Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 09:51 16/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp đường giao thông vào khu vực rừng gen thuộc xã Tân Tiến, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp đường giao thông vào khu vực rừng gen thuộc xã Tân Tiến, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách huyện năm 2022-2023
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:30 24/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:46 16/06/2022
đến
10:30 24/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:30 24/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/06/2022 (22/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Nâng cấp đường giao thông vào khu vực rừng gen thuộc xã Tân Tiến, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách huyện năm 2022-2023
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ , địa chỉ: Tổ 1, khu phố Thanh Bình, Phường Tân Bình, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp; thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0918832579
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV ĐTXD Hoàng Huy. - Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Kỹ thuật Công nghệ. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng thương mại 379. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với chủ đầu tư và bên mời thầu.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ , địa chỉ: Tổ 1, khu phố Thanh Bình, Phường Tân Bình, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp; thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0918832579

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (Nhà thầu phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng). - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT. - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình CCNL theo yêu cầu chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. CCNLHĐXD nhà thầu cung cấp là: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có CCNLHĐXD theo quy định này).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp; thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0918832579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bù Đốp; Ðường Lê Hồng Phong, khu phố Thanh Xuân, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Ðốp; Điện thoại: 02713.3563.572.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp; thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước;Điện thoại: 0918832579

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm chỉ huy trưởng/chỉ huy phó ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 5) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Số lượng: 01 người.- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông/ xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.53
3Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán1Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật/kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.53
4Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường1Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường:- Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.53
5Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc1Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc:- Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/mỏ-địa chất;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng,chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.53
6Công nhân kỹ thuật5Công nhân kỹ thuật: 05 người - Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc giao thông, vận hành máy, cơ khí, cấp thoát nước…; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSMT / thẻ an toàn lao động còn hiệu lực; - Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. *Lưu ý: -Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề. - Nhà thầu phải cung cấp kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng chỉ/chứng nhận an toàn/thẻ an toàn lao động,chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, có quyết định được giao nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyChương V Phần 2 của E-HSMT48,4100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Phần 2 của E-HSMT9,52100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V Phần 2 của E-HSMT2,65100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Phần 2 của E-HSMT13,31100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Phần 2 của E-HSMT9,15100m3
6Mua đất cấp 3 để đắpChương V Phần 2 của E-HSMT25,08100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V Phần 2 của E-HSMT16,75100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V Phần 2 của E-HSMT16,75100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V Phần 2 của E-HSMT16,75100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V Phần 2 của E-HSMT5,71100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V Phần 2 của E-HSMT3,81100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V Phần 2 của E-HSMT2,65100m3
13Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cmChương V Phần 2 của E-HSMT45,769100m2
14Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V Phần 2 của E-HSMT45,769100m2
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V Phần 2 của E-HSMT13cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
17Cung cấp biển báo phản quang tam giácChương V Phần 2 của E-HSMT13Cái
18Cung cấp biển báo phản quang trònChương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
19Cung cấp trụ biển báo D80Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
20Cung cấp trụ biển báo D80 (0 biển báo)Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
BPHẦN CỐNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,392100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT4,355m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT8,34m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Phần 2 của E-HSMT0,194100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT9,41m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT0,899100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V Phần 2 của E-HSMT0,514tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V Phần 2 của E-HSMT2,55m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Phần 2 của E-HSMT0,102100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V Phần 2 của E-HSMT17cấu kiện
11Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V Phần 2 của E-HSMT8cái
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Phần 2 của E-HSMT0,131100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thủy bình/Máy kinh vĩ/toàn đạt.Đặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
2Máy trộn bê tông 250 lít:Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
3Xe luĐặc điểm thiết bị: Lu lèn.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe.1
4Máy đào ≥ 0.5m3Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe.1
5Máy ủi/Xe san ≥ 110CV:Đặc điểm thiết bị: Ủi, san ủi mặt bằng;Giấy đăng ký xe.1
6Xe tưới nhựaĐặc điểm thiết bị: Tưới nhựa;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe.1
7Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn:Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thủy bình/Máy kinh vĩ/toàn đạt.
Đặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
1
1
Máy thủy bình/Máy kinh vĩ/toàn đạt.
Đặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
1
2
Máy trộn bê tông 250 lít:
Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
1
2
Máy trộn bê tông 250 lít:
Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
1
3
Xe lu
Đặc điểm thiết bị: Lu lèn.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe.
1
3
Xe lu
Đặc điểm thiết bị: Lu lèn.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe.
1
4
Máy đào ≥ 0.5m3
Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe.
1
4
Máy đào ≥ 0.5m3
Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe.
1
5
Máy ủi/Xe san ≥ 110CV:
Đặc điểm thiết bị: Ủi, san ủi mặt bằng;Giấy đăng ký xe.
1
5
Máy ủi/Xe san ≥ 110CV:
Đặc điểm thiết bị: Ủi, san ủi mặt bằng;Giấy đăng ký xe.
1
6
Xe tưới nhựa
Đặc điểm thiết bị: Tưới nhựa;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe.
1
6
Xe tưới nhựa
Đặc điểm thiết bị: Tưới nhựa;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe.
1
7
Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn:
Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực
1
7
Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn:
Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây
48,4 100m2  Chương V Phần 2 của E-HSMT
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
9,52 100m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV
2,65 100m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
13,31 100m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
9,15 100m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT
6 Mua đất cấp 3 để đắp
25,08 100m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
16,75 100m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi
16,75 100m3/1km  Chương V Phần 2 của E-HSMT
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III
16,75 100m3/1km  Chương V Phần 2 của E-HSMT
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
5,71 100m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
3,81 100m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
2,65 100m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT
13 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm
45,769 100m2  Chương V Phần 2 của E-HSMT
14 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)
45,769 100m2  Chương V Phần 2 của E-HSMT
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm
13 cái  Chương V Phần 2 của E-HSMT
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm
1 cái  Chương V Phần 2 của E-HSMT
17 Cung cấp biển báo phản quang tam giác
13 Cái  Chương V Phần 2 của E-HSMT
18 Cung cấp biển báo phản quang tròn
1 Cái  Chương V Phần 2 của E-HSMT
19 Cung cấp trụ biển báo D80
6 cái  Chương V Phần 2 của E-HSMT
20 Cung cấp trụ biển báo D80 (0 biển báo)
4 cái  Chương V Phần 2 của E-HSMT
21 Đào kênh mương, chiều rộng
0,392 100m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
4,355 m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
8,34 m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,194 100m2  Chương V Phần 2 của E-HSMT
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
9,41 m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày
0,899 100m2  Chương V Phần 2 của E-HSMT
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm
0,514 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
2,55 m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,102 100m2  Chương V Phần 2 của E-HSMT
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
17 cấu kiện  Chương V Phần 2 của E-HSMT
31 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m
8 cái  Chương V Phần 2 của E-HSMT
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,131 100m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 49

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây