Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 09:51 07/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp sân, đường vào, rãnh thoát nước, bồn cây, cổng tường rào, nhà để xe, lát lại nền nhà phòng hội trường mới tại khu 3 tầng, bảng thông tin phòng khách nhà văn phòng thuộc cơ sở 1, TTGDTXNNTH tỉnh Bắc Giang
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp sân, đường vào, rãnh thoát nước, bồn cây, cổng tường rào, nhà để xe, lát lại nền nhà phòng hội trường mới tại khu 3 tầng, bảng thông tin phòng khách nhà văn phòng thuộc cơ sở 1, TTGDTXNNTH tỉnh Bắc Giang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước và nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 14/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:42 07/06/2022
đến
14:00 14/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 14/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/06/2022 (12/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp sân, đường vào, rãnh thoát nước, bồn cây, cổng tường rào, nhà để xe, lát lại nền nhà phòng hội trường mới tại khu 3 tầng, bảng thông tin phòng khách nhà văn phòng thuộc cơ sở 1, TTGDTXNNTH tỉnh Bắc Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước và nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG , địa chỉ: SỐ 236 Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm GDTX – Ngoại ngữ, Tin học tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 832, đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Tiến Thắng. Địa chỉ: Số 236, đường Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bắc Giang. Địa chỉ: đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Tiến Thắng. Địa chỉ: Số 236, đường Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và dịch vụ thương mại An Phát. Địa chỉ: Số 338, đường Mỹ Độ, thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG , địa chỉ: SỐ 236 Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm GDTX – Ngoại ngữ, Tin học tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 832, đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm GDTX – Ngoại ngữ, Tin học tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 832, đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: số 82, đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
30 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận đã qua bồi dưỡng lớp Chỉ huy trưởng công trình,- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông đường bộ hoặc xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Có trình độ trung cấp trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III, chứng chỉ bồi dưỡng đo bóc khối lượng, thanh quyết toán công trình.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,485m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1gốc
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3gốc
6Tháo dỡ hoa sắtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72,8028m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72,8028m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật337,2124m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật136,313m2
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8434100m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật178,6m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật383m2
13Tháo dỡ và vận chuyển cột điện không sử dụng bằng xe cẩuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45,3534m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,8231m3
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,6298m3
17Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, thay tấm đan mớiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2261cấu kiện
18Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật78,8697m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0806m3
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật104,789m2
21Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,43m3
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật95,9385m2
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,8684100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV ( vận chuyển tiếp cự ly 3km tiếp theo)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,8684100m3/1km
BPhần rãnh cải tạo
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2864100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3345100m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0697100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1394m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,1055m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,9584m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật564,4234m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật171,51m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,3317m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7929tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2227100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4211 cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa PVC U.pvc D27Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,308100m
CTường rào phía trước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,21971m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0049100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1478m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8089m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4039m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,396m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1867m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0162tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0067100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
11Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1025m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,182100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0386tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1591tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1234m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật91,5147m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật108,0508m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật149,538m
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật68,952m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật268,51m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72,8028m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật145,60561m2
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật179,4126m2
24Cổng xếp điện Inox SUS304 cao 1,6m, cột chính51x50x0,6mm, nan chéo 48x36x0,52mm, nan ngangD22x0,6mm; khoảng cách giữa 2 cột chính 350mm;khoảng cách giữa 2 bánh xe 650mm (không bao gồmđầu kéo)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11m
25Đầu kéo cổng điện (bao gồm thùng điều khiển Inox,02 màn hình LED, phần mềm xử lý trung tâm (đã giảmã, lập trình), thiết bị dẫn đường; hệ thống giảm sốc;motor điện 1P 370W- 220V; thiết bị chống va chạm;điều khiển từ xa và điều khiển trong nhà)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
26Lắp đặt dây cáp điện 2x4mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
DPhần bồn cây, bó bờ, tam cấp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2979100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1029100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0694100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0855m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,706m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,0003m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,8738m3
8Láng granitô cầu thangTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,9984m2
9Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,765m2
10Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,552m
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,164m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,164m2
13Ốp đá Granit màu đỏ đậm Ấn ĐộTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48,5112m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,512m2
15Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,3494m3
ECải tạo phòng hội trường tầng 3
1Xây tường thẳng bằng gạch BTN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1996m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0155100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8342m3
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 60x60 cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật180,1054m2
5Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,72m3
6Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3tấn
7Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,010510m2
FBảng thông tin phòng khách
1Ốp tường tấm phẳng PVC dày 9mm (vân gỗ, đá hoạ tiết)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,42m2
2Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá, kích thước theo thiết kế)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,482m
3Bộ chữ " NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng chữ Inox hộp màu vàng gương nền chữ Alu màu đỏTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Biểu tường cờ cờ đỏ búa liềm bằng Alu hộp và lô gô trung tâmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Chữ " TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯƠNG XUYÊN - NGOẠI NGỮ, TIN HỌC TỈNH BẮC GIANG" bằng chữ mêka hộp màu đỏTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
GPhần xây tường nhà kho khách
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6364m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1504m3
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0016tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0097tấn
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2475m3
7Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2m2
8Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: Bản lề chữ A, tay nắm+ khóa đơn điểm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0304tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,571m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,785m2
12Bộ then chốt + khoá cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0277tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,313m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,387m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,3m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,313m2
20Ốp tường tấm phẳng PVC dày 9mm (vân gỗ, đá hoạ tiết)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,5664m2
HPhần khuôn viên
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4863100m3
2Rải nilong chống thấm mặt nềnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.663m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật266,3m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,410m
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,622100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,237100m2
7Bê tông nhựa Asphalt: BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật172,5524tấn
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch giả đá KT 40x40x4,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật394,5m2
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch giả đá KT 40x40x4,5cm màu ghi xám, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật741,9m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7255100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (4,5km tiếp theo)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7255100tấn
IPhần Nhà xe sơn lại
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật136,3131m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2623100m2
3Tôn úp nóc khổ 300m, dày 0.4mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật87,164m
4Máng nước khổ 600 dày 0,4mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,4m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thuỷ bìnhPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
2Máy đàoPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
3Ô tô tự đổPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)2
4Máy lu bánh hỗn hợpPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
5Máy lu bánh lốpPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
6Máy nén khíPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
7Máy rải bê tông nhựaPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
8Máy phun nhựa đườngPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
9Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)2
10Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)2
11Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)2
12Máy phát điệnPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
13Máy thăng bằng bằng tia laserPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
14Máy cắt bê tôngPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thuỷ bình
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
1
2
Máy đào
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
1
3
Ô tô tự đổ
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
2
4
Máy lu bánh hỗn hợp
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
1
5
Máy lu bánh lốp
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
1
6
Máy nén khí
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
1
7
Máy rải bê tông nhựa
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
1
8
Máy phun nhựa đường
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
1
9
Máy trộn bê tông
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
2
10
Máy trộn vữa
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
2
11
Máy cắt gạch đá
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
2
12
Máy phát điện
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
1
13
Máy thăng bằng bằng tia laser
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
1
14
Máy cắt bê tông
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
15,485 m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm
3 cây Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm
1 cây Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm
1 gốc Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm
3 gốc Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6 Tháo dỡ hoa sắt
72,8028 m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại
72,8028 m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
337,2124 m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại
136,313 m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV
2,8434 100m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
178,6 m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng
383 m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13 Tháo dỡ và vận chuyển cột điện không sử dụng bằng xe cẩu
1 cột Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
45,3534 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
3,8231 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
12,6298 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, thay tấm đan mới
226 1cấu kiện Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18 Tháo dỡ gạch ốp tường
78,8697 m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
2,0806 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
104,789 m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công
15,43 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
95,9385 m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
3,8684 100m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV ( vận chuyển tiếp cự ly 3km tiếp theo)
3,8684 100m3/1km Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
1,2864 100m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,3345 100m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0697 100m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0,1394 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
12,1055 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
23,9584 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40
564,4234 m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40
171,51 m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
25,3317 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
1,7929 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
1,2227 100m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
421 1 cấu kiện Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37 Lắp đặt ống nhựa PVC U.pvc D27
4,308 100m Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
1,2197 1m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0049 100m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
0,1478 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40
0,8089 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
0,4039 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
0,396 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,1867 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,0162 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,0067 100m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
1 1 cấu kiện Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
1,1025 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,182 100m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0386 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 126

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây