Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS thị trấn Vôi số 2 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform và yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CĐT: Uỷ ban nhân dân thị trấn Vôi. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vôi. Đ/c: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị Trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang, TT. Kép, Lạng Giang, Bắc Giang Điện thoại: 0204 3638 377 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 160 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,2499 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 52,3782 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 215,5184 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,4477 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4734 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,5845 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,7281 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,8187 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,4565 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,5989 | m3 |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,2282 | 100m3 |
| 12 | Mua đất cấp III đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 340,1078 | m3 |
| 13 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 52,1064 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36,6835 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,3366 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,6592 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,6594 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,4407 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 80,663 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,8075 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,719 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,6921 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,8213 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 175,4773 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,6036 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,6836 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,5579 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7045 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7917 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4254 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,6181 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4682 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2685 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3959 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 73 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,4877 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,0668 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6232 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2667 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 331,7723 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,8514 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,605 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 841,2717 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 230,7313 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 477,3448 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 240,6837 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.079,115 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 422,0554 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.560,3552 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.549,3478 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4.302,2093 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 304,88 | m |
| 54 | Lát nền, sàn - gạch lát Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.314,4197 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Ceramic KT 150x500mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 63,018 | m2 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,1285 | m3 |
| 57 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 66,8433 | m2 |
| 58 | Lan can cầu thang (bao gồm vật tư, sơn và lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,2066 | m2 |
| 59 | Trụ cầu thang gỗ lim (giá gồm vật tư và lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 60 | Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim , (giá gồm vật tư và lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,83 | m |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 264,852 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 179,4354 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 178,2474 | m2 |
| 64 | Màng chống thấm dày 3,2mm ( bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình ) vén thành 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 310,6104 | m2 |
| 65 | Láng tạo dốc về ga thu mái sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 100,3444 | m2 |
| 66 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0237 | 100m3 |
| 67 | Lát gạch Cotto KT500x500mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,5692 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,5553 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,5553 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,5944 | 100m2 |
| 71 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm. (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 87,48 | m2 |
| 72 | Khoá tay ngang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 73 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 74 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy ; phụ kiện gồm:bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm. (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 75 | Khoá tay ngang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 76 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy ; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện. Cửa sổ khung đơn 130x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 116,64 | m2 |
| 77 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 78 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Cửa, vách kính khung nhôm hệ, nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôncửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng). Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 80 | Vách kính khung nhôm hệ mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)). Kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 51,5168 | m2 |
| 81 | Vách ngăn bằng tấm compact (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 152,175 | m2 |
| 82 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 83 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4948 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 85 | Sơn tĩnh điện lan can sắt (Bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 494,7776 | kg |
| 86 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3079 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 162,99 | m2 |
| 88 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0946 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,4406 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,1871 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,8603 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,8603 | m2 |
| 93 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 94 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 56,0652 | m2 |
| 95 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 225,275 | m |
| 96 | Lắp đặt bằng cản nước mạch ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,36 | md |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,0865 | 100m2 |
| 98 | Lát gạch Terrazo KT400x400mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 99 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 100 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1367 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 102 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 600x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 103 | Lắp đặt Tủ điện phòng 4-6 át | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 104 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-125A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-50A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-30A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 107 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 108 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực ELCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt Bộ đèn TUBE chiếu sáng lớp học 2X20W/1,2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 81 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 1x22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 65 | bộ |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 118 | Móc sắt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn Led Tube chiếu sáng bảng 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Pvc 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x16mm2-E | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 122 | Lắp đặt dây Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 203 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 203 | m |
| 124 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.019 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.019 | m |
| 126 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.469 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.469 | m |
| 128 | Lắp đặt ống gen nhựa - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.884 | m |
| 129 | Lắp đặt ống gen nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 130 | Lắp đặt dây mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 360 | m |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm Internet Rj45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống gen nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 360 | m |
| 133 | Lắp đặt Tủ Crack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Switch POE 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Thiết bị Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt Camera IP gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt Đầu ghi hình camera 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Ổ cứng 2TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tivi Led 65 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Khung treo ti vi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cáp HDMI 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Thép bàn 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,5325 | kg |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 55 | m |
| 147 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85 | m |
| 148 | Cáp đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 149 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 151 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Mũ tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Thí nghiệm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 154 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 155 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 106,575 | md |
| 156 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 157 | Mua gạch BT không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 945 | viên |
| 158 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,945 | 1000 viên |
| 159 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D90/70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 105 | md |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D90/70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 161 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 162 | Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 163 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4X35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 105 | md |
| 164 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 165 | Bình khí CO2 - 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 166 | Bình bọt MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 167 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê đều PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê đều PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê thu PPR, D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn thu PPR, D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn thu PPR, D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn thu PPR, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt van khóa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút ren PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 188 | Lắp Nút bịt nhựa D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 189 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt Rắc co PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt Rắc co PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt Rắc co PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt Ống PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 196 | Lắp đặt Ống PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 197 | Lắp đặt Ống PVC, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 198 | Lắp đặt Ống PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 199 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 200 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 202 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt Chếch PVC, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt Chếch PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 206 | Lắp đặt Y PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 207 | Lắp đặt Y PVC, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn thu PVC 110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn thu PVC 110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt Côn thu D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt Côn thu D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê đều PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt Y PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 214 | Lắp đặt Măng sông PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 216 | Lắp đặt Măng sông PVC, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt Măng sông PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 218 | Lắp Bịt PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 219 | Lắp Bịt PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 220 | Lắp đặt Cút sành, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 225 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 226 | Chân Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 228 | Lắp đặt vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 229 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 230 | Giá chân gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 231 | Bộ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 232 | Lắp đặt phụ kiện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 233 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 234 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 235 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 236 | Xi phông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 237 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 238 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2462 | 100m3 |
| 239 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0696 | 100m3 |
| 240 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 241 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,7635 | m3 |
| 242 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0715 | 100m2 |
| 243 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1938 | tấn |
| 244 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 245 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,6308 | m3 |
| 246 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30,2845 | m2 |
| 247 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30,2845 | m2 |
| 248 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,1923 | m2 |
| 249 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 250 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 251 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 252 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 253 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 254 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 255 | Cút sành D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 256 | Chi tiết nắp bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,2695 | 100m3 |
| 258 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,2695 | 100m3 |
| 259 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7565 | 100m3 |
| 260 | Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 151,3 | m3 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1272 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2886 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,2645 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2901 | m3 |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0582 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,6406 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2352 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1205 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1047 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1458 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,0644 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1948 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2747 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,0544 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 83,1648 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35,872 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21,7852 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,64 | m |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,2924 | m2 |
| 28 | Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng sikaproof membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,2924 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 92,95 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44,9856 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 500x500mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,4656 | m2 |
| 32 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy ; phụ kiện gồm:bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 33 | Khoá tay ngang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy ; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện. Cửa sổ khung đơn 130x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 35 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1702 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Đai Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các automat MCB 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat MCB 1P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat ELCB 1P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn Led tube 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 55 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp ≥5 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Cần trục tháp | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 12 | Máy hàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 14 | Máy mài | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 15 | Máy nén khí | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 16 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp ≥5 tấn |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
2 |
Cần trục tháp |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
3 |
Máy vận thăng |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
2 |
5 |
Máy trộn vữa |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
2 |
6 |
Máy cắt bê tông |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
2 |
7 |
Máy cắt gạch đá |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
2 |
8 |
Máy cắt uốn thép |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
2 |
9 |
Máy đầm bàn |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
2 |
10 |
Máy đầm đất cầm tay |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
2 |
11 |
Máy đầm dùi |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
2 |
12 |
Máy hàn |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
2 |
13 |
Máy khoan bê tông |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
2 |
14 |
Máy mài |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
2 |
15 |
Máy nén khí |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
16 |
Máy đào |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
17 |
Ô tô tự đổ |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 12,2499 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | 52,3782 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | 215,5184 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,4477 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,4734 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 6 | Ván khuôn móng dài | 4,5845 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,7281 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 10,8187 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 9,4565 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 10 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 13,5989 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 14,2282 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 12 | Mua đất cấp III đến chân công trình | 340,1078 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | 52,1064 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 36,6835 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 15 | Ván khuôn cột | 5,3366 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,6592 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,6594 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 7,4407 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40 | 80,663 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, | 8,8075 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,719 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 11,6921 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,8213 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 175,4773 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 25 | Ván khuôn sàn mái, | 15,6036 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 22,6836 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 0,184 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,5579 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,7045 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7917 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4254 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | 6,6181 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | 0,4682 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | 0,2685 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | 0,3959 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | 73 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40 | 8,4877 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng, | 1,0668 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6232 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2667 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 331,7723 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | 7,8514 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 29,605 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 841,2717 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | 230,7313 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 477,3448 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 240,6837 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 2.079,115 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 422,0554 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.560,3552 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Trừ tư tưởng của ta, chẳng có gì tuyệt đối nằm trong tay ta. "
Rene Descartes
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân thị trấn vôi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân thị trấn vôi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.