Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH XD Thương mại Phú Cường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Cầu Bến Miễu xã Ninh An Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. 10.2. Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: a) Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. b) “Xuất xứ của vật tư, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó. c) Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ninh An. Địa chỉ: Thôn Sơn Lộc, xã Ninh An. thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3845698 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.3845698 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ tối thiểu hạng III. Có chứng nhận An toàn lao động và PCCC, đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng)(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cầu – đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ tối thiểu hạng III.Có chứng nhận An toàn lao động và PCCC.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 10 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật trác đạc công trình | 1 | Tối thiểu là Đại học chuyên ngành trắc đạc công trình, Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên. Đã từng phụ trách trắc đạc công trình tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy | 1 | Tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp.Đã từng phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 5 | 5 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | Là Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thanh quyết toántối thiểu 01 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 5 | 5 |
| 6 | Phụ trách xe máy thiết bị công trình | 1 | Có bằng đại học ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí;- Đã từng phụ trách xe máy thiết bị tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 5 | 5 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá bỏ kết cấu cầu cũ và đường cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,785 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12,6 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 253,8863 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 253,886 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 111,879 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cọc tiêu hiện hữu | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 70 | 1 cấu kiện |
| B | Xây dựng cầu mới | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 22,624 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng M200, đá 1x2, PCB40 móng cầu | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,116 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thân cầu | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 84,38 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,96 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,15 | tấn |
| 6 | Khoan lỗ sắt thép | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 200 | lỗ |
| 7 | Cấy cốt thép ĐK >18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,205 | tấn |
| 8 | Vữa rót cường độ cao Sika Grout 214-11 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,35 | m3 |
| 9 | Bê tông xi măng M300, đá 1x2, PCB40 tường cánh | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,392 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tường cánh | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,9896 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,53 | tấn |
| 12 | Bê tông nền sân cầu M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,788 | m3 |
| 13 | Bê tông sau sân cầu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,714 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sau sân cầu | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,238 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,275 | tấn |
| 16 | Bê tông móng chân khay M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,752 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng chân khay | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14,855 | m2 |
| 18 | Bê tông tường răng M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,75 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,25 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép tường răng | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,75 | m2 |
| 21 | Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,165 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,7 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,99 | m2 |
| 24 | Vữa đệm BTXM M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,565 | m3 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | 1 rọ |
| 26 | Đào móng đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 48,6 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 25,1 | m3 |
| 28 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18,3 | m3 |
| 29 | Bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 55,796 | m3 |
| 30 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,856 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép thân cầu | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 257,534 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,905 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,772 | tấn |
| 34 | Khoan lỗ cấy sắt thép | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 200 | lỗ |
| 35 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,205 | tấn |
| 36 | Vữa rót cường độ cao Sika Grout 214-11 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,35 | m3 |
| 37 | Bê tông tường cánh M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,392 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép tường cánh | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,99 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,53 | tấn |
| 40 | Bê tông nền sân cống M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14,922 | m3 |
| 41 | Bê tông sau sân cống M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 19,602 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sau sân cống | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,662 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,275 | tấn |
| 44 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 26,975 | m3 |
| 45 | Ván khuôn chân khay | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 69,512 | m2 |
| 46 | Bê tông tường răng M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,75 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,25 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép tường răng | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,75 | m2 |
| 49 | Bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,165 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,7 | tấn |
| 51 | Ván khuôn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,99 | m2 |
| 52 | Vữa đệm BTXM M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,565 | m3 |
| 53 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 60 | 1 rọ |
| 54 | Đào móng đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 98,6 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 34,16 | m3 |
| 56 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 21 | m3 |
| 57 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50,4 | m3 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dầy 15cm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 48 | m3 |
| 59 | Rải lớp nhựa nilon | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 320 | m2 |
| 60 | Đào móng đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 34,86 | m3 |
| 61 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 đất tận dụng | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 184,859 | m3 |
| 62 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 đất mua mới | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 120,761 | m3 |
| 63 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,89 | m3 |
| 64 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,8 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cọc | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 28,35 | m2 |
| 66 | Sơn phản quang màu đỏ 2 lớp | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,4 | m2 |
| 67 | Sơn phản quang màu trắng 2 lớp | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 25,2 | m2 |
| 68 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,858 | m3 |
| 69 | Đào móng đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,658 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,191 | tấn |
| 71 | Gia cố mái ta luy Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 109,6 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống Đường kính 60mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 48 | m |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,45 | tấn |
| 74 | Rải lớp nhựa nilon | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 607,2 | m2 |
| 75 | Bê tông chân khayM200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,265 | tấn |
| 77 | Ván khuôn chân khay | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 64 | m2 |
| 78 | Đào móng đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32 | m3 |
| 79 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15 | m3 |
| 80 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 44,8 | m3 |
| 81 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 120 | 1 rọ |
| 82 | Đào móng đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,5 | m3 |
| 83 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,5 | m3 |
| 84 | Thanh thải lớp cấp phối đá dăm dày 30 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,5 | m3 |
| 85 | Bao tải làm vòng vây hố móng công KT 80x50x30 (cm) + tháo dỡ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 120 | bao |
| 86 | Lắp đặt ống bê tôngĐường kính ≤1000mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20 | m |
| 87 | Đào móng đấtcấp III | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15 | m3 |
| 88 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 60 | 1 rọ |
| 89 | Bao tải đất làm vòng vây hố móng công KT 80x50x30 (cm) + tháo dỡ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15 | bao |
| 90 | Vận chuyển phế thải đi đổ đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 253,886 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 458,918 | m3 |
| 92 | Đèn chiếu sáng công suất 100w (Khấu hao 10%) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 93 | Biển báo công trường đi chậm (KT40x70cm) (khấu hao 1,5%x30/ngày) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 94 | Đèn cảnh báo (Khấu hao 10%) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 95 | Bê tông móng, đá 1x2, M150, XM PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | m3 |
| 96 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | 1m3 |
| 97 | Ống nhựa PVC D=76cm, h=1,2m làm rào chắn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | m |
| 98 | Dây cảnh giới cuộn 100m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cuộn |
| 99 | Ụ bê tông M150 đá 1x2 (KT25x25x25 dựng cọc tiêu | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8 | m3 |
| 100 | Sơn đỏ trắng ông nhựa rào chắn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | m2 |
| 101 | Dán màng phản quang ống nhựa (dài 5cm 2 tầng) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy đào | Đặc điểm thiết bị: >= 1,2m3 (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: >= 108CV(phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy lu | Đặc điểm thiết bị: >= 8T(phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy toàn đạc điện tử | Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: >= 70kg | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW | 2 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít | 2 |
| 11 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW | 2 |
| 12 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: >= 1kW | 2 |
| 13 | Cây chống thép | Cây chống tăng bằng thép (cây) | 100 |
| 14 | Ván khuôn thép tấm | Ván khuôn thép (m2) | 100 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Loại thiết bị: Ô tô tự đổ |
Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
4 |
2 |
Loại thiết bị: Máy đào |
Đặc điểm thiết bị: >= 1,2m3 (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
2 |
3 |
Loại thiết bị: Máy ủi |
Đặc điểm thiết bị: >= 108CV(phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
2 |
4 |
Loại thiết bị: Máy lu |
Đặc điểm thiết bị: >= 8T(phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
3 |
5 |
Loại thiết bị: Máy thủy bình |
Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). |
1 |
6 |
Loại thiết bị: Máy toàn đạc điện tử |
Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). |
1 |
7 |
Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay |
Đặc điểm thiết bị: >= 70kg |
1 |
8 |
Loại thiết bị: Máy hàn |
Đặc điểm thiết bị: >= 23kW |
2 |
9 |
Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép |
Đặc điểm thiết bị: >= 5kW |
2 |
10 |
Loại thiết bị: Máy trộn bê tông |
Đặc điểm thiết bị: >=250 lít |
2 |
11 |
Loại thiết bị: Máy đầm dùi |
Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW |
2 |
12 |
Loại thiết bị: Máy đầm bàn |
Đặc điểm thiết bị: >= 1kW |
2 |
13 |
Cây chống thép |
Cây chống tăng bằng thép (cây) |
100 |
14 |
Ván khuôn thép tấm |
Ván khuôn thép (m2) |
100 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 6,785 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | 12,6 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | 253,8863 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | 253,886 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 111,879 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 6 | Tháo dỡ cọc tiêu hiện hữu | 70 | 1 cấu kiện | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 7 | Bê tông xi măng M300, đá 1x2, PCB40 | 22,624 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 8 | Bê tông xi măng M200, đá 1x2, PCB40 móng cầu | 3,116 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 9 | Ván khuôn thép thân cầu | 84,38 | m2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | 1,96 | tấn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | 1,15 | tấn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 12 | Khoan lỗ sắt thép | 200 | lỗ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 13 | Cấy cốt thép ĐK >18mm | 0,205 | tấn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 14 | Vữa rót cường độ cao Sika Grout 214-11 | 0,35 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 15 | Bê tông xi măng M300, đá 1x2, PCB40 tường cánh | 3,392 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 16 | Ván khuôn thép tường cánh | 13,9896 | m2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | 0,53 | tấn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 18 | Bê tông nền sân cầu M300, đá 1x2, PCB40 | 4,788 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 19 | Bê tông sau sân cầu M200, đá 1x2, PCB40 | 6,714 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 20 | Ván khuôn sau sân cầu | 2,238 | m2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,275 | tấn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 22 | Bê tông móng chân khay M200, đá 2x4, PCB40 | 5,752 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 23 | Ván khuôn móng chân khay | 14,855 | m2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 24 | Bê tông tường răng M300, đá 1x2, PCB40 | 0,75 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | 0,25 | tấn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 26 | Ván khuôn thép tường răng | 5,75 | m2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 27 | Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40 | 6,165 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,7 | tấn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 29 | Ván khuôn móng | 4,99 | m2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 30 | Vữa đệm BTXM M150, đá 1x2, PCB40 | 2,565 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 31 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 30 | 1 rọ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 32 | Đào móng đất cấp III | 48,6 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 25,1 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 34 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | 18,3 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 35 | Bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 55,796 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 36 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 8,856 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 37 | Ván khuôn thép thân cầu | 257,534 | m2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | 5,905 | tấn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | 2,772 | tấn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 40 | Khoan lỗ cấy sắt thép | 200 | lỗ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 41 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | 0,205 | tấn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 42 | Vữa rót cường độ cao Sika Grout 214-11 | 0,35 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 43 | Bê tông tường cánh M300, đá 1x2, PCB40 | 3,392 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 44 | Ván khuôn thép tường cánh | 13,99 | m2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,53 | tấn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 46 | Bê tông nền sân cống M300, đá 1x2, PCB40 | 14,922 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 47 | Bê tông sau sân cống M200, đá 1x2, PCB30 | 19,602 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 48 | Ván khuôn sau sân cống | 10,662 | m2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,275 | tấn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 50 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40 | 26,975 | m3 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH XD THƯƠNG MẠI PHÚ CƯỜNG THỊNH như sau:
- Có quan hệ với 20 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,58 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 13,33%, Xây lắp 86,67%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 51.930.776.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 51.170.199.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,46%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Đêm qua, em ngước nhìn những vì sao và chọn từng ngôi sao tương ứng với mỗi lý do em yêu anh. Em mải mê chọn mãi, cho đến khi chẳng còn ngôi sao nào nữa. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 18-4-1970, chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà ra tuyên bố nghiêm khắc cảnh báo tập đoàn phản động Lonnon Xirich Matắc đã gây ra những tội ác dã man đối với Việt kiều ở Cǎmpuchia. Bản tuyên bố viết "Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà cực lực lên án và tố cáo trước dư luận thế giới âm mưu độc ác và những tội ác cực kỳ man rợ của tập đoàn Lonno Xirich Matắc đối với kiều dân Việt Nam ở Cǎmpuchia".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Ninh An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Ninh An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.