Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 09:10 20/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS thị trấn Vôi số 2
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị trấn
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 30/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:02 20/06/2022
đến
10:00 30/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 30/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/06/2022 (28/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS thị trấn Vôi số 2
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 160 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: CĐT: Uỷ ban nhân dân thị trấn Vôi. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng số 10. Địa chỉ: Số 9, đường Nguyễn Bính, khu đô thị mới Bách Việt LAKEGARRDEN, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn & xây dựng Nam Giang. Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Tổ 9, phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng BSCONS. Địa chỉ: Số 198, đường Trần Đăng Tuyển, phường Thọ Xương, TP Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: CĐT: Uỷ ban nhân dân thị trấn Vôi. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform và yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CĐT: Uỷ ban nhân dân thị trấn Vôi. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vôi. Đ/c: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị Trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang, TT. Kép, Lạng Giang, Bắc Giang Điện thoại: 0204 3638 377

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
160 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,2499100m3
2Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT52,3782m3
3Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT215,5184m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4477100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,4734100m2
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,5845100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,7281tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,8187tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,4565tấn
10Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,5989m3
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,2282100m3
12Mua đất cấp III đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT340,1078m3
13Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT52,1064m3
14Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36,6835m3
15Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,3366100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,6592tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,6594tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,4407tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT80,663m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,8075100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,719tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,6921tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,8213tấn
24Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT175,4773m3
25Ván khuôn sàn mái,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,6036100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,6836tấn
27Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,184m3
28Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,5579m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7045100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7917tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4254tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,6181m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4682100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2685tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3959tấn
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT731 cấu kiện
37Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,4877m3
38Ván khuôn xà dầm, giằng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,0668100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6232tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2667tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT331,7723m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,8514m3
43Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT29,605m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT841,2717m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT230,7313m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT477,3448m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT240,6837m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.079,115m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT422,0554m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.560,3552m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.549,3478m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4.302,2093m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT304,88m
54Lát nền, sàn - gạch lát Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.314,4197m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Ceramic KT 150x500mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT63,018m2
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,1285m3
57Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT66,8433m2
58Lan can cầu thang (bao gồm vật tư, sơn và lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,2066m2
59Trụ cầu thang gỗ lim (giá gồm vật tư và lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trụ
60Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim , (giá gồm vật tư và lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,83m
61Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT264,852m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT179,4354m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT178,2474m2
64Màng chống thấm dày 3,2mm ( bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình ) vén thành 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT310,6104m2
65Láng tạo dốc về ga thu mái sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT100,3444m2
66Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0237100m3
67Lát gạch Cotto KT500x500mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,5692m2
68Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,5553tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,5553tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,5944100m2
71Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm. (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT87,48m2
72Khoá tay ngang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27bộ
73Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27bộ
74Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy ; phụ kiện gồm:bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm. (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,58m2
75Khoá tay ngang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6Bộ
76Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy ; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện. Cửa sổ khung đơn 130x60x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT116,64m2
77Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27bộ
78Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Cửa, vách kính khung nhôm hệ, nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôncửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng). Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,32m2
79Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12bộ
80Vách kính khung nhôm hệ mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)). Kính dán an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT51,5168m2
81Vách ngăn bằng tấm compact (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT152,175m2
82Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT120,96m2
83Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4948tấn
84Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,6m2
85Sơn tĩnh điện lan can sắt (Bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT494,7776kg
86Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,3079tấn
87Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT162,99m2
88Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0946100m3
89Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,4406m3
90Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20,1871m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,8603m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,8603m2
93Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0143100m3
94Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT56,0652m2
95Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT225,275m
96Lắp đặt bằng cản nước mạch ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,36md
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,0865100m2
98Lát gạch Terrazo KT400x400mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,24m2
99Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0877tấn
100Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1367tấn
101Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,38m2
102Lắp đặt Tủ điện tổng KT 600x400x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3hộp
103Lắp đặt Tủ điện phòng 4-6 átMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14hộp
104Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-125A-30KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
105Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-50A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
106Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-30A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28cái
107Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27cái
108Lắp đặt các Aptomat 1 cực ELCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14cái
109Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18cái
110Lắp đặt Bộ đèn TUBE chiếu sáng lớp học 2X20W/1,2MMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT81bộ
111Lắp đặt Đèn Led ốp trần 1x22WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT65bộ
112Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11cái
113Lắp đặt công tắc đôi-10AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23cái
114Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
115Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
116Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT82cái
117Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT54cái
118Móc sắt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT54cái
119Lắp đặt đèn Led Tube chiếu sáng bảng 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22bộ
120Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Pvc 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13m
121Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x16mm2-EMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13m
122Lắp đặt dây Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT203m
123Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT203m
124Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.019m
125Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.019m
126Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.469m
127Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.469m
128Lắp đặt ống gen nhựa - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.884m
129Lắp đặt ống gen nhựa D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13m
130Lắp đặt dây mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT360m
131Lắp đặt ổ cắm Internet Rj45Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14cái
132Lắp đặt ống gen nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT360m
133Lắp đặt Tủ Crack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
134Lắp đặt Switch POE 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
135Lắp đặt Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
136Lắp đặt Thiết bị WifiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
137Lắp đặt Camera IP gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
138Lắp đặt Đầu ghi hình camera 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
139Lắp đặt Ổ cứng 2TBMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
140Lắp đặt Tivi Led 65 inchMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
141Lắp đặt Khung treo ti vi:Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
142Lắp đặt Cáp HDMI 3mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
143Đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cọc
144Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
145Thép bàn 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,5325kg
146Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT55m
147Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT85m
148Cáp đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10m
149Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,27100m3
150Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,27100m3
151Quả hồ lô sứ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
152Mũ tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
153Thí nghiệm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2ca
154Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,21100m3
155Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT106,575md
156Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,525100m2
157Mua gạch BT không nungMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT945viên
158Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9451000 viên
159Mua ống nhựa xoắn HDPE D90/70mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT105md
160Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D90/70mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,05100m
161Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11cái
162Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11cái
163Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4X35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT105md
164Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,05100m
165Bình khí CO2 - 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bình
166Bình bọt MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bình
167Bảng tiêu lệnh, nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
168Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6hộp
169Lắp đặt ống nhựa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,15100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,24100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,25100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,55100m
173Lắp đặt cút PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
174Lắp đặt cút PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
175Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30cái
176Lắp đặt tê đều PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
177Lắp đặt tê đều PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT63cái
178Lắp đặt tê thu PPR, D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
179Lắp đặt côn thu PPR, D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
180Lắp đặt côn thu PPR, D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
181Lắp đặt côn thu PPR, D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
182Lắp đặt van khóa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
183Lắp đặt van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
184Lắp đặt van khóa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
185Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
186Lắp đặt tê đều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
187Lắp đặt cút ren PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72cái
188Lắp Nút bịt nhựa D14Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72cái
189Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
190Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
191Lắp đặt Rắc co PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
192Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
193Lắp đặt Rắc co PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
194Lắp đặt Rắc co PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
195Lắp đặt Ống PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,75100m
196Lắp đặt Ống PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,76100m
197Lắp đặt Ống PVC, D75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,28100m
198Lắp đặt Ống PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,64100m
199Lắp đặt Cút PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25cái
200Lắp đặt Cút PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
201Lắp đặt Chếch PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35cái
202Lắp đặt Chếch PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
203Lắp đặt Chếch PVC, D75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
204Lắp đặt Chếch PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35cái
205Lắp đặt Y PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31cái
206Lắp đặt Y PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15cái
207Lắp đặt Y PVC, D75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
208Lắp đặt côn thu PVC 110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
209Lắp đặt côn thu PVC 110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
210Lắp đặt Côn thu D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
211Lắp đặt Côn thu D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
212Lắp đặt Tê đều PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
213Lắp đặt Y PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33cái
214Lắp đặt Măng sông PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
215Lắp đặt Măng sông PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15cái
216Lắp đặt Măng sông PVC, D75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
217Lắp đặt Măng sông PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
218Lắp Bịt PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33cái
219Lắp Bịt PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
220Lắp đặt Cút sành, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
221Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
222Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
223Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33bộ
224Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33cái
225Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18bộ
226Chân LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18bộ
227Lắp đặt vòi rửa 1 vòi treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18bộ
228Lắp đặt vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
229Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18cái
230Giá chân gươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18cái
231Bộ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
232Lắp đặt phụ kiện vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
233Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15bộ
234Bộ xả bệ tiểu ấn tayMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15bộ
235Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bể
236Xi phông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18cái
237Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18cái
238Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2462100m3
239Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0696100m3
240Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,861m3
241Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,7635m3
242Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0715100m2
243Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1938tấn
244Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1029tấn
245Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,6308m3
246Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30,2845m2
247Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30,2845m2
248Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,1923m2
249Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8m2
250Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8m3
251Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m2
252Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0989tấn
253Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT81cấu kiện
254Lắp đặt ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
255Cút sành D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
256Chi tiết nắp bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
257Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2695100m3
258Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2695100m3
259Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7565100m3
260Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT151,3m3
BHẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,115100m3
2Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1272m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0394100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0042tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0259tấn
6Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2886m3
7Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,2645m3
8Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2901m3
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0582100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,6406m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,188m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0312100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0117tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0168tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2352m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1205100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1047tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1458tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,0644m3
20Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1948100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2747tấn
22Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,0544m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT83,1648m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35,872m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21,7852m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,64m
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,2924m2
28Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng sikaproof membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,2924m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT92,95m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT44,9856m2
31Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 500x500mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,4656m2
32Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy ; phụ kiện gồm:bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,52m2
33Khoá tay ngang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
34Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy ; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện. Cửa sổ khung đơn 130x60x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,12m2
35Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
36Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,12m2
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0382tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0382tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1702100m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,12100m
41Lắp đặt Cút PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
42Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
43Đai Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
44Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
45Lắp đặt các automat MCB 2P-30AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt các automat MCB 1P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt các automat ELCB 1P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt đèn Led tube 1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
49Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
52Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50m
53Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m
54Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5m
55Lắp đặt ống gen luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp ≥5 tấnThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2Cần trục thápThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3Máy vận thăngThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4Máy trộn bê tôngThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5Máy trộn vữaThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6Máy cắt bê tôngThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7Máy cắt gạch đáThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8Máy cắt uốn thépThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9Máy đầm bànThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10Máy đầm đất cầm tayThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11Máy đầm dùiThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
12Máy hànThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
13Máy khoan bê tôngThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
14Máy màiThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
15Máy nén khíThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
16Máy đàoThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
17Ô tô tự đổThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp ≥5 tấn
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
2
Cần trục tháp
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
3
Máy vận thăng
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
4
Máy trộn bê tông
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
5
Máy trộn vữa
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
6
Máy cắt bê tông
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
7
Máy cắt gạch đá
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
8
Máy cắt uốn thép
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
9
Máy đầm bàn
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
10
Máy đầm đất cầm tay
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
11
Máy đầm dùi
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
12
Máy hàn
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
13
Máy khoan bê tông
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
14
Máy mài
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
15
Máy nén khí
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
16
Máy đào
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
17
Ô tô tự đổ
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng - Cấp đất III
12,2499 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
2 Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40
52,3782 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
3 Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40
215,5184 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
2,4477 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
1,4734 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
6 Ván khuôn móng dài
4,5845 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
2,7281 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
10,8187 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
9,4565 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
10 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40
13,5989 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
11 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90
14,2282 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
12 Mua đất cấp III đến chân công trình
340,1078 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
13 Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40
52,1064 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
14 Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
36,6835 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
15 Ván khuôn cột
5,3366 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,6592 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,6594 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
7,4407 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40
80,663 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
20 Ván khuôn xà dầm, giằng,
8,8075 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,719 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
11,6921 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
3,8213 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
24 Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40
175,4773 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
25 Ván khuôn sàn mái,
15,6036 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
22,6836 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
27 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40
0,184 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
28 Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40
7,5579 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
29 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,7045 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,7917 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,4254 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -
6,6181 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô
0,4682 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
34 Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm
0,2685 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
35 Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm
0,3959 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg
73 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40
8,4877 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
38 Ván khuôn xà dầm, giằng,
1,0668 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,6232 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,2667 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
41 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40
331,7723 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
42 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40
7,8514 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
43 Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
29,605 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40
841,2717 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
45 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40
230,7313 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)
477,3448 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)
240,6837 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40
2.079,115 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
422,0554 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
1.560,3552 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 177

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây