Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 19:07 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng mới nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học khu A xã Trần Hưng Đạo
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng mới nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học khu A xã Trần Hưng Đạo
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:02 15/09/2022
đến
08:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
135.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (24/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng mới nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học khu A xã Trần Hưng Đạo
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN , địa chỉ: Thôn 3, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Trần Hưng Đạo; Địa chỉ: Xã Trần Hưng Đạo, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN; Địa chỉ: Thôn 3, xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc. Địa chỉ: 172 Trần Nhân Tông, Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9. Địa chỉ: Số 115, Đ. Ngô Quyền, P.Quang Trung, TP.Phủ Lý, Hà Nam;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN , địa chỉ: Thôn 3, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Trần Hưng Đạo; Địa chỉ: Xã Trần Hưng Đạo, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
-Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trần Hưng Đạo; Địa chỉ: Xã Trần Hưng Đạo, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trần Hưng Đạo; Địa chỉ: Xã Trần Hưng Đạo, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 19.741.014.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.948.202.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu tương ứng với hợp đồng (đối với nhà thầu chính) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư + Quyết toán hợp đồng; + hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.212.473.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.424.946.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.53
2Cán bộ thi công trực tiếp1- Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.32
3Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ ATLĐ vẫn còn hiệu lực- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN MÓNG
1Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC0,47100m
2Phên nứaMô tả kỹ thuật theo BVTC23,5m2
3Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo BVTC27,4802100m3
4Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC305,33551m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC551,6563100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC19,4637100m3
7Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo BVTC176,53m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo BVTC176,53m3
9Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,5506100m2
10Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC50,2295m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo BVTC2,3518100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2,9807tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo BVTC7,2031tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo BVTC8,6028tấn
15Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC210,1188m3
16Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,7789100m2
17Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2399tấn
18Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC2,0779tấn
19Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC7,3631m3
20Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC80,6883m3
21Ván khuôn bê tông lót móng giằngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0957100m2
22Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,6028m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,9414100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,3525tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC2,3893tấn
26Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC14,7383m3
27Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,009100m2
28Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,494m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0103100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0652tấn
31Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,54m3
32Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,1072m3
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC11,385m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,5844m2
35Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo BVTC13,9694m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0218100m2
37Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0363tấn
38Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,36m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo BVTC81cấu kiện
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC8,1393100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC22,3946100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC22,3946100m3/1km
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC3,6747100m3
44Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC56,6179m3
BKẾT CẤU PHẦN TRÊN COS +0.00
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC2,0124tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC9,8979tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo BVTC4,8245100m2
4Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC31,6624m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo BVTC11,6838100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC4,513tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC1,3181tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC23,7943tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC126,3477m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo BVTC17,944100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC21,2949tấn
12Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC166,4198m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC293,9636m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC10,2885m3
15Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo BVTC3,1911100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,7706tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2,1183tấn
18Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC21,0682m3
19Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC25,699m3
20Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC48,4238m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,5658100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1899tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,9799tấn
24Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC6,2239m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC15,4864m3
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo BVTC1,0996100m2
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC1,3597tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,9442tấn
29Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC10,523m3
30Xây bậc cầu thang khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,97m3
31Bê tông lót móng tam cấp M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC3,9895m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC12,915m3
33Đắp cát tôn nền nhà vệ sinh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0896100m3
34Bê tông nền nhà vệ sinh M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC5,8213m3
35Xây bục giảng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC4,0098m3
36Đắp cát bục giảng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0841100m3
37Bê tông bục giảng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC7,008m3
CPHẦN HOÀN THIỆN:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo BVTC15,7308100m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC679,7467m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC2.163,914m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC468,0406m2
5Trát xà dầm vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC841,6425m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1.574,8285m2
7Trát sê nô, ô văng, chân lan can vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC551,5492m2
8Trát chắn nắng, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC160,3603m2
9Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC82,2023m2
10Đắp đấu cột (cả trên và dưới)Mô tả kỹ thuật theo BVTC20cái
11Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC301,6m
12Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC279,985m
13Đắp gờ cửa, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC157,96m
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1.523,5575m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC87,3198m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC163,566m2
17Láng granitô cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo BVTC161,69m2
18Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC296,2m
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo BVTC265,4526m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC102,2315m2
