Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Nâng cấp đường giao thông vào khu vực rừng gen thuộc xã Tân Tiến, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (Nhà thầu phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng). - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT. - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình CCNL theo yêu cầu chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. CCNLHĐXD nhà thầu cung cấp là: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có CCNLHĐXD theo quy định này). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp; thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0918832579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bù Đốp; Ðường Lê Hồng Phong, khu phố Thanh Xuân, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Ðốp; Điện thoại: 02713.3563.572. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp; thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước;Điện thoại: 0918832579 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm chỉ huy trưởng/chỉ huy phó ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 5) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Số lượng: 01 người.- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông/ xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật/kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường:- Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc:- Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/mỏ-địa chất;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng,chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân kỹ thuật: 05 người - Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc giao thông, vận hành máy, cơ khí, cấp thoát nước…; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSMT / thẻ an toàn lao động còn hiệu lực; - Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. *Lưu ý: -Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề. - Nhà thầu phải cung cấp kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng chỉ/chứng nhận an toàn/thẻ an toàn lao động,chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, có quyết định được giao nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48,4 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,52 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,65 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,31 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,15 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 để đắp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,08 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,75 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,75 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,75 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,71 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,81 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,65 | 100m3 |
| 13 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,769 | 100m2 |
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,769 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 18 | Cung cấp biển báo phản quang tròn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Cung cấp trụ biển báo D80 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp trụ biển báo D80 (0 biển báo) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| B | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,392 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,355 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,41 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,899 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy thủy bình/Máy kinh vĩ/toàn đạt. | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít: | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 3 | Xe lu | Đặc điểm thiết bị: Lu lèn.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0.5m3 | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. | 1 |
| 5 | Máy ủi/Xe san ≥ 110CV: | Đặc điểm thiết bị: Ủi, san ủi mặt bằng;Giấy đăng ký xe. | 1 |
| 6 | Xe tưới nhựa | Đặc điểm thiết bị: Tưới nhựa;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn: | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy thủy bình/Máy kinh vĩ/toàn đạt. |
Đặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
1 |
1 |
Máy thủy bình/Máy kinh vĩ/toàn đạt. |
Đặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông 250 lít: |
Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông 250 lít: |
Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
1 |
3 |
Xe lu |
Đặc điểm thiết bị: Lu lèn.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. |
1 |
3 |
Xe lu |
Đặc điểm thiết bị: Lu lèn.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. |
1 |
4 |
Máy đào ≥ 0.5m3 |
Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. |
1 |
4 |
Máy đào ≥ 0.5m3 |
Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. |
1 |
5 |
Máy ủi/Xe san ≥ 110CV: |
Đặc điểm thiết bị: Ủi, san ủi mặt bằng;Giấy đăng ký xe. |
1 |
5 |
Máy ủi/Xe san ≥ 110CV: |
Đặc điểm thiết bị: Ủi, san ủi mặt bằng;Giấy đăng ký xe. |
1 |
6 |
Xe tưới nhựa |
Đặc điểm thiết bị: Tưới nhựa;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. |
1 |
6 |
Xe tưới nhựa |
Đặc điểm thiết bị: Tưới nhựa;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn: |
Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn: |
Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 48,4 | 100m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 9,52 | 100m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 2,65 | 100m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 13,31 | 100m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 9,15 | 100m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | Mua đất cấp 3 để đắp | 25,08 | 100m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 16,75 | 100m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 16,75 | 100m3/1km | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 16,75 | 100m3/1km | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 5,71 | 100m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 3,81 | 100m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,65 | 100m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 13 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | 45,769 | 100m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 45,769 | 100m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 13 | cái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | 1 | cái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 17 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | 13 | Cái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 18 | Cung cấp biển báo phản quang tròn | 1 | Cái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 19 | Cung cấp trụ biển báo D80 | 6 | cái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 20 | Cung cấp trụ biển báo D80 (0 biển báo) | 4 | cái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,392 | 100m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,355 | m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,34 | m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,194 | 100m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 9,41 | m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,899 | 100m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,514 | tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,55 | m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,102 | 100m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 17 | cấu kiện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 31 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 8 | cái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,131 | 100m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Cuộc sống có ý nghĩa khi bạn có động lực, đặt mục tiêu và theo đuổi chúng không gì ngăn cản được. "
Les Brown
Sự kiện trong nước: Từ thành phố Đà Lạt, trung đoàn 812 của ta nhanh chóng cơ động xuống Bình Thuận. Trung đoàn này cùng tiểu đoàn 200C và lực lượng địa phương tiêu diệt chi khu quân sự Thiện Giáo (Ma Lâm) là một vị trí quan trọng trên tuyến phòng thủ Tây Bắc thị xã Phan Rang. Du kích và nhân dân nổi dậy diệt địch, phá tan hệ thống đồn bốt và các ấp Tân Hưng, An Phú, Bình Lâm. Quân địch ở tiểu khu Bình Thuận điên cuồng chống trả. Chúng cho pháo binh, máy bay liên tục mém bom đánh phá dọc theo tuyến vành đai đông - bắc Phan Thiết, tập trung 5 tiểu đoàn bảo an liên tục phản kích. Quân đoàn 2 của ta tiến đến Xara, phối hợp với lực lượng vũ trang địa phương tiến công thị xã Phan Thiết. Từ các hướng, các mũi, quân ta tiến công vào các mục tiêu then chốt, các cơ quan chỉ huy đầu não của địch. Ngày 18-4-1975, thị xã Phan Thiết và tỉnh Bình Thuận được giải phóng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.