Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 18:41 26/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng khu nhà học 4 tầng 20 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Lý Tự Trọng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng khu nhà học 4 tầng 20 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Lý Tự Trọng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 16/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:39 26/07/2022
đến
16:00 16/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 16/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
220.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/08/2022 (14/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng khu nhà học 4 tầng 20 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Lý Tự Trọng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 15 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh HP Land-CMT. Địa chỉ: SN 02, Đường Nguyễn Bặc, Phường Ninh Khánh, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình. Địa chỉ Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. Bao gồm: Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh PCCC, ngành nghề thi công lắp đặt PCCC.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
15 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 20.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.354.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy, giá trị tối thiểu là 15,3 tỷ VND. Hoặc 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV có hạng mục phòng cháy chữa cháy, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,3 tỷ đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,3 tỷ. Loại công trình: Dân dụng Cấp công trình: Cấp III. (Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự có bao gồm phụ lục, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.300.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1+ Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3Cán bộ thi công phòng cháy chữa cháy1+ Tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4Cán bộ an toàn lao động1+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ HỌC 4 TẦNG 20 PHÒNG
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,0938tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,4162tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5194tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,2965tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,6367100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công363,0729m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57,84100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,389100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7401 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,55m3
11Đào móng - Cấp đất IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,8788100m3
12Ván khuôn móng dàiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9635100m2
13Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,8797m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,7039tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,567tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,1347tấn
17Ván khuôn móng cộtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3103100m2
18Ván khuôn móng dàiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,7703100m2
19Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công161,3052m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9614100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3637tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,0284tấn
23Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,5m3
24Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,875m3
25Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100,197m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5165tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5869tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1973tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6099100m2
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,034m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2651100m3
32Vận chuyển đất Cấp đất IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6137100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,1079100m3
34Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,7624m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,035tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,9015tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,7312tấn
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,2926100m2
39Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,1251m3
40Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70,1m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,5107tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,0273tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,0613tấn
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,602100m2
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công114,2334m3
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,0245tấn
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,2374100m2
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công339,4731m3
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7881tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5951tấn
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,2729100m2
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,3563m3
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,217tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9434tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7076tấn
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3355100m2
57Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,788m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,5538m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công451,1663m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,9184m3
61Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91,9346m3
62Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,235m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,3928m3
64Đắp cát tôn nền phòng vệ sinhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,9448m3
65Đắp nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,0636m3
66Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3351m3
67Gia công xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,669tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,669tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,9099100m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công660,8002m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công807,6895m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.584,445m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.110,4044m2
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.322,5718m2
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công218,96m
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công182,96m
77Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công118,662m2
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công102,8369m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công205,3545m2
80Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,54m2
81Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.090,3292m2
82Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công388,67m2
83Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công780,3m2
84Ốp tường trụ, cột - gạch 200x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,592m2
85Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,72m2
86Gia công, lắp đặt khung chậu rửaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,925tấn
87Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng bitum khò nóng dày 4mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công322,3455m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7.112,8602m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.148,9428m2
90Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công129,6m2
91Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, bản lề 3DTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công240bộ
92Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa Kin Long loại 2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40bộ
93Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa then cài inox 304Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40bộ
94Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,88m2
95Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, bản lề 3DTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48bộ
96Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa Kin Long loại 2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16bộ
97Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công182,4m2
98Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở quay, bản lề chữa A loại 1Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công240bộ
99Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở quay, tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120bộ
100Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86,4m2
101Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, khoá cửa trượtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40bộ
102Sản xuất cửa sổ mở hất 3 cánh, cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,56m2
103Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở hất, bản lề chữa A loại 1Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công192bộ
104Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở hất, tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công96bộ
105Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,55m2
106Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 65, khung giấu đố, kính dán 2 lớp dày 8,38mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,1855m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công471,84m2
108Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công113,7355m2
109Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiệnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công445,592m2
110Sản xuất xiên hoa cửa bằng inox 304Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3196tấn
111Gia công lan can inox 304Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,748tấn
112Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công204,12m2
113Lắp dựng lan can inoxTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công261,123m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính cho 02 tháng)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,1648100m2
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 20WTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công160bộ
116Lắp đặt đèn led D260, 18WTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công121bộ
117Lắp đặt quạt trầnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80cái
118Móc quạt trầnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80cái
119Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cái
120Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
121Lắp đặt công tắc 1 hạt + đảo chiềuTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
122Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
123Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56cái
124Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130m
125Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26m
126Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công960m
127Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.030m
128Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5.900m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.650m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32m
131Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
132Bầu đỡ kim thu sétTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80.0
133Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công95m
134Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công170m
135Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cọc
136Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,21m3
137Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,2m3
138Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 600*400*150mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
139Lắp đặt các automat 3 pha 250ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
140Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
141Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
142Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
144Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
145Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
146Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
148Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
149Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
150Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
153Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
154Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
155Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
156Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
157Hộp điện phòng loại 2-4 moduleTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
158Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
159Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120cái
160Lắp đặt xí bệtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công96bộ
161Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40bộ
162Lắp đặt vòi chậu rửa mặtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40bộ
163Siphon chậu rửa mặtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
164Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40bộ
165Van xả nhấn tiểu namTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
166Siphon chậu tiểu namTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
167Lắp đặt gương soi WC namTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
168Lắp đặt gương soi WC nữTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
169Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,76100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,59100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,58100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,17100m
173Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công84cái
174Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
175Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
176Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
177Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
178Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công176cái
179Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công176cái
180Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công152cái
181Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63-50-63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
183Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-25-50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
184Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bể
185Máy bơm nước Q=4m3/h, h=30mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
186Lắp đặt van khoá PPR - Đường kính 50mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
187Phao điệnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
188Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 75mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,26100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,28100m
191Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
192Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
193Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56cái
194Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75-60mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
195Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
196Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90cái
197Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72cái
198Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
199Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75-60-75mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
200Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
201Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
202Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1100m
203Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
204Rọ chắn rác inox D120Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
205Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0806100m3
206Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,3773m3
207Ván khuôn móng dàiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1085100m2
208Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0409tấn
209Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8563tấn
210Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,92m3
211Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0351tấn
212Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2972tấn
213Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1538100m2
214Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6245m3
215Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công101,96m2
216Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,4m2
217Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4m3
218Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,092100m2
219Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1869tấn
220Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công201cấu kiện
221Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4764100m3
222Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,4328100m
223Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,3492m3
224Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4197tấn
225Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3579tấn
226Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,6949m3
227Ván khuôn móng dàiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4321100m2
228Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0337tấn
229Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0992tấn
230Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3824100m2
231Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,7964m3
232Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6395tấn
233Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,356100m2
234Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,3091m3
235Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0412tấn
236Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2645tấn
237Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,464100m3
238Vận chuyển đất Cấp đất IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0124100m3
239Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công139,056m2
240Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,6048m2
241Trát ximăng đánh màu thành bểTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công174,6608m2
242Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,4204m2
243Đào móng băng - Cấp đất IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,98951m3
244Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2474m3
245Ván khuôn móng cộtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,039100m2
246Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6m3
247Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2495m3
248Đắp nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5511m3
249Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9963m3
250Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0965tấn
251Gia công xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1686tấn
252Lắp cột thép các loạiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0965tấn
253Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1686tấn
254Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2879100m2
255Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung thép hộp, lam chớp thép, lắp đặt hoàn thiệnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,08m2
256Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung thép hộp, lam chớp thép, lắp đặt hoàn thiệnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,36m2
257Khóa then cài inox 304Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
BHẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,97100m3
2Đắp cát tạo phẳngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,1m3
3Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công197m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4010m
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,8848m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6454m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,1456m3
8Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công93,2341m2
CHẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7597100m3
2Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,3776m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,8315m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công139,7486m2
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66,8501m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,792m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6698tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5431100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1641cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21 đoạn ống
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2609100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4988100m3
DHẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG THÀNH KHU NHÀ HỌC BỘ MÔN
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,16m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,003tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0157tấn
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0381100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1993m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,108m2
7Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớp (không tính vật liệu khung thép)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,808m2
8Khung thép mạ kẽm C80x40x15x1.5 tường thạch caoTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công252,6kg
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,616m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,108m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,616m2
12Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,96m2
13Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, bản lề 3DTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
14Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa Kin Long loại 2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,96m2
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5373m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6734m2
18Gia công hành lang cầuTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7153tấn
19Bu lông neo D20, L=400mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
20Lắp dựng hành lang cầuTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7153tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0351tấn
22Gia công xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0413tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0351tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0413tấn
25Gia công lan canTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1543tấn
26Lắp dựng lan can sắtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,878m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,6481m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0895100m2
29Máng nước khổ rộng 400mm, dày 0,47mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,72m
30Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,152100m
31Trần nhựa lam sóng giả gỗTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,79m2
32Chống thấm nhàTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1công việc
EHẠNG MỤC: SAN LẤP AO
1Bơm aoTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1công việc
2Đào xúc đất Cấp đất IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,005100m3
3San gạt bùn lỏng trong aoTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,2419100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất ITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,3693100m3
5Vận chuyển đất Cấp đất ITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,3693100m3
6San đất bãi thảiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,3693100m3
7San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,1201100m3
8Mua đất đá hỗn hợp san lấpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.288,922m3
9Dải đá mạt sân thể dụcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,1m3
FHẠNG MỤC: HỐ NHẢY XA KẾT HỢP ĐƯỜNG CHẠY ĐÀ
1Đào móng - Cấp đất IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1523100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6336m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0747m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,9184m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,5m3
6Tấm gỗ rậm nhảyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
7Đắp cát hố nhảy xaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,45m3
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,9m2
GHẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO, MỞ CỔNG PHỤ PHÍA ĐƯỜNG NAM THÀNH
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,772m3
2Đào móng - Cấp đất IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,038100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,264m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0234tấn
5Ván khuôn móng cộtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,048100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0095tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0387tấn
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0574100m2
10Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3156m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5229m3
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,76m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1181tấn
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,56m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,93681m2
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0807m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8046m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,713m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,421m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,5584m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,8539m2
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công97,4123m2
HHẠNG MỤC: THAY THẾ HỆ THỐNG CỬA NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công175,66m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công512,16m
3Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công69,108m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công69,108m2
5Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62,04m2
6Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, bản lề 3DTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công132bộ
7Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa Kin Long loại 2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22bộ
8Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa then cài inox 304Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22bộ
9Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,22m2
10Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, bản lề 3DTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15bộ
11Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa Kin Long loại 2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5bộ
12Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công68,85m2
13Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, bản lề chữa A loại 1Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công164bộ
14Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công82bộ
15Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54m2
16Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở quay, bản lề chữa A loại 1Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120bộ
17Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở quay, tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60bộ
18Sản xuất cửa sổ mở hất 2 cánh, cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,32m2
19Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất, bản lề chữa A loại 1Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
20Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất, tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
21Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công201,43m2
23Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4m2
24Chống thấm nhàTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1công việc
IHẠNG MỤC: MUA THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Nguồn dự phòng 12VDCTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện : với q = 22,5 l/s và h =50 m.c.nTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Máy bơm chữa cháy động cơ điezel : với q = 22,5 l/s và h =50 m.c.nTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Máy bơm bù: q = 1,0 l/s - h = 55m.c.nTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Tủ điều khiển bơm chữa cháy (điều khiển 3 bơm chữa cháy)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
JHẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đầu báo khói quang họcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
2Đế đầu báo cháyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
3Nút ấn báo cháyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
4Chuông báo cháyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
5Đèn báo cháyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
6Đèn báo cháy phòngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
7Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 kênhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Nguồn dự phòng 12VDC-10ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Hộp tổ hợp báo cháyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
10Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
11Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
12Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x0,75mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công650m
13Ống ghen mềm luồn cáp tín hiệu D32Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
14Ống ghen mền luồn dây tín hiệu D20Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công700m
15Kẹp đỡ ống D20Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200cái
16Măng sông nối ống D20Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công160cái
17Tê, cút nối ống D20Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công160cái
18Hộp chia dây tín hiệu D20Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
19Hộp kỹ thuật PVC KT(160x160x80)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
20Atomat 10A-Liên doanhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
21Cầu đấu dâyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
22Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện: với q=22,5l/s và h=50m.c.nTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
23Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diezel: với q=22,5l/s và h=50m.c.nTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
24Lắp đặt Máy bơm bù: q = 1,0 l/s - h = 55m.c.nTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
25Cáp chống cháy điều khiển máy bơm chữa cháy chính 3 x 16 +1 x 10 mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
26Cáp chống cháy điều khiển máy bơm bù ápTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16m
27Tủ điều khiển bơm chữa cháy (điều khiển 3 bơm chữa cháy)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
28Bình áp lực 50 lít PN10Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bình
29Rọ hút D100 PN16Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
30Khớp nối mềm D100 PN16Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
31Khớp nối mềm D50 PN16Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
32Van một chiều D100 PN16Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
33Van một chiều D50Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
34Công tắc áp lực + Van khoá DN15Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
35Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
36Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
37Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (van D65, vòi D65, Lăn D65-19)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 tủ
38Van hai chiều D100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
39Van hai chiều D48Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
40Hộp đựng phương tiện chữa cháyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81 tủ
41Van góc chữa cháy D50 - PN16Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
42Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cuộn
43Lăng phun D13 PN16Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
44Bình khí chữa cháy CO2-3kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bình
45Bình bột chữa cháy ABC-4kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bình
46Tiêu lệnh PCCCTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11bộ
47Giá để bình chữa cháy xách tay(600x500x250mm)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cái
48Ống thép tráng kẽm DN100 bằng phương pháp hànTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1100m
49Ống thép mạ kẽm DN65Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
50Ống thép mạ kẽm DN50Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,25100m
51Tê thép D100/65 (hàn)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
52Cút thép D100 (hàn)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
53Cút thép D50 (ren)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
54Măng sông D50Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
55Gối đỡ ống D100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
56Thép V5 treo ốngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
57Sơn đỏ chuyên dụng cho ống thép mạ kẽmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20kg
58Sơn chống gỉTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10kg
59Que hàn 3,2 lyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20kg
60Bê tôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1m3
61Tủ đựng phương tiện chứa dụngcụ phá dỡ thô sơ (chứa kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 06 bộ mặt nạ phòng độc) 1200x400mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
62Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1100m
63Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3100m
64Đèn exit loại 2 mặt không chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
65Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phútTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
66Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exitTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
67Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công500m
68Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44m
69Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công500m
70Kẹp đỡ ống PVC-D20Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200cái
71Măng sông nối ống PVC-D20Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70cái
72Tê, cút nối ống PVC-D20Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35cái
73Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
74Hộp chia ngả PVC-D20Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250 lít2
2Đầm cócTrọng lượng ≥ 70 kg2
3Đầm bànCông suất ≥ 1,0 kw2
4Đầm dùiCông suất ≥ 1,0 kw2
5Máy cắt uốn thépCông suất ≥ 3,0 kw2
6Máy ép cọcLực ép ≥ 100 tấn, Hoạt động tốt1
7Ô tô tự đổTải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn5
8Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,4 m31
9Máy hàn điệnCông suất ≥ 23 kw2
10Máy vận thăngTải trọng hàng hóa ≥ 0,8 tấn1
11Máy khoan bê tôngCông suất ≥ 1,5 kw2
12Máy luTrọng lượng gia tải ≥ 10 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
2
2
Đầm cóc
Trọng lượng ≥ 70 kg
2
3
Đầm bàn
Công suất ≥ 1,0 kw
2
4
Đầm dùi
Công suất ≥ 1,0 kw
2
5
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 3,0 kw
2
6
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 100 tấn, Hoạt động tốt
1
7
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
5
8
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
1
9
Máy hàn điện
Công suất ≥ 23 kw
2
10
Máy vận thăng
Tải trọng hàng hóa ≥ 0,8 tấn
1
11
Máy khoan bê tông
Công suất ≥ 1,5 kw
2
12
Máy lu
Trọng lượng gia tải ≥ 10 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
14,0938 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
34,4162 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm
0,5194 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
6,2965 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
15,6367 100m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
363,0729 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I
57,84 100m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I
1,389 100m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
740 1 mối nối Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
7,55 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
11 Đào móng - Cấp đất II
3,8788 100m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
12 Ván khuôn móng dài
0,9635 100m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
13 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30
31,8797 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
4,7039 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
4,567 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
9,1347 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
17 Ván khuôn móng cột
2,3103 100m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
18 Ván khuôn móng dài
3,7703 100m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
19 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40
161,3052 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
0,9614 100m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,3637 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
4,0284 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
23 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40
5,5 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
24 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40
2,875 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
25 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
100,197 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,5165 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,5869 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,1973 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng
1,6099 100m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
30 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40
24,034 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
1,2651 100m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
32 Vận chuyển đất Cấp đất II
2,6137 100m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
33 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
4,1079 100m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
34 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40
59,7624 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
3,035 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
6,9015 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
10,7312 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
38 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
10,2926 100m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
39 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40
15,1251 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
40 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40
70,1 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
5,5107 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
13,0273 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
13,0613 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m
14,602 100m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
45 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40
114,2334 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m
39,0245 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
25,2374 100m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
48 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40
339,4731 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,7881 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
2,5951 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 204

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây