Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 18:43 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Khu văn hóa thôn Tân Sơn, xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Khu văn hóa thôn Tân Sơn, xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 23/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:36 15/09/2022
đến
08:30 23/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 23/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/09/2022 (22/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Khu văn hóa thôn Tân Sơn, xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn - Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng Trung Dũng Bắc Giang. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23 đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 142-144 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn - Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn - Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trung Sơn - Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính – Kế hoạch xã Trung Sơn - Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

Loại công trình:
Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng21
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)21
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán21
5Cán bộ phụ trách phần điện1Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện21
6Cán bộ phụ trách phần nước1Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7011100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,927m3
3Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1892100m2
4Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2385100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,3861m3
6Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8318100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1024tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,536tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4765tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,9918m3
11Ván khuôn móng dài dầm móngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9974100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3182tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5817tấn
14Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,868m3
15Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,7346m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,567100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7612100m3
18Mua đất cấp 3 để đắp nền nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt106,01m3
19Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,7974m3
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,7305m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7409100m2
22Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1147100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2658tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1757tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2464tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,265m3
27Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0427100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6329tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,2589tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6184tấn
31Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,8949m3
32Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4573100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,2421tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,8555m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4965100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4258tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2541tấn
38Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1628100m2
39Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4834m3
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1977tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7912tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7912tấn
43Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,602tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,602tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt200,62721m2
46Bu lông M18x400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
47Bu lông M12x70 liên kết xà gồTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt108cái
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0414100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt97,7646m3
50Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,8722m3
51Xây cột, trụ bằng gạch btkn 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,9597m3
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt490,3m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt616,1724m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt122,1981m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt213,5026m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt163,913m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt263,98m
58Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,88m
59Đắp chi tiết con bọ trang trí đầu cột xây ốp tường trục ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3công
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt490,3m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.115,786m2
62Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0634100m3
63Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0945100m3
64Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0169100m2
65Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9207m3
66Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6241m3
67Lát nền, sàn gạch Terrazo- Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,2413m2
68Xây móng bằng gạch btkn 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,3557m3
69Láng granitô nền sànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,182m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 95x45mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,4072m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,5269m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,5269m2
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7938m3
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,4382m2
75Láng granitô cầu thangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,4382m2
76Gia công lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0892tấn
77Sơn tĩnh điện lan can cầu thangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt89kg
78Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Lào (khôngbao gồm con tiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,28m
79Trụ cầu thang gỗ limTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1trụ
80Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,552m2
81Nắp cửa tônTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,8112kg
82Bản lềTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
83Thang khỉTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,6kg
84Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt156,8424m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt59,3464m2
86Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt322,0684m2
87Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt62,16m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,174m2
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 95x45mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,274m2
90Gia công lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2468tấn
91Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,775m2
92Sơn tĩnh điện lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt247kg
93Phôi dưỡng bằng tấm Alunimium cắt CNC để trát các chi tiết hoa vănTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,914m2
94Trát các chi tiết hoa văn phức tạp ở cột xây ốp tường (công bậc 4/7)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10công
95Chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN TÂN SƠN" bằng inox vàng gương, cắt bằng máy, bắn vít vào tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
96Bảng khẩu hiệuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,92m2
97Trần nhôm tấm 600x600x0,8 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt186,171m2
98Thi công trần nhôm (vận dụng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt186,171m2
99Trần thạch cao phẳng (khung chìm), tấm thạch cao dày 9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,2226m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,2226m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,2226m2
102Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39,9638m2
103Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)+Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
104Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7bộ
105Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
106Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,485m2
107Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốttrên+ dưới)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
108Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
109Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
110Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt56,4703m2
111Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,56m2
112Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt47,52m2
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,73100m
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
115Cầu chắn rác inox d100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
116Neo treo ốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt56cái
117Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,8703100m2
118Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9431100m2
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4294100m2
120Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4294100m2
121Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4294100m2
122Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4294100m2
123Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4294100m2
124Lắp đặt tủ điện 300x400x160Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 tủ
125Tủ aptomat 4P vỏ tôn nắp nhựa màuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 tủ
126Lắp đặt ổ cắm đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
127Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
128Lắp đặt đèn sát trần led vuông 1x18wTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7bộ
129Lắp đặt đèn tường led 1x18wTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
130Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
131Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
132Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
133Lắp đặt đèn led 2x20w chống ẩmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19bộ
134Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
135Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
136Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x6mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt150m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt240m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt390m
146Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2hộp
147Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,028100m3
148Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,028100m3
149Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cọc
150Bầu sứTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
151Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70m
152Dây nối đất D16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7m
153Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
154Thanh tiếp địa bản 25x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25m
155Mũ tôn chống dộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
156Bình chữa cháy MFZL4 - ABCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bình
157Bình chữa cháy CO2 MT3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bình
158Hộp đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4hộp
159Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
160Lắp đặt Hạt ổ cắm internetTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
161Cáp internet cat6eTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt126m
162Lắp đặt Ống nhựa PVC, D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt150m
163Lắp đặt ổ cắm đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc(2x2.5) mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25m
165Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1306100m3
166Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2355m3
167Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3999m3
168Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0197tấn
169Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1336tấn
170Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0572100m2
171Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1619m3
172Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9703m3
173Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,2973m3
174Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0437100m3
175Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,8219m3
176Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,622m3
177Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0826100m2
178Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0317tấn
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,187tấn
180Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9275m3
181Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0149100m2
182Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0071tấn
183Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0792m3
184Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2353100m2
185Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2609tấn
186Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,6688m3
187Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,36m2
188Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9m2
189Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
190Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh, gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh càiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
191Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6453100m2
192Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65,3464m2
193Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,899m2
194Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,5828m2
195Lát gạch cotto kt 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,92m2
196Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,88m2
197Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,9562m2
198Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt59,115m2
199Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65,3464m2
200Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,4818m2
201Vách Compac dày 12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,08m2
202Hộp nối 2, 3, 4 đường DK20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
203Lắp đặt đèn ốp trần bóng vòng compact 1x14W, có chao chụpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
204Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
205Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
206Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20m
207Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25m
208Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
209Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
210Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
211dây cấp nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
212Lắp đặt chậu tiểu nữTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
213Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
214Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
215Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
216Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
217Lắp đặt phễu thu sàn inox 100x100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
218Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
219Lắp đặt van phao D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
220Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bể
221Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,15100m
222Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8100m
223Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,15100m
224Lắp đặt van cửa có ren, D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
225Lắp đặt rắc co, D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
226Lắp đặt van cửa có ren, D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
227Lắp đặt rắc co, D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
228Lắp đặt cút nhựa PPR, D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
229Lắp đặt cút tê nhựa PPR, D32/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
230Lắp đặt cút nhựa PPR, D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
231Lắp đặt cút tê nhựa PPR, D25/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
232Lắp đặt côn nhựa PPR, D32/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
233Lắp đặt côn nhựa PPR, D25/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
234Lắp đặt cút nhựa PPR, D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
235Lắp đặt cút nhựa PPR, D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
236Lắp đặt cút nhựa PPR, D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
237Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
238Lắp nút bịt nhựa, D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
239Ống nhựa thoát nước thải, D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,25100m
240Ống nhựa thoát nước thải, D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4100m
241Ống nhựa thoát nước thải, D34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,08100m
242Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
243Tê nhựa chéo 45, D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
244Lắp đặt côn nhựa D60/34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
245Tê nhựa 60, D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
246Lắp đặt cút nhựa, D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
247Lắp đặt cút nhựa, D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
248Lắp đặt cút nhựa, D34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
249Ống nhựa thoát nước thải, D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1100m
250Lắp đặt cút nhựa, D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
251Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
252Neo Inox treo ống D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
253Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3145100m3
254Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0575100m3
255Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4366m3
256Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,8025m3
257Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,102100m2
258Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2366tấn
259Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1283tấn
260Xây bể chứa bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,1917m3
261Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45,6119m2
262Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45,6119m2
263Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,8384m2
264Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,205m3
265Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0632100m2
266Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1199tấn
267Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt101cấu kiện
268Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51cấu kiện
269Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,03100m
270Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,005100m
271Chi tiết nắp bể phốtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
272Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt82,7753m2
273Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,42tấn
274Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38,6273m3
275Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,48m2
276Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,3278m3
277Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1622100m3
278Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,495110m³/1km
279Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,495110m³/1km
280Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,257m2
281Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,4847m3
282Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,95m2
283Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,3569m3
284Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0471100m3
285Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,780310m³/1km
286Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,780310m³/1km
287Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,83m2
288Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,5488m3
289Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,19m2
290Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7687m3
291Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,037710m³/1km
292Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,037710m³/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2Máy đầm cócPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3Máy đầm dùiPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4Máy đầm bànPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5Máy hànPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6Máy khoanPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7Máy trộn bê tôngPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8Máy trộn vữaPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
2
Máy đầm cóc
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
3
Máy đầm dùi
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
4
Máy đầm bàn
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
5
Máy hàn
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
6
Máy khoan
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
7
Máy trộn bê tông
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
8
Máy trộn vữa
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
1,7011 100m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
13,927 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
3 Ván khuôn móng cột
0,1892 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
4 Ván khuôn móng dài
0,2385 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40
24,3861 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
6 Ván khuôn móng cột
0,8318 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1024 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,536 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,4765 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
10 Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40
10,9918 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
11 Ván khuôn móng dài dầm móng
0,9974 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,3182 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,5817 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
14 Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40
0,868 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
15 Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
15,7346 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,567 100m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
1,7612 100m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
18 Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà
106,01 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
19 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40
24,7974 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
20 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
13,7305 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
1,7409 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
22 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m
0,1147 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2658 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,1757 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
1,2464 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
17,265 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
27 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
2,0427 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,6329 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,2589 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,6184 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
31 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
24,8949 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
32 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
2,4573 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,2421 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn
4,8555 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp
0,4965 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,4258 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,2541 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
38 Ván khuôn cầu thang thường
0,1628 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
39 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
1,4834 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1977 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
1,7912 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
42 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
1,7912 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
43 Gia công xà gồ thép
1,602 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
44 Lắp dựng xà gồ thép
1,602 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
200,6272 1m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
46 Bu lông M18x400
16 cái Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
47 Bu lông M12x70 liên kết xà gồ
108 cái Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
2,0414 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
49 Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
97,7646 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
50 Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
3,8722 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 121

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây