Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 16:09 16/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông và máng tiêu thoát nước, từ ông Y đến kênh tiêu CG12-1
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông và máng tiêu thoát nước, từ ông Y đến kênh tiêu CG12-1
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 26/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:04 16/07/2022
đến
16:30 26/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 26/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/07/2022 (24/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông và máng tiêu thoát nước, từ ông Y đến kênh tiêu CG12-1
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN , địa chỉ: Thôn 3, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Khê, địa chỉ: xã Xuân Khê, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành. Địa chỉ: xóm 6, xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN; Địa chỉ: Thôn 3, xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Lý Nhân . - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc. Địa chỉ: Số 172 Trần Nhân Tông, Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN , địa chỉ: Thôn 3, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Khê, địa chỉ: xã Xuân Khê, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
-Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Khê, địa chỉ: xã Xuân Khê, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Xuân Khê; Địa chỉ: Xã Xuân Khê, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hạng III trở lên còn thời hạn sau khi đóng thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự.42
2Cán bộ thi công trực tiếp1Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự..32
3Cán bộ an toàn lao động1êu cầu: Tốt nghiệp đại học kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào đất hữu cơ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC4,0418100m3
2Đào bùn - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC5,1598100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC4,0418100m3
4Vận chuyển bùn - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC5,1598100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo BVTC57,3562m3
6Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo BVTC0,5736100m3
7Vận chuyển đá tảng, cục bê tôngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,5736100m3
8Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC5,4002100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC11,3116100m3
10Mua vật liệu đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo BVTC1.135,9819m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC1,6201100m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo BVTC9,0422100m3
13Mua đá đất đắp khuôn đường K98Mô tả kỹ thuật theo BVTC1.175,4921m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo BVTC3,6538100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo BVTC2,6174100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo BVTC17,3472100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo BVTC17,3472100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo BVTC2,9438100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo BVTC2,9438100tấn
BRÃNH XÂY BxH= 800x1200 (L=315m)
1Đào móng rãnh - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC4,6729100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,5812100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC3,0917100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo BVTC52,29m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo BVTC0,95100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC78,435m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC1,4529tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo BVTC3,4586tấn
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC200,7705m3
10Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC755,8005m2
11Ván khuôn mũ giằngMô tả kỹ thuật theo BVTC2,772100m2
12Lắp dựng cốt thép mũ giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,7594tấn
13Lắp dựng cốt thép mũ giằng ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo BVTC1,7293tấn
14Bê tông mũ giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC22,932m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo BVTC2,2378100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2,6901tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC5,2731tấn
18Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC37,044m3
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo BVTC6301 cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo BVTC6301 cấu kiện
21Vận chuyển tấm đan rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnMô tả kỹ thuật theo BVTC9,26110 tấn/1km
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo BVTC630cái
CKÈ ĐÁ (L=105.88m)
1Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC10,629100m
2Phên nứa đắp bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo BVTC297,892m2
3Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,7447100m3
4Đào móng kè - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC5,0341100m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,8672100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC3,4222100m3
7Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC138,9675100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo BVTC22,2348m3
9Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC181,05m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC238,23m3
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy, quét 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo BVTC41,9285m2
12Quét nhựa đường dán vải địaMô tả kỹ thuật theo BVTC14,2546m2
13Dán vải địa kỹ thuật không dệt làm khe lúnMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1425100m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0013100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0025100m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0047100m3
17Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0339100m2
18Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,21100m
19Đào đất bờ vây - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC0,7447100m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC0,7447100m3
DGờ chắn bánh
1Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo BVTC0,8411100m2
2Lắp dựng thanh liên kết giữa gờ chắn bánh với kè đá, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,1405tấn
3Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC10,9025m3
4Sơn gờ chắn bánh bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC115,2551m2
5Sơn phản quang gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo BVTC115,255m2
ECỐNG D600 tại Km0+2.59
1Đào móng cống- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0915100m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC4,125100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,66m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0269100m2
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,37m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo BVTC71 đoạn ống
7Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,2599m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0612100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0303100m3
FCống D600 tại Km0+263.18
1Đào móng cống - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0915100m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC4,125100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,66m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0269100m2
5Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,37m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo BVTC71 đoạn ống
7Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,2599m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0612100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0303100m3
GSƠN KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo BVTC15,6m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo BVTC11m2
HBIỂN BÁO (2 cái)
1Đào móng cột - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC0,351m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0035100m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
4Mặt biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
5Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,35m3
6Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0308tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC10,55041m2
IBẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo chữ nhật 130x90cmMô tả kỹ thuật theo BVTC4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 130x90cmMô tả kỹ thuật theo BVTC4cái
3Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,45m3
6Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0923tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC27,12961m2
8Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo BVTC80,4m2
9Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,9m3
10Dây an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo BVTC400m
11Cờ tam giácMô tả kỹ thuật theo BVTC67cái
12Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo BVTC22cái
13Bóng đènMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
14Dây điệnMô tả kỹ thuật theo BVTC300m
15Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo BVTC240công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoDung tích gầu >= 0,5m3, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2Máy trộn vữaCông suất >=80 lít, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3Máy lu bánh thépCông suất >=8,5T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4Máy lu rungCông suất >=24T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5Máy ủiCông suất >=110CV, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6Ô tô tự đổTải trọng >= 5 tấn, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7Máy rải Bê tông nhựaCông suất >=600T/h, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8Xe phun tưới nhựaDung tích bồn >= 5m3, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT:Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Dung tích gầu >= 0,5m3, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
2
Máy trộn vữa
Công suất >=80 lít, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
3
Máy lu bánh thép
Công suất >=8,5T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
4
Máy lu rung
Công suất >=24T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
5
Máy ủi
Công suất >=110CV, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
6
Ô tô tự đổ
Tải trọng >= 5 tấn, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
7
Máy rải Bê tông nhựa
Công suất >=600T/h, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
8
Xe phun tưới nhựa
Dung tích bồn >= 5m3, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT:Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất hữu cơ - Cấp đất I
4,0418 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
2 Đào bùn - Cấp đất I
5,1598 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
3 Vận chuyển đất hữu cơ - Cấp đất I
4,0418 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
4 Vận chuyển bùn - Cấp đất I
5,1598 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
57,3562 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
6 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển
0,5736 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
7 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông
0,5736 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
8 Đào nền đường - Cấp đất II
5,4002 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
9 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
11,3116 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
10 Mua vật liệu đắp nền K95
1.135,9819 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,6201 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
12 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98
9,0422 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
13 Mua đá đất đắp khuôn đường K98
1.175,4921 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
3,6538 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
2,6174 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
16 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2
17,3472 100m2 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
17,3472 100m2 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
18 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn
2,9438 100tấn Mô tả kỹ thuật theo BVTC
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ
2,9438 100tấn Mô tả kỹ thuật theo BVTC
20 Đào móng rãnh - Cấp đất II
4,6729 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
1,5812 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
22 Vận chuyển đất - Cấp đất II
3,0917 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
52,29 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,95 100m2 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
25 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30
78,435 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,4529 tấn Mô tả kỹ thuật theo BVTC
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,4586 tấn Mô tả kỹ thuật theo BVTC
28 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
200,7705 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
29 Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
755,8005 m2 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
30 Ván khuôn mũ giằng
2,772 100m2 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
31 Lắp dựng cốt thép mũ giằng, ĐK ≤10mm
0,7594 tấn Mô tả kỹ thuật theo BVTC
32 Lắp dựng cốt thép mũ giằng ĐK ≤18mm
1,7293 tấn Mô tả kỹ thuật theo BVTC
33 Bê tông mũ giằng, M250, đá 1x2, PCB40
22,932 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan
2,2378 100m2 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
35 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm
2,6901 tấn Mô tả kỹ thuật theo BVTC
36 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm
5,2731 tấn Mô tả kỹ thuật theo BVTC
37 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn
37,044 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
38 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên
630 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo BVTC
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống
630 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo BVTC
40 Vận chuyển tấm đan rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn
9,261 10 tấn/1km Mô tả kỹ thuật theo BVTC
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy
630 cái Mô tả kỹ thuật theo BVTC
42 Đóng cọc tre - Cấp đất I
10,629 100m Mô tả kỹ thuật theo BVTC
43 Phên nứa đắp bờ vây thi công
297,892 m2 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
44 Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85
0,7447 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
45 Đào móng kè - Cấp đất I
5,0341 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
46 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95
0,8672 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
47 Vận chuyển đất - Cấp đất I
3,4222 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
48 Đóng cọc tre - Cấp đất I
138,9675 100m Mô tả kỹ thuật theo BVTC
49 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
22,2348 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
50 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30
181,05 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 89

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây