Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 16:47 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà tập đa năng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học và THCS xã Nhân Mỹ
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà tập đa năng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học và THCS xã Nhân Mỹ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 25/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:27 14/09/2022
đến
08:30 25/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 25/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/09/2022 (23/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng nhà tập đa năng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học và THCS xã Nhân Mỹ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P , địa chỉ: Tổ dân phố Mễ Nội, phường Liêm Chung, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhân Mỹ. Địa chỉ: xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư Kim Phú V.P. Địa chỉ: Phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P , địa chỉ: Tổ dân phố Mễ Nội, phường Liêm Chung, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhân Mỹ. Địa chỉ: xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
-Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. -Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. -Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhân Mỹ. Địa chỉ: xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân. Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lý Nhân, Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 17.201.914.500 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.440.382.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.027.561.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.055.122.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực53
2Cán bộ kỹ thuật2Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực32
3Cán bộ thanh quyết toán1Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN MÓNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.072,14691m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT455,1875100m
3Phên nứaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT198m2
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,8100m
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,0262100m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT43,4771m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,3838tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,4927tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,2076tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT161,4263m3
11Bê tông dầm móng, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,254m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3238tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,148tấn
14Bê tông cổ cột, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,628m3
15Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT100,3641m3
16Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6379tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,3473tấn
18Bê tông giằng chân tường, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,9929m3
19Đào móng bể phốt, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,63881m3
20Bê tông lót đáy bể, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,268m3
21Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3385tấn
22Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3m3
23Xây tường, thành bể bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,084m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT42,136m2
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,9m2
26Quét nước xi măng 2 nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT42,136m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,84m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bểThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1929tấn
29Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16cái
31Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,2497100m3
32Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,6778100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,2211100m3
34Gia cố nền lớp nilong lótThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,5773100m2
35Bê tông nền, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT130,3068m3
BKẾT CẤU PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,446tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,6497tấn
3Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT56,6986m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2702tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1982tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,8442tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9473tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,5254tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,3199tấn
10Bê tông xà dầm nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,3836m3
11Bê tông xà dầm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,0828m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,7297tấn
13Bê tông sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT43,3897m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0738tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1858tấn
16Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4916m3
17Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1181tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4674tấn
19Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,0813m3
CXÂY THÔ
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT100,3501m3
2Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT57,3375m3
3Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,5969m3
4Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,467m3
5Xây cột, trụ bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,806m3
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,5989m3
DHOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,2936tấn
2Gia công hệ khung dànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,2641tấn
3Gia công hệ khung dầm gia cườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,0817tấn
4Gia công hệ khung dàn mái sảnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,4279tấn
5Tăng đơ D20Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT356,4m
6Tăng đơ D12Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT386,4m
7Bu lông M20x600Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT120cái
8Bu lông D20Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT240cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT990,00931m2
10Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,2936tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,7737tấn
12Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,0162100m2
13Máng tôn thu nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT84m
14Lợp mái che bằng tấm lợp lấy sángThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9922100m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT166,2622m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT755,38m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( không sơn)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT220,7546m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT409,5914m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT153,662m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT146,13m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT82,08m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT568,7338m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT241,888m2
24Ốp tường gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT88,213m2
25Ốp tường gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30 ( tngoài nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT109,991m2
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT82m2
27Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT245m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,5828m2
29Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT755,38m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT657,9336m2
31Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT568,7338m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT299,792m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.413,3136m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT868,5258m2
35Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6351m2
36Thi công trần thạch caoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT923,12m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,168100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,24100m2
39Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT55,44100m2
40Đắp, vẽ hình nghệ thuật, chữThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1khoản
41Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 lyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT86,67m2
42Phụ kiện cửa đi nhôm hệ XINGFA mở quay 2 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14bộ
43Phụ kiện cửa đi nhôm hệ XINGFA mở quay 1 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9bộ
44Sản xuất cửa sổ mở nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 lyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT43,2m2
45Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa cửa 2 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15bộ
46Chớp kính khuôn nhôm hệ xingfaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT87,104m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThiết kế BVTC và chương V E-HSMT216,974m2
48Vách kính nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 lyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT93,24m2
49Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT93,24m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2565tấn
51Nẹp chống bãoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2251tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT136,44m2
53Vách compact kèm cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,568m2
54Phụ kiện cửa vách compactThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6bộ
55Chân đỡThiết kế BVTC và chương V E-HSMT23cái
56Gia công lan can inoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6231tấn
57Lắp dựng lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT43,947m2
58Cầu inoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8quả
59Mũ chụpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT110cái
60Xây tường lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,297m3
61Trát tường tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,06m2
62Bê tông giằng chắn nước, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3256m3
63Trát tường lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,216m2
64Bả bằng bột bả vào tường lan can (trong)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,06m2
65Sơn lan can đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (trong)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,06m2
66Bả bằng bột bả vào tường ( ngoài)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,216m2
67Sơn lan can đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (ngoài)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,216m2
68Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1439m3
69Bê tông dầm cầu thang, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0974m3
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6339tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2035tấn
72Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,6474m3
73Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6958m3
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8366m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,7593m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT28,8652m2
77Xây bậc thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT35,9715m3
78Láng granitô cầu thangThiết kế BVTC và chương V E-HSMT231,8852m2
79Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT240,33m
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT38,4611m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT38,4611m2
82Gia công lan inoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2124tấn
83Lắp dựng lan can inoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,9105m2
84Cầu inoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2quả
85Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,1036m3
86Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT40,29m3
87Láng granitô tam cấpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT128,7669m2
88Trát granitô tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT306,07m
89Xây tường chắn bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1694m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,99m2
91Bả bằng bột bả vào tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,99m2
92Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,99m2
93Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7552m3
94Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2623m3
95Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0053tấn
96Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0208tấn
97Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2449m3
98Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,076100m3
99Nilong lót nềnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,6514m2
100Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,3968m3
101Láng nền, tạo nhám dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,7037m2
102Ốp gạch giả đá, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,24m2
103Gia công lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1967tấn
104Lắp dựng lan can sắtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,31m2
105Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,198m3
106Xây bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2342m3
107Ốp gạch thẻ, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,672m2
108Đắp đất màu trồng câyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,811m3
EĐIỆN NHÀ THI ĐẤU
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21bộ
2Lắp đặt đèn treo đui xoáy 18w có chao chụpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5bộ
3Lắp đặt các loại đèn led ốp trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12bộ
4Lắp đặt đèn LED pha 150wThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25cái
8Lắp đặt ô cắm đôiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT43cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT450m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT200m
11Lắp đặt dây CU/PVC 2x4m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT500m
12Lắp đặt dây CU/PVC 2x10m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT80m
13Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT100m
14Hộp đấu dâyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25hộp
15mặt, đế âm thiết bị (mặt 12.500+đế âm 7.800)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT60ck
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT650m
17Tủ átThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
18Thép dưỡng cáp D4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT100m
19Lắp đặt các automat 3 pha 100AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 32AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 10AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt cầu dao 3P-100 AmpeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
23Tủ điện 500x350x180Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
24Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
25Bình cứu hoảThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12bình
26Bảng tiêu lệnh , bảng chỉ dẫn PCCCThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4bảng
27Giá treo bình chữa cháyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
28Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cái
29Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cái
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT280m
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT50m
32Đóng cọc chống sét đã có sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cọc
33Chân bậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT32cái
34Lắp đặt xí bệtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9bộ
35Lắp đặt chậu tiểu namThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABÔThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6bộ
38Vòi lavaboThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
39Lắp đặt gương soiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
40Lắp đặt giá treoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
41Lắp đặt kệ kínhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
42Thùng đựng rácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
43Lắp đặt hộp đựng xà phòngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
44Lắp đặt hộp đựng giấyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
45Tủ đựng đồ cá nhân 2.07x2.1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16cái
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,37100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,45100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,06100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4100m
51Khóa ống nhiệt - Đường kính50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
52Khóa ống nhiệt - Đường kính40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
53Khóa ống nhiệt - Đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5cái
54Khóa ống nhiệt - Đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
58Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT19cái
59Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
60Lắp đặt côn PPR đường kính 32/25Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT24cái
61Lắp đặt co ren trong D25Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25cái
62Lắp đặt nối D25Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25cái
63Lắp đặt nối D50/40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
64Lắp đặt vòi rửa inoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
65Lắp đặt bể nước Inox 2m3Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bể
66Máy bơm nước Q=2.7m3/hThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
67Van phao điệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
68Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,015100m
69Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,32100m
70Lắp đặt ống nhựa dài 6m - Đường kính 42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,065100m
71Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cái
72Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT45cái
73Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13cái
74Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90/42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13cái
75Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110/90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
76Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
77Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT28cái
78Lắp đặt quả cầu chắn rácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14cái
79Đai ốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT42cái
80Thoát sànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
FCỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,10541m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,1875100m
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,774m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0336tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2019tấn
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,7593m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0342tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1465tấn
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,116m3
10Đắp đất nền móng công trìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,397m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0371100m3
12Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,6908m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1275tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4057tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4774tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0231tấn
17Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,5957m3
18Xây cột, trụ bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,995m3
19Xây tường đỡ mái bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9427m3
20Xây tường biển tên bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4312m3
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,1984m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,7m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,56m2
24Trát vẩy tổ mối, vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,96m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,475m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,86m2
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,508m2
28Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT30,9585m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,8m
30Đắp gờ cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3Cột
31Bộ chữ inox mạ vàngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
32Gia công cánh cổng bằng inox hộpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2555tấn
33Lắp dựng cánh cổngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,05m2
GRÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT70,27681m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,0098m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạchXMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,7882m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT43,596m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT148,2264m2
6Gia công, lắp đặt tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5099tấn
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,3m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1461cấu kiện
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2108100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4918100m3
HHỐ GA
1Đào móng hố ga, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,74251m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0404m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5379m3
4Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,2664m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,6m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,24m2
7Gia công, lắp đặt tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0443tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6724m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10cái
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0442100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1035100m3
ITƯỜNG RÀO
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT69,3451m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT31,4518100m
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,0323m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,9583m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,0551m3
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1551tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3233tấn
8Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,862m3
9Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,034tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,16tấn
11Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,931m3
12Xây tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,635m3
13Xâytrụ tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,1236m3
14Trát trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT70,2193m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT246m
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT37,1752m2
17Trát vẩy tổ mối cột, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT18m2
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT130,7945m2
19Ốp tường rào bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT60,318m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT69,02641m2
21Gia công, lắp đặt hàng ràoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,4613tấn
22Lắp dựng hàng ràoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT86,5725m2
JBỜ BO SÂN
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,67981m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,684m3
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,9956m3
4Xây móng bằng gạch XMCL' 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,356m3
5Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0587tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1599tấn
7Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,178m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT54,12m2
KRam dốc sân
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1446100m3
2Nilong lót nềnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT45,6965m2
3Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,5696m3
4Láng nền, tạo nhám dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT45,6965m2
LSÂN
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT98,60251m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,986100m3
3Đắp nền móng công trìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT328,675m3
4Nilong lót nềnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT657,35m2
5Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT65,735m3
6Lát sân gạch TERRAZO 400x400mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT734,4m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu bánh hơi ≥ 5TTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KWTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3Máy đầm dùi ≥ 1,5KWTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4Máy đào ≥ 0,8m3Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5Máy hàn điện ≥ 23kWTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
6Máy khoan, đụcTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7Máy trộn BT ≥ 250lTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8Máy trộn vữa ≥ 80lTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9Ô tô tự đổ ≥ 5 tấnTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10Máy đầm bàn ≥ 1KWTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11Máy đầm dất cầm tay 70kgTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
2
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
3
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
4
Máy đào ≥ 0,8m3
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
5
Máy hàn điện ≥ 23kW
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
3
6
Máy khoan, đục
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
7
Máy trộn BT ≥ 250l
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
8
Máy trộn vữa ≥ 80l
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
9
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
10
Máy đầm bàn ≥ 1KW
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
11
Máy đầm dất cầm tay 70kg
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II
2.072,1469 1m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
455,1875 100m Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
3 Phên nứa
198 m2 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
10,8 100m Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
5 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95
12,0262 100m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30
43,4771 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
2,3838 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
4,4927 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
8,2076 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
10 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30
161,4263 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
11 Bê tông dầm móng, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30
16,254 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,3238 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,148 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
14 Bê tông cổ cột, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30
9,628 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
15 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
100,3641 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
16 Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,6379 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
17 Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,3473 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
18 Bê tông giằng chân tường, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30
11,9929 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
19 Đào móng bể phốt, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II
20,6388 1m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
20 Bê tông lót đáy bể, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30
2,268 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
21 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm
0,3385 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
22 Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30
3 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
23 Xây tường, thành bể bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
7,084 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
24 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
42,136 m2 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
16,9 m2 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
26 Quét nước xi măng 2 nước
42,136 m2 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
27 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30
13,84 m2 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
28 Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể
0,1929 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
29 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn
2 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan
16 cái Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
31 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95
6,2497 100m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
32 Vận chuyển đất - Cấp đất II
14,6778 100m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
33 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95
10,2211 100m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
34 Gia cố nền lớp nilong lót
9,5773 100m2 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
35 Bê tông nền, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30
130,3068 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,446 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
5,6497 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
38 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30
56,6986 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
1,2702 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,1982 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
4,8442 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,9473 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,5254 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
1,3199 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
45 Bê tông xà dầm nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
29,3836 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
46 Bê tông xà dầm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30
21,0828 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
5,7297 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
48 Bê tông sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30
43,3897 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0738 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,1858 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 120

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây