rọ
26Đào móng đất cấp IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT48,6m3
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT25,1m3
28Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT18,3m3
29Bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT55,796m3
30Bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT8,856m3
31Ván khuôn thép thân cầuTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT257,534m2
32Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5,905tấn
33Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,772tấn
34Khoan lỗ cấy sắt thépTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT200lỗ
35Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,205tấn
36Vữa rót cường độ cao Sika Grout 214-11Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,35m3
37Bê tông tường cánh M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,392m3
38Ván khuôn thép tường cánhTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT13,99m2
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,53tấn
40Bê tông nền sân cống M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT14,922m3
41Bê tông sau sân cống M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT19,602m3
42Ván khuôn sau sân cốngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT10,662m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,275tấn
44Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT26,975m3
45Ván khuôn chân khayTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT69,512m2
46Bê tông tường răng M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,75m3
47Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,25tấn
48Ván khuôn thép tường răngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5,75m2
49Bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6,165m3
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,7tấn
51Ván khuônTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,99m2
52Vữa đệm BTXM M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,565m3
53Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT601 rọ
54Đào móng đất cấp IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT98,6m3
55Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT34,16m3
56Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT21m3
57Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT50,4m3
58Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dầy 15cmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT48m3
59Rải lớp nhựa nilonTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT320m2
60Đào móng đất cấp IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT34,86m3
61Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 đất tận dụngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT184,859m3
62Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 đất mua mớiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT120,761m3
63Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,89m3
64Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,8m3
65Ván khuôn cọcTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT28,35m2
66Sơn phản quang màu đỏ 2 lớpTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT8,4m2
67Sơn phản quang màu trắng 2 lớpTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT25,2m2
68Dăm sạn đệmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,858m3
69Đào móng đất cấp IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,658m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,191tấn
71Gia cố mái ta luy Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT109,6m3
72Lắp đặt ống Đường kính 60mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT48m
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,45tấn
74Rải lớp nhựa nilonTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT607,2m2
75Bê tông chân khayM200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT32m3
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,265tấn
77Ván khuôn chân khayTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT64m2
78Đào móng đất cấp IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT32m3
79Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT15m3
80Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT44,8m3
81Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1201 rọ
82Đào móng đất cấp IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT13,5m3
83Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT13,5m3
84Thanh thải lớp cấp phối đá dăm dày 30Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT13,5m3
85Bao tải làm vòng vây hố móng công KT 80x50x30 (cm) + tháo dỡTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT120bao
86Lắp đặt ống bê tôngĐường kính ≤1000mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT20m
87Đào móng đấtcấp IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT15m3
88Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT601 rọ
89Bao tải đất làm vòng vây hố móng công KT 80x50x30 (cm) + tháo dỡTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT15bao
90Vận chuyển phế thải đi đổ đất cấp IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT253,886m3
91Vận chuyển phế thải đi đổ đất cấp IVTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT458,918m3
92Đèn chiếu sáng công suất 100w (Khấu hao 10%)Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cái
93Biển báo công trường đi chậm (KT40x70cm) (khấu hao 1,5%x30/ngày)Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cái
94Đèn cảnh báo (Khấu hao 10%)Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cái
95Bê tông móng, đá 1x2, M150, XM PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1m3
96Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT11m3
97Ống nhựa PVC D=76cm, h=1,2m làm rào chắnTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT10m
98Dây cảnh giới cuộn 100mTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1cuộn
99Ụ bê tông M150 đá 1x2 (KT25x25x25 dựng cọc tiêuTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,8m3
100Sơn đỏ trắng ông nhựa rào chắnTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5m2
101Dán màng phản quang ống nhựa (dài 5cm 2 tầng)Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Loại thiết bị: Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)4
2Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: >= 1,2m3 (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)2
3Loại thiết bị: Máy ủiĐặc điểm thiết bị: >= 108CV(phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)2
4Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: >= 8T(phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)3
5Loại thiết bị: Máy thủy bìnhĐặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).1
6Loại thiết bị: Máy toàn đạc điện tửĐặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).1
7Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tayĐặc điểm thiết bị: >= 70kg1
8Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: >= 23kW2
9Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: >= 5kW2
10Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: >=250 lít2
11Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: >= 1,5kW2
12Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: >= 1kW2
13Cây chống thépCây chống tăng bằng thép (cây)100
14Ván khuôn thép tấmVán khuôn thép (m2)100

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
4
2
Loại thiết bị: Máy đào
Đặc điểm thiết bị: >= 1,2m3 (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
2
3
Loại thiết bị: Máy ủi
Đặc điểm thiết bị: >= 108CV(phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
2
4
Loại thiết bị: Máy lu
Đặc điểm thiết bị: >= 8T(phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
3
5
Loại thiết bị: Máy thủy bình
Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).
1
6
Loại thiết bị: Máy toàn đạc điện tử
Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).
1
7
Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay
Đặc điểm thiết bị: >= 70kg
1
8
Loại thiết bị: Máy hàn
Đặc điểm thiết bị: >= 23kW
2
9
Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép
Đặc điểm thiết bị: >= 5kW
2
10
Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
Đặc điểm thiết bị: >=250 lít
2
11
Loại thiết bị: Máy đầm dùi
Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW
2
12
Loại thiết bị: Máy đầm bàn
Đặc điểm thiết bị: >= 1kW
2
13
Cây chống thép
Cây chống tăng bằng thép (cây)
100
14
Ván khuôn thép tấm
Ván khuôn thép (m2)
100

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén
6,785 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV
12,6 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III
253,8863 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV
253,886 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén
111,879 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
6 Tháo dỡ cọc tiêu hiện hữu
70 1 cấu kiện Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
7 Bê tông xi măng M300, đá 1x2, PCB40
22,624 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
8 Bê tông xi măng M200, đá 1x2, PCB40 móng cầu
3,116 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
9 Ván khuôn thép thân cầu
84,38 m2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
10 Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm
1,96 tấn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
11 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm
1,15 tấn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
12 Khoan lỗ sắt thép
200 lỗ Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
13 Cấy cốt thép ĐK >18mm
0,205 tấn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
14 Vữa rót cường độ cao Sika Grout 214-11
0,35 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
15 Bê tông xi măng M300, đá 1x2, PCB40 tường cánh
3,392 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
16 Ván khuôn thép tường cánh
13,9896 m2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
17 Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm
0,53 tấn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
18 Bê tông nền sân cầu M300, đá 1x2, PCB40
4,788 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
19 Bê tông sau sân cầu M200, đá 1x2, PCB40
6,714 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
20 Ván khuôn sau sân cầu
2,238 m2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,275 tấn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
22 Bê tông móng chân khay M200, đá 2x4, PCB40
5,752 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
23 Ván khuôn móng chân khay
14,855 m2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
24 Bê tông tường răng M300, đá 1x2, PCB40
0,75 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm
0,25 tấn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
26 Ván khuôn thép tường răng
5,75 m2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
27 Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40
6,165 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,7 tấn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
29 Ván khuôn móng
4,99 m2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
30 Vữa đệm BTXM M150, đá 1x2, PCB40
2,565 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
31 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn
30 1 rọ Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
32 Đào móng đất cấp III
48,6 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén
25,1 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
34 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95
18,3 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
35 Bê tông M300, đá 1x2, PCB40
55,796 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
36 Bê tông M150, đá 1x2, PCB40
8,856 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
37 Ván khuôn thép thân cầu
257,534 m2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
38 Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm
5,905 tấn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
39 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm
2,772 tấn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
40 Khoan lỗ cấy sắt thép
200 lỗ Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
41 Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm
0,205 tấn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
42 Vữa rót cường độ cao Sika Grout 214-11
0,35 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
43 Bê tông tường cánh M300, đá 1x2, PCB40
3,392 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
44 Ván khuôn thép tường cánh
13,99 m2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
45 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm
0,53 tấn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
46 Bê tông nền sân cống M300, đá 1x2, PCB40
14,922 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
47 Bê tông sau sân cống M200, đá 1x2, PCB30
19,602 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
48 Ván khuôn sau sân cống
10,662 m2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,275 tấn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
50 Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40
26,975 m3 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH XD THƯƠNG MẠI PHÚ CƯỜNG THỊNH như sau:

  • Có quan hệ với 20 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,58 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 13,33%, Xây lắp 86,67%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 51.930.776.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 51.170.199.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,46%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 177

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây