Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp sân, đường vào, rãnh thoát nước, bồn cây, cổng tường rào, nhà để xe, lát lại nền nhà phòng hội trường mới tại khu 3 tầng, bảng thông tin phòng khách nhà văn phòng thuộc cơ sở 1, TTGDTXNNTH tỉnh Bắc Giang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước và nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm GDTX – Ngoại ngữ, Tin học tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 832, đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: số 82, đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 30 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận đã qua bồi dưỡng lớp Chỉ huy trưởng công trình,- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông đường bộ hoặc xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III, chứng chỉ bồi dưỡng đo bóc khối lượng, thanh quyết toán công trình.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,485 | m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gốc |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | gốc |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,8028 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,8028 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 337,2124 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 136,313 | m2 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8434 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 178,6 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 383 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ và vận chuyển cột điện không sử dụng bằng xe cẩu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,3534 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8231 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,6298 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, thay tấm đan mới | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 226 | 1cấu kiện |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78,8697 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0806 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 104,789 | m2 |
| 21 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,43 | m3 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95,9385 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8684 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV ( vận chuyển tiếp cự ly 3km tiếp theo) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8684 | 100m3/1km |
| B | Phần rãnh cải tạo | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2864 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3345 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0697 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1394 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,1055 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,9584 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 564,4234 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 171,51 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,3317 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7929 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2227 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 421 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC U.pvc D27 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,308 | 100m |
| C | Tường rào phía trước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2197 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0049 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1478 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8089 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4039 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1867 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1025 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0386 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1591 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1234 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 91,5147 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 108,0508 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 149,538 | m |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68,952 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 268,51 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,8028 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 145,6056 | 1m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 179,4126 | m2 |
| 24 | Cổng xếp điện Inox SUS304 cao 1,6m, cột chính51x50x0,6mm, nan chéo 48x36x0,52mm, nan ngangD22x0,6mm; khoảng cách giữa 2 cột chính 350mm;khoảng cách giữa 2 bánh xe 650mm (không bao gồmđầu kéo) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 25 | Đầu kéo cổng điện (bao gồm thùng điều khiển Inox,02 màn hình LED, phần mềm xử lý trung tâm (đã giảmã, lập trình), thiết bị dẫn đường; hệ thống giảm sốc;motor điện 1P 370W- 220V; thiết bị chống va chạm;điều khiển từ xa và điều khiển trong nhà) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây cáp điện 2x4mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Phần bồn cây, bó bờ, tam cấp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2979 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1029 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0694 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0855 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,706 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,0003 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,8738 | m3 |
| 8 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,9984 | m2 |
| 9 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,765 | m2 |
| 10 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,552 | m |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,164 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,164 | m2 |
| 13 | Ốp đá Granit màu đỏ đậm Ấn Độ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,5112 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,512 | m2 |
| 15 | Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,3494 | m3 |
| E | Cải tạo phòng hội trường tầng 3 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1996 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8342 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 60x60 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180,1054 | m2 |
| 5 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 6 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | tấn |
| 7 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,0105 | 10m2 |
| F | Bảng thông tin phòng khách | |||
| 1 | Ốp tường tấm phẳng PVC dày 9mm (vân gỗ, đá hoạ tiết) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,42 | m2 |
| 2 | Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá, kích thước theo thiết kế) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,482 | m |
| 3 | Bộ chữ " NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng chữ Inox hộp màu vàng gương nền chữ Alu màu đỏ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Biểu tường cờ cờ đỏ búa liềm bằng Alu hộp và lô gô trung tâm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Chữ " TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯƠNG XUYÊN - NGOẠI NGỮ, TIN HỌC TỈNH BẮC GIANG" bằng chữ mêka hộp màu đỏ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | Phần xây tường nhà kho khách | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6364 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1504 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2475 | m3 |
| 7 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: Bản lề chữ A, tay nắm+ khóa đơn điểm) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0304 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,785 | m2 |
| 12 | Bộ then chốt + khoá cửa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,313 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,387 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,3 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,313 | m2 |
| 20 | Ốp tường tấm phẳng PVC dày 9mm (vân gỗ, đá hoạ tiết) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,5664 | m2 |
| H | Phần khuôn viên | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4863 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong chống thấm mặt nền | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.663 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 266,3 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,4 | 10m |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,622 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,237 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa Asphalt: BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 172,5524 | tấn |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch giả đá KT 40x40x4,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 394,5 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch giả đá KT 40x40x4,5cm màu ghi xám, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 741,9 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7255 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (4,5km tiếp theo) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7255 | 100tấn |
| I | Phần Nhà xe sơn lại | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 136,313 | 1m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2623 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc khổ 300m, dày 0.4mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 87,164 | m |
| 4 | Máng nước khổ 600 dày 0,4mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy thuỷ bình | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 2 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hỗn hợp | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 13 | Máy thăng bằng bằng tia laser | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy thuỷ bình |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
1 |
2 |
Máy đào |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
2 |
4 |
Máy lu bánh hỗn hợp |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
1 |
5 |
Máy lu bánh lốp |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
1 |
6 |
Máy nén khí |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
1 |
7 |
Máy rải bê tông nhựa |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
1 |
8 |
Máy phun nhựa đường |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
2 |
10 |
Máy trộn vữa |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
2 |
11 |
Máy cắt gạch đá |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
2 |
12 |
Máy phát điện |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
1 |
13 |
Máy thăng bằng bằng tia laser |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
1 |
14 |
Máy cắt bê tông |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,485 | m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | 3 | cây | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 1 | cây | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 1 | gốc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | 3 | gốc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt | 72,8028 | m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 72,8028 | m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 337,2124 | m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 136,313 | m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 2,8434 | 100m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 178,6 | m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 383 | m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Tháo dỡ và vận chuyển cột điện không sử dụng bằng xe cẩu | 1 | cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 45,3534 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 3,8231 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 12,6298 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, thay tấm đan mới | 226 | 1cấu kiện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 78,8697 | m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,0806 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 104,789 | m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | 15,43 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 95,9385 | m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 3,8684 | 100m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV ( vận chuyển tiếp cự ly 3km tiếp theo) | 3,8684 | 100m3/1km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,2864 | 100m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3345 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0697 | 100m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1394 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 12,1055 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 23,9584 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | 564,4234 | m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 171,51 | m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 25,3317 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,7929 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,2227 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 421 | 1 cấu kiện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC U.pvc D27 | 4,308 | 100m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,2197 | 1m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0049 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,1478 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,8089 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,4039 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,396 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1867 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0162 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0067 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 1 | 1 cấu kiện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1025 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,182 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0386 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Thận trọng là đứa con trưởng của sự khôn ngoan. "
Victor Hugo
Sự kiện ngoài nước: Ngày 19-4-1961, Mỹ đã cho đội quân đánh thuê đổ bộ lên bãi biển Hirông của Cuba. Dưới sự chỉ huy trực tiếp của tổng tư lệnh Phiđen Caxtơrô, quân và dân Cuba đã đánh tan bọn xâm lược trong 72 giờ, bắt sống 1.200 tù binh, bắn rơi 10 máy bay và bắn chìm 1 số tàu đổ bộ của Mỹ. Chiến thắng Hirông chứng tỏ Cuba đã tự bảo vệ được mình và sau chiến thắng lịch sử này, Cuba tuyên bố tiến lên chủ nghĩa xã hội.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.