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo BVTC5,6929tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo BVTC5,6929tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC401,33091m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo BVTC6,8474100m2
25Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo BVTC6,8474100m2
26Cửa đi làm bằng cửa nhựa lõi thép, chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo BVTC181,98m2
27Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo BVTC31bộ
28Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo BVTC6bộ
29Cửa sổ làm bằng cửa nhựa lõi thép, chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo BVTC153,36m2
30Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo BVTC72bộ
31Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo BVTC335,341m2
32Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo BVTC50,724m2
33Cột nhựa lõi thép gia cườngMô tả kỹ thuật theo BVTC94,18md
34Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo BVTC50,724m2
35Gia công hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC2,2069tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo BVTC144,72m2
37Tấm nhựa vách ngăn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo BVTC74,358m2
38Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo BVTC74,358m2
39Gia công lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC0,672tấn
40Lắp dựng lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC32,454m2
41Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo BVTC2,6677tấn
42Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo BVTC115,564m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC178,72211m2
44Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC95,1566m2
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo BVTC2.163,994m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo BVTC2.541,88m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC4.705,874m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC1.582,0472m2
DPHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng đèn led 2x36WMô tả kỹ thuật theo BVTC99bộ
2Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 300x300- 20WMô tả kỹ thuật theo BVTC47bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo BVTC66cái
4Móc quạtMô tả kỹ thuật theo BVTC66cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo BVTC44cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo BVTC44cái
7Lắp đặt quạt hút mùiMô tả kỹ thuật theo BVTC6cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC3.667,6m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC610m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC28m
11Lắp đặt dây đơn- 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC20m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột- (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC150m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC227m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo BVTC3.667,6m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo BVTC227m
16Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo BVTC61cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo BVTC22cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo BVTC12cái
19Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo BVTC33cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đảo chiều)Mô tả kỹ thuật theo BVTC8cái
21Đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo BVTC180hộp
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC23hộp
23Tủ điện tầng 300x200x130Mô tả kỹ thuật theo BVTC4tủ
24Tủ điện tổng 450x300x130Mô tả kỹ thuật theo BVTC2tủ
25Hộp điện phòng âm tường chứa 2MCBMô tả kỹ thuật theo BVTC20hộp
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo BVTC14cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo BVTC19cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo BVTC9cái
29Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo BVTC6cái
30Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
31Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
32Lắp đặt cầu dao 3 pha - Cường độ dòng điện 150AmpeMô tả kỹ thuật theo BVTC2bộ
ECHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo BVTC7cái
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC26,2081m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC9cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo BVTC293m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mmMô tả kỹ thuật theo BVTC84m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,2621100m3
FPHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo BVTC12bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo BVTC12bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo BVTC12bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo BVTC12bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo BVTC12cái
6Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo BVTC2bộ
7Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo BVTC2bể
8Máy bơm q=6,3/h ; H=30m (Máy bơm tự động)Mô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC30m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,25100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,318100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,5100m
14Lắp đặt van, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC9cái
15Lắp đặt van, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo BVTC3cái
16Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo BVTC7cái
17Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC5cái
18Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo BVTC8cái
19Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
20Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
21Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mMô tả kỹ thuật theo BVTC3cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm,Mô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
23Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo BVTC48cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mmMô tả kỹ thuật theo BVTC48cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC9cái
27Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo BVTC18cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,12100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,6100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,52100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,546100m
32Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo BVTC24cái
33Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo BVTC6cái
34Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo BVTC3cái
35Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC35cái
36Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo BVTC20cái
37Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo BVTC6cái
38Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo BVTC9cái
39Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo BVTC12cái
40Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC9cái
41Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110-90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC24cái
42Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo BVTC3cái
43Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC3cái
44Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo BVTC3cái
45Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110-90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC3cái
46Đai inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC60cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2,75100m
48Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC38cái
49Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC38cái
50Lắp đặt Nối nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC19cái
51Rọ chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo BVTC21cái
52Đai inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC57cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,189100m
GRÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC0,7536100m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,3016100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC9,3496m3
4Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,4524100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC11,7624m3
6Xây rãnh thoát nước thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC9,9528m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC90,48m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC45,24m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo BVTC0,3936100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo BVTC0,8191tấn
11Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC5,4818m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo BVTC2511 cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,2527100m3
HHỐ GA
1Đào hố ga - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC14,86741m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,0397m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,2979m3
4Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC4,5028m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC14,976m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,88m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0233100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0465tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,6057m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo BVTC81cấu kiện
IĐÈN SỰ CỐ - ĐÈN EXIT:
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo BVTC35 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo BVTC1,65 đèn
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo BVTC550m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC550m
JHỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo BVTC6bộ
2Bình chữa cháy khí Co2 BC - MT3Mô tả kỹ thuật theo BVTC9bình
3Bình chữa cháy BC - MFZ4 - 4kg:Mô tả kỹ thuật theo BVTC27bình
4Kệ đựng 4 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo BVTC9cái
5Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo BVTC11 trung tâm
6Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh (có kiểm định lô)Mô tả kỹ thuật theo BVTC11 trung tâm
7Lắp đặt hộp bảo vệ automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC10hộp
8Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC10hộp
9Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo BVTC5cái
10Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo BVTC5cái
11Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo BVTC3,110 đầu
12Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo BVTC1,25 nút
13Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo BVTC1,25 chuông
14Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo BVTC1,25 đèn
15Tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo BVTC6cái
16Lắp đặt Cáp tín hiệu: 20x2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC100m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC900m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo BVTC900m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt đáCông suất ≥ 1,7KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2Máy cắt uốn thépCông suất ≥ 5KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3Máy đầm đất cầm tayCông suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4Máy đầm bànCông suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5Máy đầm dùiCông suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6Máy hàn điệnCông suất ≥ 23kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7Máy trộn vữaCông suất ≥ 80L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8Máy trộn bê tôngCông suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9Ô tô tự đổTải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10Máy khoan bê tôngHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11Máy màiCông suất ≥ 2,7KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
12Máy đàoDnng tích ≥ 0,4 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt đá
Công suất ≥ 1,7KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
1
Máy cắt đá
Công suất ≥ 1,7KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
2
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
2
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
3
Máy đầm đất cầm tay
Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
3
Máy đầm đất cầm tay
Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
4
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
4
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
5
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
5
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
6
Máy hàn điện
Công suất ≥ 23kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
6
Máy hàn điện
Công suất ≥ 23kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
7
Máy trộn vữa
Công suất ≥ 80L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
7
Máy trộn vữa
Công suất ≥ 80L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
8
Máy trộn bê tông
Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
8
Máy trộn bê tông
Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
9
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
9
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
10
Máy khoan bê tông
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
10
Máy khoan bê tông
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
11
Máy mài
Công suất ≥ 2,7KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
11
Máy mài
Công suất ≥ 2,7KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
12
Máy đào
Dnng tích ≥ 0,4 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
12
Máy đào
Dnng tích ≥ 0,4 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất II
0,47 100m Mô tả kỹ thuật theo BVTC
2 Phên nứa
23,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
3 Đào móng bằng máy đào
27,4802 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
4 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II
305,3355 1m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
5 Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất I
551,6563 100m Mô tả kỹ thuật theo BVTC
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95
19,4637 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
7 Vét bùn đầu cọc
176,53 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
176,53 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
9 Ván khuôn bê tông lót móng
0,5506 100m2 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
10 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30
50,2295 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
2,3518 100m2 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
2,9807 tấn Mô tả kỹ thuật theo BVTC
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
7,2031 tấn Mô tả kỹ thuật theo BVTC
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
8,6028 tấn Mô tả kỹ thuật theo BVTC
15 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40
210,1188 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
16 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật
0,7789 100m2 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
17 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2399 tấn Mô tả kỹ thuật theo BVTC
18 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
2,0779 tấn Mô tả kỹ thuật theo BVTC
19 Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30
7,3631 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
20 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
80,6883 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
21 Ván khuôn bê tông lót móng giằng
0,0957 100m2 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
22 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30
1,6028 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,9414 100m2 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,3525 tấn Mô tả kỹ thuật theo BVTC
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,3893 tấn Mô tả kỹ thuật theo BVTC
26 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30
14,7383 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
27 Ván khuôn bê tông lót móng
0,009 100m2 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
28 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30
0,494 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,0103 100m2 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0652 tấn Mô tả kỹ thuật theo BVTC
31 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30
0,54 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
32 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
2,1072 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
33 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
11,385 m2 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
34 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
2,5844 m2 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
35 Quét nước xi măng 2 nước
13,9694 m2 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan
0,0218 100m2 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
37 Gia công, lắp đặt tấm đan
0,0363 tấn Mô tả kỹ thuật theo BVTC
38 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30
0,36 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
8 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo BVTC
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
8,1393 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
22,3946 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
42 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
22,3946 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo BVTC
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
3,6747 100m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
44 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30
56,6179 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,0124 tấn Mô tả kỹ thuật theo BVTC
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
9,8979 tấn Mô tả kỹ thuật theo BVTC
47 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
4,8245 100m2 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
48 Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40
31,6624 m3 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
11,6838 100m2 Mô tả kỹ thuật theo BVTC
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
4,513 tấn Mô tả kỹ thuật theo BVTC

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 72

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây