Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 16:32 28/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, Trường THPT Hạ Hoà
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, Trường THPT Hạ Hoà
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 08/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:26 28/07/2022
đến
08:30 08/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 08/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/08/2022 (06/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, Trường THPT Hạ Hoà
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành , địa chỉ: Tổ 3, khu Bình Hải, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường THPT Hạ Hòa, địa chỉ: Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành, Địa chỉ: Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Phúc Hưng Phú Thọ, địa chỉ: Tổ 2A, khu Hùng Quốc Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành. Địa chỉ: Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu; Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tân An, địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành , địa chỉ: Tổ 3, khu Bình Hải, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường THPT Hạ Hòa, địa chỉ: Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành, Địa chỉ: Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường THPT Hạ Hòa, địa chỉ: Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành, Địa chỉ: Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THPT Hạ Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.640.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 720.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.901.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
2Kỹ thuật phụ trách xây dựng1Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (A9 )
1Tháo dỡ hệ thống điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20công
2Nhân công di chuyển bàn ghế để phục vụ thi côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V158,7581m2
4Tháo dỡ sen hoa cửa sổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50cái
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21,632100m2
6Lưới an toàn lao động che ngoài trờiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V977,6m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V244,284m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V100m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V853,444m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2.410,354m2
11Phá dỡ nền gạch đất nungTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V822,415m2
12Phá dỡ hệ thống lan can thang bộTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11,16m2
13Phá dỡ lớp nền GranitoTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V144,4775m2
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19,1323m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V49,8226m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V49,8226m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V996,452m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V67,02m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V67,02m3
20Lắp đặt tủ điện tổng theo tầngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2tủ
21Tủ điện tổng tòa nhàTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1tủ
22Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
23Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
24Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
25Đục tường, trát lại vị trí đi dây điện âm tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V650md
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.460m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V960m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V300m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V200m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V200m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20m
32Đế chìm các loại công tắc, ổ cắm, bao gồm nhân công đục tường và lắp đặtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V84cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50cái
34Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20cái
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
36Lắp đặt công tắc - 1 nhân xoay chiềuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10hộp
38Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V132,284m2
39Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V120,74m
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V112m2
41Trát trần, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V100m2
42Láng granitô cầu thangTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V69,5275m2
43Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V58,8m2
44Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.695,504m2
45Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.912,578m2
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V60bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lại quạt cũ)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40cái
48Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi đèn hành langTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14bộ
49Gia công lan can cầu thang bộ (thang Inox)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1103tấn
50Lắp dựng lan can InoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11,5m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắt (sắt vuông rỗng 14x14)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7182tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V114m2
53Cạo rỉ các kết cấu thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32,76m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V87,465m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V821,735m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V821,735m2
57Cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V27,6m2
58Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V84m2
59Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V42,3581m2
60Tháo tấm lợp tônTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,8483100m2
61Cạo rỉ các kết cấu thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V181,92m2
62Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V181,92m2
63Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,3073100m2
66Úp nóc mái tônTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V70,096md
67Quả cầu sứTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
68Tháo dỡ ống thoát nước mái đã hư hỏngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12công
69Sử lý miệng thu nước vào ống thoát nước trên máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12vị trí
70Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,948100m
71Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
72Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V118,68m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V118,68m2
74Quét dung dịch chống thấm tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V112m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V56,64m2
76Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V59,34m2
77Rèm cửa chắn nắngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V126m2
78Lắp đặt lại bàn ghế sau thi côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30công
BCẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46,5m3
4Nhân công thợ đánh mặt sân bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V310m2
5Thi công khe co giãn chống nứtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V62,210m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250 lít1
2Máy trộn vữaDung tích ≥ 80 lít1
3Máy đầm bànCông suất ≥ 1,0 kW1
4Máy đầm dùiCông suất ≥ 1,5 kW1
5Máy cắt uốn thépCông suất ≥ 5 kW1
6Máy hàn điệnCông suất ≥ 23 kW1
7Máy cắt gạch đáCông suất ≥ 1,7 kW1
8Máy khoanCông suất ≥ 0,5 kW1
9Tời điện nâng vật liệuSức nâng ≥ 0,2 tấn1
10Ô tô tự đổTải trọng ≥ 05 tấn1
11Máy đầm cócDung trọng ≥ 50kg1
12Phòng thí nghiệmCó đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
1
2
Máy trộn vữa
Dung tích ≥ 80 lít
1
3
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1,0 kW
1
4
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5 kW
1
5
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5 kW
1
6
Máy hàn điện
Công suất ≥ 23 kW
1
7
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥ 1,7 kW
1
8
Máy khoan
Công suất ≥ 0,5 kW
1
9
Tời điện nâng vật liệu
Sức nâng ≥ 0,2 tấn
1
10
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 05 tấn
1
11
Máy đầm cóc
Dung trọng ≥ 50kg
1
12
Phòng thí nghiệm
Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ hệ thống điện
20 công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
2 Nhân công di chuyển bàn ghế để phục vụ thi công
30 công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
158,7581 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
4 Tháo dỡ sen hoa cửa sổ
50 cái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
21,632 100m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
6 Lưới an toàn lao động che ngoài trời
977,6 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
244,284 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
100 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
853,444 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
2.410,354 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
11 Phá dỡ nền gạch đất nung
822,415 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
12 Phá dỡ hệ thống lan can thang bộ
11,16 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
13 Phá dỡ lớp nền Granito
144,4775 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
14 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
19,1323 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
49,8226 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại
49,8226 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại
996,452 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000
67,02 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
19 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô
67,02 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
20 Lắp đặt tủ điện tổng theo tầng
2 tủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
21 Tủ điện tổng tòa nhà
1 tủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
22 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe
10 cái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
23 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện
2 cái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
24 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện
1 cái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
25 Đục tường, trát lại vị trí đi dây điện âm tường
650 md Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính
1.460 m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2
960 m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2
300 m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2
200 m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính
200 m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
20 m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
32 Đế chìm các loại công tắc, ổ cắm, bao gồm nhân công đục tường và lắp đặt
84 cái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
33 Lắp đặt ổ cắm đôi
50 cái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
34 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc
20 cái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
12 cái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
36 Lắp đặt công tắc - 1 nhân xoay chiều
2 cái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp
10 hộp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
38 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
132,284 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
39 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75
120,74 m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
112 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
41 Trát trần, vữa XM M75
100 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
42 Láng granitô cầu thang
69,5275 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
43 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75
58,8 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
44 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
1.695,504 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
45 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
1.912,578 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
60 bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lại quạt cũ)
40 cái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
48 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi đèn hành lang
14 bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
49 Gia công lan can cầu thang bộ (thang Inox)
0,1103 tấn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V
50 Lắp dựng lan can Inox
11,5 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 60

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây