Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 23:59 09/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng Nhà học 2 tầng 7 phòng, nhà ăn Trường tiểu học Hồng Thành, huyện Yên Thành
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
UBND xã Hồng Thành, huyện Yên Thành. Địa chỉ: Xã Hồng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình Xây dựng Nhà học 2 tầng 7 phòng, nhà ăn Trường tiểu học Hồng Thành, huyện Yên Thành
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã, huy động hỗ trợ nguồn vốn cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
07:00 20/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:38 09/09/2022
đến
07:00 20/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:00 20/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/09/2022 (18/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THƯƠNG MẠI THANH TÂN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng Nhà học 2 tầng 7 phòng, nhà ăn Trường tiểu học Hồng Thành, huyện Yên Thành
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, huy động hỗ trợ nguồn vốn cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THƯƠNG MẠI THANH TÂN , địa chỉ: Xóm Yên Vinh, Xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thành, huyện Yên Thành. Địa chỉ: Xã Hồng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thiết kế: Công ty CP tư vấn xây dựng 55GP. Địa chỉ: Nhà ông Đặng Văn Tùng, xóm Phú Điền, Xã Nhân Thành, Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn thương mại Thanh Tân. Địa chỉ: Xóm Yên vinh, Xã Hưng Đông, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THƯƠNG MẠI THANH TÂN , địa chỉ: Xóm Yên Vinh, Xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thành, huyện Yên Thành. Địa chỉ: Xã Hồng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; và các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...). + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết tháng 03 năm 2022. + Các tài liệu khác yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: + Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. + Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thành, huyện Yên Thành. Địa chỉ: Xã Hồng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hoàng Văn Thiết. Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Hồng Thành. Địa chỉ: Xã Hồng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn thương mại Thanh Tân. Địa chỉ: Xóm Yên vinh, Xã Hưng Đông, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thành, huyện Yên Thành. Địa chỉ: Xã Hồng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. - Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 12.520.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.085.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.700.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu: Kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.53
2Cán bộ kỹ thuật2Đại học trở lên, bao gồm:+ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu: Kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.53
3Cán bộ phụ trách ATLĐ1Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu: Kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.33
4Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị, thí nghiệm1Đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu: Kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ HỌC 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC6,022100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC31,695m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC31,492m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC1,404100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,127tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC2,388tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC5,133tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC109,079m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,53100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,12tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,288tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,917tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC4,726m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC40,706m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC1,038100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,257tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,538tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC10,931m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC21,525m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC10,158m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC1,108100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC5,882100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,457100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,457100m3/1km
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC31,633m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC2,26100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,339tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,67tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,279tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC14,921m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC4,016100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,271tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC4,531tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC4,045tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC45,3m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC6,881100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC11,853tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC79,442m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC0,299100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,319tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,319tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC3,367m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,382100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,503tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,533tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC7,605m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC148,126m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC11,831m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC17,331m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,27m3
51Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100X50X20X2Theo hồ sơ TKBVTC2,963tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC2,963tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC5,099100m2
54Tôn úp nóc khổ rộng 400mmTheo hồ sơ TKBVTC68,56m
55Ke chống bãoTheo hồ sơ TKBVTC2.040cái
56Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC358,14m2
57Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC688,1m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC354,797m2
59Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1.024,46m
60Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC565,92m
61Đắp ô nổi lan canTheo hồ sơ TKBVTC56cái
62Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC154,68m
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC71,741m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1.113,014m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC448,695m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC1.401,037m2
67Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ TKBVTC448,695m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ TKBVTC808,819m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.849,732m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC808,819m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC665,82m2
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC26,531m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC45,135m2
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC1,089m3
75Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC7,372m3
76Công tác ốp gạch thẻ bồn hoaTheo hồ sơ TKBVTC4,523m2
77SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdor, Kính an toàn 2 lớp dày 8.38mm.Theo hồ sơ TKBVTC47,04m2
78SXLD Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm Việt Pháp Austdor , Kính an toàn 2 lớp dày 8.38mmTheo hồ sơ TKBVTC113,092m2
79SXLD vách kính cố định, cửa nhôm Việt Pháp Austdor, Kính an toàn 2 lớp dày 8.38mmTheo hồ sơ TKBVTC10,742m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC1,284tấn
81Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC1.283,8kg
82Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC111,015m2
83Gia công lan can inoxTheo hồ sơ TKBVTC0,292tấn
84Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ TKBVTC20,056m2
85Trụ thang gỗ Lim sơn PU bóngTheo hồ sơ TKBVTC1cái
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC7,648100m2
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC64bộ
88Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ TKBVTC10bộ
89Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC32cái
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC6cái
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC16cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC56cái
93Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháyTheo hồ sơ TKBVTC94hộp
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo hồ sơ TKBVTC8hộp
95Lắp đặt tủ điện 300x400x160Theo hồ sơ TKBVTC3hộp
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63ATheo hồ sơ TKBVTC4cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30ATheo hồ sơ TKBVTC16cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo hồ sơ TKBVTC32cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15ATheo hồ sơ TKBVTC2cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC50m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC30m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC350m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC950m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC1.150m
106Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC1.950m
107Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo hồ sơ TKBVTC6cái
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ TKBVTC37m
109Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ TKBVTC90m
110Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC9cọc
111Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC10,8m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC10,8m3
113Máy đo điện trởTheo hồ sơ TKBVTC2Ca
114Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC+cấm lửa, cấm thuốcTheo hồ sơ TKBVTC4cái
115SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mmTheo hồ sơ TKBVTC4hộp
116Bình bọt chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ TKBVTC12bình
BNHÀ ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC6,576m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC8,737m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC1,378100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC11,71m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,512100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,336tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,347tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC12,039m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC31,875m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC26,886m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,692100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,123tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,773tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC7,619m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC0,348m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,603100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,51100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC1,021100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC1,021100m3/1km
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC29,491m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC1,075100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,226tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,067tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC5,912m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,683100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,153tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,85tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC9,453m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,7100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,536tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC6,091m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,723100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,247tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,314tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC5,312m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC60,562m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC8,804m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,725m3
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ TKBVTC1,158tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ TKBVTC1,158tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC55,4m2
42Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC2,097tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC2,097tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ cách nhiệt dày 0.45lyTheo hồ sơ TKBVTC4100m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45lyTheo hồ sơ TKBVTC0,096100m2
46Tấm úp nóc khổ 400Theo hồ sơ TKBVTC2.082,22md
47Ke chống bãoTheo hồ sơ TKBVTC1.640cái
48Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ TKBVTC320,556m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC30,324m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, 2 lớpTheo hồ sơ TKBVTC30,324m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC190,466m2
52Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC12,746m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC9,126m2
54Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC70m2
55Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC68,3m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC79,706m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC354,643m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC355,993m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC28,335m2
60Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC89,06m
61Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC205,7m
62Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC89,06m
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC218,006m2
64Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC528,585m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC334,723m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC383,533m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC268,646m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC30,77m2
69Lắp đặt cửa cuốn khe thoáng Austdoor bao gồm thân cửa, ray trục giá đỡ (hoặc chất lượng tương đường)Theo hồ sơ TKBVTC7m2
70Động cơ cửa khe thoáng Austdoor AH300, sức nâng 300kgTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
71SXLD Cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp Austdor, Kinh an toàn 2 lớp dày 8.38mm.Theo hồ sơ TKBVTC7m2
72SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdor, Kinh an toàn 2 lớp dày 8.38mm.Theo hồ sơ TKBVTC21m2
73SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdor , Kinh an toàn 2 lớp dày 8.38mm.Theo hồ sơ TKBVTC3,5m2
74Cửa đi khung thép hộp, tấm thép dày 3lyTheo hồ sơ TKBVTC1,68m2
75SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp Austdor , Kinh an toàn 2 lớp dày 8.38mm.Theo hồ sơ TKBVTC15,2m2
76SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdor , Kinh an toàn 2 lớp dày 8.38mm.Theo hồ sơ TKBVTC79,613m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,685tấn
78Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC685,1kg
79Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC69,56m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC4,102100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m ( thời gian 3 tháng)Theo hồ sơ TKBVTC3,021100m2
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC7cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi nhà bếp (Gồm chụp inox, ống dẫn, quạt hút)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC18bộ
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC9cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC2cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC12cái
89Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháyTheo hồ sơ TKBVTC23hộp
90Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo hồ sơ TKBVTC5hộp
91Lắp đặt tủ điện kim loại 300x400x180Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
92Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =63ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30ATheo hồ sơ TKBVTC7cái
94Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC100m
95Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC30m
96Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC200m
97Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC430m
98Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC350m
99Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC+cấm lửa, cấm thuốcTheo hồ sơ TKBVTC3cái
100SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mmTheo hồ sơ TKBVTC3hộp
101Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bìnhTheo hồ sơ TKBVTC9bình
102Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC0,04100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC0,26100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC0,56100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC D40Theo hồ sơ TKBVTC0,18100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC0,4100m
107Lắp đặt phễu thu PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC4cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC18cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC8cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC5cái
111Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC6cái
112Lắp đặt tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC4cái
113Lắp đặt cút nhựa PVC D40Theo hồ sơ TKBVTC5cái
114Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC12cái
115Lắp đặt van khóa nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC3cái
116Lắp đặt van khóa nhựa PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC3cái
117Lắp đặt chậu rửa inox bếp 2 ngăn 30x60Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
118Lắp đặt vòi rửa nhựaTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
119Lắp đặt chậu rửa âm bàn đáTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
120Lắp đặt vòi chậu rửa inoxTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
121Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ TKBVTC2cái
122Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ TKBVTC1bể
123Máy bơm nước hàn quốcTheo hồ sơ TKBVTC1Cái
124Phao điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Cái
125Giếng khoan và phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC1Cái
CPHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC231,42m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC135,06m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ TKBVTC4,704m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC1,444100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC1,444100m3/1km
DSÂN LÁT GẠCH
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ TKBVTC31,61m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC31,61m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC316,1m2
ESÂN BÊ TÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,883m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,168100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,177100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,177100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ TKBVTC7,06m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC10,59m3
FMƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC31,974m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC0,107m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,213100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,213100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC3,185m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC3,185m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC5,46m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,149100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,201tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC2,852m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC46cấu kiện
GBỂ NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC6,871m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,618100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,207100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,48100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,48100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC2,816m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,065100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,291tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC5,632m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC0,872100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,436tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC9,192m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,232100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,152tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC3,6m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,003100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,004tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC0,054m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC1cấu kiện
20Gia công thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC0,005tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC0,005tấn
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC0,106m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC15,96m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC67,36m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn BT 250lNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))2
2Máy trộn vữa 150lNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))1
3Máy cắt gạchNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))2
4Máy hàn điện 23 KWNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))2
5Máy khoan bê tôngNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))1
6Máy đầm bàn 1,0kWNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))2
7Máy phát điện >=5kWNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))1
8Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))2
9Máy cắt uốn thép 5kWNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))1
10Máy đào 0,8m3Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
11Ô tô tự đổ >=7TNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
12Máy bơm nướcNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn BT 250l
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
2
2
Máy trộn vữa 150l
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
1
3
Máy cắt gạch
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
2
4
Máy hàn điện 23 KW
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
2
5
Máy khoan bê tông
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
1
6
Máy đầm bàn 1,0kW
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
2
7
Máy phát điện >=5kW
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
1
8
Máy đầm dùi 1,5kW
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
2
9
Máy cắt uốn thép 5kW
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
1
10
Máy đào 0,8m3
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
1
11
Ô tô tự đổ >=7T
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
2
12
Máy bơm nước
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
6,022 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu
31,695 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
31,492 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,404 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,127 tấn Theo hồ sơ TKBVTC
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
2,388 tấn Theo hồ sơ TKBVTC
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
5,133 tấn Theo hồ sơ TKBVTC
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
109,079 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,53 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,12 tấn Theo hồ sơ TKBVTC
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,288 tấn Theo hồ sơ TKBVTC
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,917 tấn Theo hồ sơ TKBVTC
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
4,726 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao
40,706 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
1,038 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,257 tấn Theo hồ sơ TKBVTC
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,538 tấn Theo hồ sơ TKBVTC
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
10,931 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
21,525 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
10,158 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,108 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
5,882 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,457 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,457 100m3/1km Theo hồ sơ TKBVTC
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
31,633 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
2,26 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,339 tấn Theo hồ sơ TKBVTC
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,67 tấn Theo hồ sơ TKBVTC
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
2,279 tấn Theo hồ sơ TKBVTC
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
14,921 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
4,016 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,271 tấn Theo hồ sơ TKBVTC
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
4,531 tấn Theo hồ sơ TKBVTC
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
4,045 tấn Theo hồ sơ TKBVTC
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
45,3 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
6,881 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
11,853 tấn Theo hồ sơ TKBVTC
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
79,442 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
0,299 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,319 tấn Theo hồ sơ TKBVTC
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,319 tấn Theo hồ sơ TKBVTC
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
3,367 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,382 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,503 tấn Theo hồ sơ TKBVTC
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,533 tấn Theo hồ sơ TKBVTC
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
7,605 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
148,126 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
11,831 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao
17,331 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
1,27 m3 Theo hồ sơ TKBVTC

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 133

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây