Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG LẬP |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường tiểu học Trung Lập Thời gian thực hiện hợp đồng là : 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Xã Trung Lập. Địa chỉ: Xã Trung Lập, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng) |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 50 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | Cải tạo mái | |||
| 1 | Tháo kim thu lôi, dây thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | Công |
| 2 | Phá lớp vữa láng sê nô, mái hành lang cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,649 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,649 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 94,574 | m2 |
| 5 | Trát tường sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 94,574 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,18 | m |
| 7 | Chống thấm mái bằng màng tự dính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,649 | m2 |
| 8 | Đắp chữ (vữa+ in chữ vi tính) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| C | Cải tạo nền nhà | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 566,0066 | m2 |
| 2 | Nhân công trọc,đầm nền tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | Công |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 566,0066 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường 120x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,7896 | m2 |
| D | Cải tạo tường, xà, dầm, trần, cột | |||
| 1 | Phá dỡ chớp chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0144 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường lan can tầng 1, tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8607 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,0276 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0281 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1383 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1782 | 100m2 |
| 7 | Bê tông vòm đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,891 | m3 |
| 8 | Xây gạch chèn vòm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,452 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát chân móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,5209 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,312 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,619 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.046,2896 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 230,106 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.068,8105 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,619 | m2 |
| 16 | Trát vòm chắn nắng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,72 | m2 |
| 17 | Trát đáy vòm chắn nắng, chắn nắng tầng 1, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,8658 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ vòm, cột, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,82 | m |
| 19 | Ráp vệ sinh tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 352,936 | m2 |
| 20 | Ráp vệ sinh xà dầm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 719,453 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 976,6473 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.611,6474 | m2 |
| E | Cải tạo tam cấp, cầu thang, lan can hành lang | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,224 | m2 |
| 2 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,224 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5184 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tam cấp, bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2245 | m3 |
| 5 | Gia công lan can hoa sắt cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,72 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,72 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,72 | m2 |
| 8 | Xây tam cấp, bồn cây vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3371 | m3 |
| 9 | Trát tam cấp. chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,6416 | m2 |
| 10 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,456 | m2 |
| 11 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,6416 | m2 |
| 12 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,456 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,0185 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1325 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng lan can, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0168 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0965 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0697 | m3 |
| 18 | Sản xuất con tiện xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 218 | cái |
| 19 | Lắp đặt con tiện xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 218 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,1668 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,24 | m |
| 22 | Sơn lan can không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,1668 | m2 |
| 23 | Gia công hoa sắt lan can tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,568 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can hoa sắt tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,568 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,568 | m2 |
| F | Cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,6 | m2 |
| 2 | Cửa nhôm hệ (màu vân gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa nhôm hệ (bản lề tay nắm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Cửa đi gỗ nhóm III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,6 | m2 |
| 5 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,2 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,6 | m2 cấu kiện |
| 8 | Goong cửa inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | cái |
| 9 | Nhân công đục tường, chôn goong inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 10 | Sản xuất hoa sắt ánh sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | m2 |
| 11 | Ráp vệ sinh sơn hoa sắt cửa sổ tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,1174 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,1174 | m3 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,1039 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,4572 | 100m2 |
| G | Lắp đặt hệ thống điện, thoát nước mái, thu lôi chống sét | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 2 | Aptomat 64A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 3 | Aptomat 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 4 | Aptomat 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 800 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 8 | Dây cáp cao su 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn compac | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 600 | m |
| 19 | Sản xuất lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Côngson đón điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | sứ |
| 22 | Lắp bảng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bảng |
| 23 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 24 | Ống D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,504 | 100m |
| 25 | Cút 90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 26 | Đai inox D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 27 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 29 | Phá dỡ bê tông sân sau | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | m3 |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,64 | m3 |
| 31 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt quả cầu chân sứ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74 | m |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cọc |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7883 | m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,64 | m3 |
| 38 | Bê tông vá sân, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | m3 |
| 39 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hệ thống |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy mài | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy cắt uốn thép |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy trộn vữa |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy đầm bàn |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy đầm dùi |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy mài |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy hàn |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
10 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo kim thu lôi, dây thu sét | 5 | Công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 2 | Phá lớp vữa láng sê nô, mái hành lang cũ | 110,649 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 110,649 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 4 | Phá lớp vữa trát tường sê nô | 94,574 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 5 | Trát tường sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 94,574 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 6 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM mác 75 | 41,18 | m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 7 | Chống thấm mái bằng màng tự dính | 110,649 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 8 | Đắp chữ (vữa+ in chữ vi tính) | 1 | bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 9 | Phá dỡ Nền gạch cũ | 566,0066 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 10 | Nhân công trọc,đầm nền tầng 1 | 5 | Công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 566,0066 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường 120x600 | 36,7896 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 13 | Phá dỡ chớp chắn nắng | 1,0144 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 14 | Phá dỡ tường lan can tầng 1, tầng 2 | 2,8607 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,0276 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0281 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1383 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1782 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 19 | Bê tông vòm đá 1x2, mác 200 | 0,891 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 20 | Xây gạch chèn vòm vữa XM mác 75 | 1,452 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 21 | Phá lớp vữa trát chân móng | 22,5209 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 22 | Phá lớp vữa trát cột | 84,312 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 95,619 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.046,2896 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 230,106 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.068,8105 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 95,619 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 28 | Trát vòm chắn nắng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,72 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 29 | Trát đáy vòm chắn nắng, chắn nắng tầng 1, vữa XM mác 75 | 21,8658 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 30 | Trát gờ chỉ vòm, cột, vữa XM mác 75 | 105,82 | m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 31 | Ráp vệ sinh tường cột, trụ | 352,936 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 32 | Ráp vệ sinh xà dầm trần | 719,453 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 976,6473 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.611,6474 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 35 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 22,224 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 36 | Láng granitô cầu thang | 22,224 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 37 | Phá dỡ lan can thang | 0,5184 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 38 | Phá dỡ tam cấp, bồn cây | 2,2245 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 39 | Gia công lan can hoa sắt cầu thang | 9,72 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | 9,72 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,72 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 42 | Xây tam cấp, bồn cây vữa XM mác 75 | 2,3371 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 43 | Trát tam cấp. chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,6416 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 44 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,456 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 45 | Láng granitô tam cấp | 18,6416 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 46 | Ốp gạch thẻ bồn cây | 3,456 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 47 | Xây gạch không nung lan can hành lang, vữa XM mác 75 | 4,0185 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 48 | Ván khuôn giằng lan can | 0,1325 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 49 | Cốt thép giằng lan can, đường kính | 0,0168 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 50 | Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | 0,0965 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Người phụ nữ dù mạnh mẽ tới đâu họ cũng luôn có một người đàn ông cất giữ cho riêng mình, người duy nhất họ cho phép lòng mình yếu đuối, cho phép thế giới tuân theo những điều vô lí, người mà dang tay ôm vào rồi suốt đời chẳng thể quên "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: Ngày 18-4-1955, Hội nghị Á Phi đã khai mạc tại Bǎngđung Indônêsia, 29 đoàn đại biểu chính phủ các nước Á Phi là thành viên chính thức tới dự hội nghị. Thành phần đại biểu gồm nhiều vị đứng đầu chính phủ các nước Á Phi. Đoàn đại biểu Việt Nam Dân chủ cộng hoà tham dự hội nghị do đồng chí Phạm Vǎn Đồng dẫn đầu. Chương trình nghị sự của hội nghị Á Phi gồm 5 mục: - Hợp tác kinh tế - Hợp tác vǎn hoá - Quyền con người và quyền tự quyết - Vấn đề các dân tộc phụ thuộc - Đẩy mạnh phong trào hoà bình và hợp tác quốc tế. Hội nghị tuyên bố: Chủ nghĩa thực dân với mọi hình thức biểu hiện của nó, là một tai hoạ, cần chấm dứt mau chóng. Việc áp bức và bóc lột là một sự phủ nhận những quyền cơ bản của con người, trái với hiến chương Liên hiệp quốc ngǎn cản sự nghiệp hoà bình thế giới và sự hợp tác quốc tế. Hội nghị lên án những chính sách và hành động phân biệt chủng tộc ở nhiều vùng rộng lớn châu Phi và nhiều nơi trên thế giới xâm phạm quyền con người, phủ nhận phẩm giá con người.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG LẬP đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG LẬP đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.