Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 15:24 22/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa phòng làm việc, kè bờ ao, tường bao, cổng, bồn hoa Trụ sở UBND xã Dũng Tiến
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa phòng làm việc, kè bờ ao, tường bao, cổng, bồn hoa Trụ sở UBND xã Dũng Tiến
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:20 02/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:19 22/06/2022
đến
15:20 02/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:20 02/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
16.000.000 VND
Bằng chữ
Mười sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/07/2022 (30/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dũng Tiến
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Sửa chữa phòng làm việc, kè bờ ao, tường bao, cổng, bồn hoa Trụ sở UBND xã Dũng Tiến
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 75 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dũng Tiến , địa chỉ: xã Dũng Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dũng Tiến (Địa chỉ: Xã Dũng Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng và Đầu tư Thương mại Phú Vinh (Địa chỉ: Số 238, khu phố 3/2, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, tp Hải Phòng). + Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nam Dũng (Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Hải, Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng vận tải Giang Nam (Địa chỉ: Số 8 lô 1/81 Thiên Lôi, P. Nghĩa Xá, Q. lê Chân, TP. Hải Phòng)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dũng Tiến , địa chỉ: xã Dũng Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dũng Tiến (Địa chỉ: Xã Dũng Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 12. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 13. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dũng Tiến (Địa chỉ: Xã Dũng Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
75 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.53
2Cán bộ kỹ thuật1- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.33
3Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động1- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia với vai trò cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.21
4Đội trưởng thi công6- Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ cơ khí - hàn, thợ sắt, thợ mộc - cốp pha, thợ điện - cơ điện, vận hành máy, …- Đã tham gia với vai trò đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANhà làm việc 2 tầng
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9255100m2
2Ốp nhựa tường phòng làm việcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT610,66m2
3Lắp đặt nẹp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT499,1m
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,8m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,8m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,8m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,025m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,025m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,976m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,804100m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160,16m
12Tháo dỡ cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10công
13Gia công khuôn cửa đơn 120x60, gỗ nhóm 4 ( chưa bao gồm công lắp dựng và sơn dầu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT247,8md
14Sơn gỗ 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,872m2
15GCLD nẹp khuôn cửa nhóm 4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT161,6md
16Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT247,8m cấu kiện
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,16m2
18Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,48m2 cấu kiện
BSân, bồn hoa
1Phá dỡ tường lan can cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6989100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83,862m3
4Đánh bóng bề mặt bê tông sân465,9m2
5Cắt khe co giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,844910m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,3632m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,9984m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT177,4368m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT177,4368m2
CCọc BTCT (Kè ao)
1Bơm nước để thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10ca
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,715100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8231tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0484tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0559tấn
6Thép tấm hàn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT357,96kg
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,5752m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8938100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,368m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT169,875m3
DTấm đan kè (Kè ao)
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,678100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9798tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,6m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT113cấu kiện
EGiằng BTCT (Kè ao)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6975100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1232tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5601tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,95m3
FLan can con tiện
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6085m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6572m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,4527m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8151m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT198,1746m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,312m2
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT365,6m
8Lắp dựng con tiện bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.016,28con
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT341,775m2
GThân cống (Cống tròn)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,8m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2685100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,094m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,75100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,04m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,04m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0685100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,1m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12mối nối
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2642100m3
12Vật liệu đất đắp lưng cống, Hs=1.13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT142,8546m3
HTường đầu cống (Cống tròn)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2369100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6325m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,6875100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,75m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,75m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,13100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,875m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,7325m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,43m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1109100m3
11Vật liệu đất đắp lưng cống, Hs=1.13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,5317m3
IBiện pháp thi công cống tròn (Cống tròn)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,56100m
2Ghép phên nứa đường tạm, đê ngăn nước cao 1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99m2
3Đắp đất bờ đê ngăn nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,125m3
4Tiền vật liệu đất cấp II mua tại địa phươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,9513m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3713100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3713100m3
JTấm đan giảm tải cống tròn (Cống tròn)
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,096100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4776tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cấu kiện
KHoàn trả đường (Cống tròn)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,105100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0788100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,525100m2
4Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,525100m2
LNhà vệ sinh
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
6Lắp đặt chậu xí xổmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
10Tháo dỡ, lắp đặt lại đường ống nước, côn cútTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,9812m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,9812m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,712m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,2692m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,6392m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,6392m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,6392m2
18Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,52m2
19Phụ kiện cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào, xúcKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
2Cần cẩu bánh hơiKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
3Máy cắt, uốn thépKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
4Máy đầm dùiKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt2
5Máy đầm bànKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
6Máy đầm cócKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt2
7Máy hànKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
8Máy cắt bê tôngKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
9Máy cắt gạch đáKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
10Máy khoan bê tôngKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
11Máy lu bánh thépKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
12Máy lu rungKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
13Búa căn nén khíKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
14Máy nén khíKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
15Máy ép cọcKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
16Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
17Máy trộn bê tông ≥ 250 lítKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt2
18Máy trộn vữa ≥ 150 lítKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt2
19Ô tô tự đổ ≥ 5 tấnKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào, xúc
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
1
Máy đào, xúc
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
1
Máy đào, xúc
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
2
Cần cẩu bánh hơi
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
2
Cần cẩu bánh hơi
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
2
Cần cẩu bánh hơi
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
3
Máy cắt, uốn thép
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
3
Máy cắt, uốn thép
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
3
Máy cắt, uốn thép
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
4
Máy đầm dùi
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
2
4
Máy đầm dùi
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
2
4
Máy đầm dùi
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
2
5
Máy đầm bàn
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
5
Máy đầm bàn
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
5
Máy đầm bàn
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
6
Máy đầm cóc
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
2
6
Máy đầm cóc
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
2
6
Máy đầm cóc
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
2
7
Máy hàn
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
7
Máy hàn
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
7
Máy hàn
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
8
Máy cắt bê tông
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
8
Máy cắt bê tông
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
8
Máy cắt bê tông
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
9
Máy cắt gạch đá
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
9
Máy cắt gạch đá
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
9
Máy cắt gạch đá
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
10
Máy khoan bê tông
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
10
Máy khoan bê tông
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
10
Máy khoan bê tông
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
11
Máy lu bánh thép
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
11
Máy lu bánh thép
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
11
Máy lu bánh thép
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
12
Máy lu rung
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
12
Máy lu rung
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
12
Máy lu rung
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
13
Búa căn nén khí
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
13
Búa căn nén khí
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
13
Búa căn nén khí
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
14
Máy nén khí
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
14
Máy nén khí
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
14
Máy nén khí
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
15
Máy ép cọc
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
15
Máy ép cọc
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
15
Máy ép cọc
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
16
Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
16
Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
16
Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
17
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
2
17
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
2
17
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
2
18
Máy trộn vữa ≥ 150 lít
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
2
18
Máy trộn vữa ≥ 150 lít
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
2
18
Máy trộn vữa ≥ 150 lít
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
2
19
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
2
19
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
2
19
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
2,9255 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
2 Ốp nhựa tường phòng làm việc
610,66 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
3 Lắp đặt nẹp nhựa
499,1 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
28,8 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
28,8 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
28,8 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
50,025 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75
50,025 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch
8,976 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
0,804 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
11 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
160,16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
12 Tháo dỡ cánh cửa
10 công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
13 Gia công khuôn cửa đơn 120x60, gỗ nhóm 4 ( chưa bao gồm công lắp dựng và sơn dầu)
247,8 md Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
14 Sơn gỗ 3 nước
37,872 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
15 GCLD nẹp khuôn cửa nhóm 4
161,6 md Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
16 Lắp dựng khuôn cửa đơn
247,8 m cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
16,16 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
18 Lắp dựng cửa vào khuôn
81,48 m2 cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
19 Phá dỡ tường lan can cũ
5 công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,6989 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
83,862 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
22 Đánh bóng bề mặt bê tông sân
465,9 m2
23 Cắt khe co giãn
9,8449 10m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
4,3632 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
15,9984 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
177,4368 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
177,4368 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
28 Bơm nước để thi công
10 ca Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột
4,715 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
0,8231 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
3,0484 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm
0,0559 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
33 Thép tấm hàn đầu cọc
357,96 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300
23,5752 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
35 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc
5,8938 100m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
36 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1,368 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
169,875 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,678 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính
1,9798 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
22,6 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
113 cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,6975 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
0,1232 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
0,5601 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
4,95 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
2,6085 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao
2,6572 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
7,4527 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
2,8151 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
198,1746 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 74

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây