Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông và máng tiêu thoát nước, từ ông Y đến kênh tiêu CG12-1 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Khê, địa chỉ: xã Xuân Khê, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Xuân Khê; Địa chỉ: Xã Xuân Khê, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hạng III trở lên còn thời hạn sau khi đóng thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự.. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | êu cầu: Tốt nghiệp đại học kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,0418 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,1598 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,0418 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,1598 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 57,3562 | m3 |
| 6 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,5736 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,5736 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,4002 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 11,3116 | 100m3 |
| 10 | Mua vật liệu đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1.135,9819 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,6201 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9,0422 | 100m3 |
| 13 | Mua đá đất đắp khuôn đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1.175,4921 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,6538 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,6174 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 17,3472 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 17,3472 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,9438 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,9438 | 100tấn |
| B | RÃNH XÂY BxH= 800x1200 (L=315m) | |||
| 1 | Đào móng rãnh - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,6729 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,5812 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,0917 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 52,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,95 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 78,435 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,4529 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,4586 | tấn |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 200,7705 | m3 |
| 10 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 755,8005 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ giằng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,772 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,7594 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ giằng ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,7293 | tấn |
| 14 | Bê tông mũ giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 22,932 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,2378 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,6901 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,2731 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 37,044 | m3 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 630 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 630 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển tấm đan rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9,261 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 630 | cái |
| C | KÈ ĐÁ (L=105.88m) | |||
| 1 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10,629 | 100m |
| 2 | Phên nứa đắp bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 297,892 | m2 |
| 3 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,7447 | 100m3 |
| 4 | Đào móng kè - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,0341 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,8672 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,4222 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 138,9675 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 22,2348 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 181,05 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 238,23 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy, quét 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 41,9285 | m2 |
| 12 | Quét nhựa đường dán vải địa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 14,2546 | m2 |
| 13 | Dán vải địa kỹ thuật không dệt làm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1425 | 100m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0013 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0025 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0047 | 100m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0339 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,21 | 100m |
| 19 | Đào đất bờ vây - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,7447 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,7447 | 100m3 |
| D | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,8411 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng thanh liên kết giữa gờ chắn bánh với kè đá, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1405 | tấn |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10,9025 | m3 |
| 4 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 115,255 | 1m2 |
| 5 | Sơn phản quang gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 115,255 | m2 |
| E | CỐNG D600 tại Km0+2.59 | |||
| 1 | Đào móng cống- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0915 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,125 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0269 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,37 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7 | 1 đoạn ống |
| 7 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2599 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0612 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0303 | 100m3 |
| F | Cống D600 tại Km0+263.18 | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0915 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,125 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0269 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,37 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7 | 1 đoạn ống |
| 7 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2599 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0612 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0303 | 100m3 |
| G | SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 15,6 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 11 | m2 |
| H | BIỂN BÁO (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,35 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0035 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 4 | Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 5 | Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,35 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0308 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10,5504 | 1m2 |
| I | BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật 130x90cm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 130x90cm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,45 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0923 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 27,1296 | 1m2 |
| 8 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 80,4 | m2 |
| 9 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,9 | m3 |
| 10 | Dây an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 400 | m |
| 11 | Cờ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 67 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 22 | cái |
| 13 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 14 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 300 | m |
| 15 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 240 | công |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,5m3, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Công suất >=80 lít, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Công suất >=8,5T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Công suất >=24T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất >=110CV, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5 tấn, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy rải Bê tông nhựa | Công suất >=600T/h, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Xe phun tưới nhựa | Dung tích bồn >= 5m3, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT:Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Dung tích gầu >= 0,5m3, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
1 |
2 |
Máy trộn vữa |
Công suất >=80 lít, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
1 |
3 |
Máy lu bánh thép |
Công suất >=8,5T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
1 |
4 |
Máy lu rung |
Công suất >=24T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
1 |
5 |
Máy ủi |
Công suất >=110CV, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
1 |
6 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng >= 5 tấn, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
1 |
7 |
Máy rải Bê tông nhựa |
Công suất >=600T/h, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
1 |
8 |
Xe phun tưới nhựa |
Dung tích bồn >= 5m3, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT:Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất hữu cơ - Cấp đất I | 4,0418 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 2 | Đào bùn - Cấp đất I | 5,1598 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ - Cấp đất I | 4,0418 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 4 | Vận chuyển bùn - Cấp đất I | 5,1598 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 57,3562 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 6 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển | 0,5736 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 7 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông | 0,5736 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 8 | Đào nền đường - Cấp đất II | 5,4002 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 11,3116 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 10 | Mua vật liệu đắp nền K95 | 1.135,9819 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,6201 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 9,0422 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 13 | Mua đá đất đắp khuôn đường K98 | 1.175,4921 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 3,6538 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,6174 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 17,3472 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 17,3472 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | 2,9438 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 2,9438 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 20 | Đào móng rãnh - Cấp đất II | 4,6729 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,5812 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 22 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 3,0917 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 52,29 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,95 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 25 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 78,435 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,4529 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,4586 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 200,7705 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 29 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 755,8005 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 30 | Ván khuôn mũ giằng | 2,772 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép mũ giằng, ĐK ≤10mm | 0,7594 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép mũ giằng ĐK ≤18mm | 1,7293 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 33 | Bê tông mũ giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,932 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 2,2378 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 2,6901 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 5,2731 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 37,044 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | 630 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | 630 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 40 | Vận chuyển tấm đan rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | 9,261 | 10 tấn/1km | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 630 | cái | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 42 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | 10,629 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 43 | Phên nứa đắp bờ vây thi công | 297,892 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 44 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7447 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 45 | Đào móng kè - Cấp đất I | 5,0341 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 46 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8672 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 47 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | 3,4222 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 48 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | 138,9675 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 22,2348 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | ||
| 50 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | 181,05 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Bất cứ ai không thể kiểm soát được suy nghĩ của mình sẽ không thể kiểm soát được hành động của mình, và bất cứ ai không thể kiểm soát được hành động của mình không an toàn cho xã hội. "
Richard L Evans
Sự kiện trong nước: Từ thành phố Đà Lạt, trung đoàn 812 của ta nhanh chóng cơ động xuống Bình Thuận. Trung đoàn này cùng tiểu đoàn 200C và lực lượng địa phương tiêu diệt chi khu quân sự Thiện Giáo (Ma Lâm) là một vị trí quan trọng trên tuyến phòng thủ Tây Bắc thị xã Phan Rang. Du kích và nhân dân nổi dậy diệt địch, phá tan hệ thống đồn bốt và các ấp Tân Hưng, An Phú, Bình Lâm. Quân địch ở tiểu khu Bình Thuận điên cuồng chống trả. Chúng cho pháo binh, máy bay liên tục mém bom đánh phá dọc theo tuyến vành đai đông - bắc Phan Thiết, tập trung 5 tiểu đoàn bảo an liên tục phản kích. Quân đoàn 2 của ta tiến đến Xara, phối hợp với lực lượng vũ trang địa phương tiến công thị xã Phan Thiết. Từ các hướng, các mũi, quân ta tiến công vào các mục tiêu then chốt, các cơ quan chỉ huy đầu não của địch. Ngày 18-4-1975, thị xã Phan Thiết và tỉnh Bình Thuận được giải phóng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Xuân Khê đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Xuân Khê đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.